Địa hình ĐấtKhí hậu, sông ngòi Biển Sinh vật Khoáng sản Phiếu học tập số 2 - nhóm 3,4 Đông Nam Á biển đảo Đánh giá những thuận lợi của điều kiện tự nhiên đến phát triển kinh tế... Đặc
Trang 2BÀI 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 28: Tự nhiên,dân cư và xã hội
Diện tích: 4,5 triệu km² Dân số : 556,2 triệu người(2005)
Trang 3- Cầu nối giữa lục địa Á-Âu
với lục địa Ô-xtrây-li a, giáp
Trang 4n v
n m inh
n
ền văn minh Ấn Độ
ăn minh Ấn Độ
Ấn Độ Độ
- Tiếp thu tinh hoa văn
hóa của Trung Quốc
Trang 5Xingapo
Trang 6**Hoạt động nhóm:
+ Nhóm 1,2:(Phiếu học tập số 1- Tìm hiểu về Đông Nam Á lục địa)
+ Nhóm 3,4:(Phiếu học tập số 2- Tìm hiểu về Đông Nam Á biển đảo)
+ Nhóm 5,6: ( Phiếu học tập số 3 )
+ Nhóm 7,8: ( Phiếu học tập số 4 )
Các nhóm dựa vàoSGK m c I.2,3 ục I.2,3 + bản đồ tự nhiên Đông Nam Á,thực hiện nhiệm vụ theo phiếu học tập.
Trang 7Địa hình Đất
Khí hậu, sông ngòi
Biển Sinh vật Khoáng sản
Phiếu học tập số 2 - nhóm 3,4
Đông Nam Á biển đảo
Đánh giá những thuận lợi của điều
kiện tự nhiên đến phát triển kinh tế
Trang 82 Đặc điểm tự nhiên
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển
đảo
Trang 9Các yếu
tố tự
nhiên
ĐNA lục địa ĐNA biển đảo Thuận lợi Khó khăn
- Đất feralít (đồi núi) và
đất phù sa (đồng bằng)
- Phần lớn các nước
giáp biển (trừ Lào), vùng biển giàu tiềm năng
- Rừng nhiệt đới.
- Than, sắt, thiếc , dầu
khí
- Nhiều đảo, ít đồng bằng,
nhiều đồi, núi, núi lửa
- Nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
- Sông, ngắn dốc.
- Đất feralít (đồi núi) và đất phù sa (đồng bằng)…
- Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng
- Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới.
- Dầu mỏ, than, đồng, khí đốt
- Phát triển
một nền nông nghiệp nhiệt đới, với sản phẩm đa dạng
- Rừng: phong phú đa dạng, phát triển khai thác, chế biến gỗ,…
-Thiên tai :
Bão, lũ lụt, hạn hán, động đất, sóng thần…
- Rừng
đang có nguy cơ bị thu hẹp
- Giao thông đi lại
từ đông sang tây
Trang 10Phát triển nông nghiệp nhiệt
đới với sản phẩm đa dạng
Trang 11Ph¸t triÓn c«ng nghiÖp
víi c¬ cÊu ngµnh ®a d¹ng
Trang 12Ph¸t triÓn tæng hîp kinh tÕ biÓn
Trang 13Deciduous forest in Ban Don
Rừng nhiệt đới
Rừng cận xích đạo
Trang 15Xói mòn đất
Chặt phá rừng
Trang 16Dựa vào mục II.1,2(SGK) hình thành
sơ đồ thể hiện những đặc điểm về dân cư và xã hội của Đông Nam Á.
THẢO LUẬN:
II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1 Đặc điểm:
Trang 17Tây Nam Á EU Mĩ La Tinh Đông Nam Á
DÂN SỐ MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI
NĂM 2005
( Triệu người)
8%
c ác nước khác Đông Nam Ấ
Tỉ lệ dân số ĐNA so với Thế giới
Trang 19Phân bố dân cư thế giới
Trang 20(Myanma-Lào-Chăm C.P.Chia - Lào)
Trang 21(V.Nam-Nhà thờ Hồi Giáo Indonexia
Nhà thờ thiên chúa giáo ở Việt Nam
Trang 22Xã hội
Số dân đông, (556,2tr người - 2005), mật độ cao
Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động cao (> 50%)
Trang 23Xung đột vũ trang
Đời sống người dân nông thôn
Trang 242 Ảnh hưởng :
a Thuận lợi :
- Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
- Thu hút đầu tư từ bên ngoài
- Văn hoá phong phú đa dạng
- Phong tục, tập quán,sinh hoạt văn hoá có nhiều nét
tương đồng, là cơ sở để các quốc gia hợp tác cùng phát triển.
b Khó khăn :
- Giải quyết việc làm
- Nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Chất lượng nguồn lao động còn hạn chế
- Quản lí, ổn định chính trị, xã hội…
Trang 251 Tài nguyên khoáng sản ở Đông Nam Á….
a Không đáng kể cả trữ lượng lẫn sản lượng
b Phong phú và đa dạng
c Không được phong phú lắm
d Hoàn toàn không có
2 Đặc điểm nào không phải của dân cư Đông Nam Á ?
a Lao động có trình độ chuyên môn còn hạn chế
b Có mật độ dân số cao
c Có số người trong độ tuổi lao động chiếm dưới < 40%
d Dân số thuộc loại trẻ
Trang 26Trân trọng cảm ơn các Thầy ,Cô
cùng toàn thể các em!