đề thi thử học mãi 2013
Trang 1Câu 1: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, C nối
tiếp, cuộn cảm thuần cảm và thay ñổi ñược ðiều chỉnh L ñến giá trị 1/π (H) hoặc 3/π (H) thì ñiện áp hiệu dụng trên cuộn dây thuần cảm là như nhau Muốn ñiện áp trên cuộn dây cực ñại thì L bằng
A 4(H)
π B 0,75(H)
π D 1,5(H)
π
Câu 2: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, C nối
tiếp R là biến trở, L thuần cảm và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác 0 Lúc ñầu cố ñịnh R thay ñổi C ñến giá trị
4 10 (F) 4π
− hoặc
4 10 (F) 2π
− thì công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch có giá trị bằng nhau Sau ñó ñiều chỉnh C ñến giá trị C0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu biến trở R
có giá trị không ñổi và khác 0) khi R thay ñổi, giá trị của C0 là
A
4
10
(F)
π
−
B
4 10 (F)
3π
−
C
4 10 (F)
6π
−
D
4 10 (F)
8π
−
Câu 3: Vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x A cos ωt π
3
Vận tốc cực ñại của vật là vmax = 8π cm/s
và gia tốc cực ñại amax = 16π2 cm/s2 Vật ñi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian 2,75 s (kể từ lúc vật bắt ñầu dao ñộng)
A 5 lần B 6 lần C 7 lần D 4 lần Câu 4: Một vật dao ñộng ñiều hoà có tần số 2 Hz, biên ñộ 6 cm Ở một thời ñiểm nào ñó vật chuyển ñộng
theo chiều âm qua vị trí có li ñộ 3 cm thì sau thời ñiểm ñó 1/8 s vật chuyển ñộng theo
A chiều âm qua vị trí có li ñộ –3 cm B chiều dương qua vị trí có li ñộ −3 3 cm
C chiều âm qua vị trí có li ñộ −3 3cm D chiều dương qua vị trí có li ñộ –3 cm Câu 5: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và BM mắc nối tiếp ðoạn mạch AM có R mắc nối tiếp với cuộn cảm L thuần cảm, ñoạn mạch MB chỉ có C ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt) V vào hai ñầu ñoạn mạch AB, ñiện áp hiệu dụng trên mạch AM là U1 = 200 V, trên mạch MB là U2 = 70 V, ñiện áp trên hai ñầu tụ ñiện lệch pha với ñiện áp trên hai ñầu mạch AB là φ với cosφ = −0,6; ñiện áp hiệu dụng trên hai ñầu ñoạn mạch AB là
A 150 V B 234 V C 220 V D 150 2 V
Câu 6: Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên ñộ và cùng pha ñặt tại S1 và S2 Cho rằng biên ñộ sóng phát ra là không giảm theo khoảng cách Tại một ñiểm M trên ñường S1S2 mà S1M = 2 m, S2M = 2,75 m không nghe thấy âm phát ra từ hai nguồn Biết vận tốc truyền sóng trong không khí là 340,5 m/s, tần số bé nhất mà các nguồn phát ra là bao nhiêu?
A 190 Hz B 315 Hz C 254 Hz D 227 Hz
Câu 7: Một máy phát ñiện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất ñiện ñộng hiệu dụng của máy là 220 V và tần số 50 Hz Cho biết từ thông cực ñại qua mỗi vòng dây là
4 mWb Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là
A 62 vòng B 248 vòng C 175 vòng D 44 vòng Câu 8: Ba ñiểm O, A, B theo thứ tự cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O, A là trung ñiểm
của OB Tại O ñặt một nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Lúc ñầu công suất của nguồn là P thì mức cường ñộ âm tại A là 40 dB, sau ñó tăng công suất của nguồn lên gấp 2 thì mức cường ñộ âm tại B là
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 6
Môn: Vật lí
Thầy ðặng Việt Hùng
Trang 2A 37 dB B 40 dB C 43 dB D 33 dB
Câu 9: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao ñộng theo phương thẳng ñứng với phương trình lần lượt là
( )
π
u A cos ωt ; u A cos ωt
2
trên mặt thoáng của một chất lỏng, coi biên ñộ dao ñộng sóng không
ñổi khi truyền ðiểm M là trung ñiểm của S1, S2 dao ñộng với biên ñộ
2
Câu 10: Khi nói về năng lượng của một vật dao ñộng ñiều hòa, phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A Có hai vị trí trên quỹ ñạo ñối xứng nhau qua gốc tọa ñộ mà ở ñó ñộng năng bằng 7,5 lần thế năng
B Trong mỗi chu kì dao ñộng của vật, có hai thời ñiểm thế năng bằng 100 lần ñộng năng
C Thế năng và ñộng năng biến thiên cùng chu kì với chu kì của của li ñộ
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số gấp hai lần tần số của li ñộ
Câu 11: Một con lắc lò xo có m = 100 g; k = 100 N/m treo thẳng ñứng Từ vị trí cân bằng năng vật lên ñến
vị trí lò xo bị nén một ñoạn X rồi buông nhẹ cho dao ñộng ñiều hoà Thời gian từ khi buông vật ñến khi vật qua vị trí lò xo không bị biến dạng lần ñầu tiên là 1
30s Lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Biên ñộ dao ñộng của vật bằng
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao ñộng ñiều hòa
cùng biên ñộ, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với tần số 15 Hz Tại ñiểm M cách các nguồn A, B những khoảng tương ứng d1 = 30 cm và d2 = 34,5 cm, sóng có biên ñộ cực ñại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực ñại khác Coi biên ñộ sóng không ñổi Tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A 45 cm/s B 22,5 cm/s C 31,5 cm/s D 63 cm/s Câu 13: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước
sóng λ1 = 0,4 µm thì khoảng vân là i1 Nếu dịch màn quan sát ra xa cách hai khe một ñoạn gấp ñôi ban ñầu
và chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng λ2 thì khoảng vân i2 = 3i1 Bước sóng λ2 bằng
A 0,6 µm B 0,64 µm C 0,56 µm D 0,72 µm Câu 14: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện có ñiện dung
4 10
π
−
= ñiện áp u=U 2cos ωt V( ) , ở thời ñiểm t, các giá trị tức thời của ñiện áp và của cường ñộ dòng ñiện là 100 V và−2,5 3 A, ở thời ñiểm t2 các giá trị tương ứng ñó là 100 3 V và −2,5 A, ñiện áp hiệu dụng và tần số của ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch là
A 100 2 V; 50 Hz B 200 V; 125 Hz
C 100 2 V; 125 Hz D 200 2 V; 25 2 Hz
Câu 15: Một sóng cơ học có tốc ñộ truyền sóng là 40 cm/s Hai ñiểm trên cùng phương truyền sóng lệch
pha dao ñộng 2π/3 gần nhau nhất thì cách nhau 20 cm Tần số của sóng là
A 2/3 Hz B 3/4 Hz C 1/2 Hz D 5/6 Hz
Câu 16: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung
có C = 20 µF Tích ñiện cho tụ ñến hiệu ñiện thế cực ñại U0 = 4 V Chọn thời ñiểm ban ñầu (t = 0) là lúc tụ bắt ñầu phóng ñiện Năng lượng ñiện trường tại thời ñiểm t = T/8 (với T là chu kì dao ñộng của u) là
A 4.10–5 J B 6.10–5 J C 8.10–5 J D 10.10–5 J
Câu 17: Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng tắt dần chậm, sau mỗi chu kì năng lượng của con lắc giảm 5,91% so với trước ñó Sau mỗi chu kì biên ñộ giảm là
Trang 3Câu 18: Con lắc ñơn có chu kì dao ñộng ñiều hòa là T khi không có ngoại lực tác dụng Dùng ngoại lực là lực ñiện trường với E
có phương nằm ngang, ñộ lớn 5000 V/m thì chu kì dao ñộng ñiều hòa trong ñiện trường giảm 2% so với khi không có ngoại lực Cho biết vật nặng có khối lượng 10 (g), lấy g = 10 m/s2 ðộ lớn ñiện tích của vật là
A 4,06.10–6 C B 5,8.10–7 C C 5,8.10–6 C D 7,38.10–6 C
Câu 19: Cho một ñoạn mạch không phân nhánh gồm một ñiện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một
tụ ñiện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn mạch ñó thì khẳng ñịnh nào sau ñây là sai?
A ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở bằng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch
B Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị lớn nhất
C Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
D ðiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch nhanh pha hơn ñiện áp tức thời hai ñầu ñiện trở
Câu 20: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 1 mH và tụ ñiện có ñiện dung 4
nF, ñang thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do Biết hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ ñiện là 6 V Ở thời ñiểm cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 6 mA thì hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ bằng
Câu 21: Phát biểu nào sai, khi nói về dao ñộng ñiều hòa của chất ñiểm?
A ðộng năng biến ñổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao ñộng
B Vận tốc của chất ñiểm có ñộ lớn tỉ lệ với ñộ lớn của li ñộ
C Biên ñộ dao ñộng là ñại lượng không ñổi theo thời gian
D Lực tác dụng lên chất ñiểm có ñộ lớn tỉ lệ với ñộ lớn của li ñộ
Câu 22: ðoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm hai ñiện trở và hai tụ ñiện mắc nối tiếp theo thứ tự R1, C1, R2, C2 ðiểm N nằm trên mạch ñiện, nằm giữa tụ C1 và ñiện trở R2 Gọi UAN, UNB và UAB lần lượt là ñiện
áp hiệu dụng hai ñầu các ñoạn mạch AN, NB và AB Hỏi các giá trị R1, R2, C1, C2 phải thoả mãn ñiều kiện nào dưới ñây ñể khi có dòng ñiện xoay chiều trong mạch thì UAN + UNB = UAB
A 1 1
R =C C
+
=
Câu 23: Một ñoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L 1H,
π
= mắc nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung
3 10
4π
−
= và một ñiện trở R Cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñoạn mạch i = 2 2cos(100πt) A Tổng trở của ñoạn mạch Z = 100 Ω ðiện trở R và công suất tiêu thụ trung bình trên ñoạn mạch có giá trị lần lượt là
A 60 Ω; 240 W B 70 Ω; 320 W C 60 Ω; 180 W D 80 Ω; 320 W Câu 24: Một lò xo nhẹ ñược treo vào ñiểm có ñịnh Gắn ñồng thời cả hai vật nhỏ có khối lượng m1 và m2 vào ñầu dưới lò xo thì hệ dao ñộng với tần số 0,12 Hz Nếu bỏ bớt vật m1 thì hệ dao ñộng với tần số 0,2
Hz Tính tần số dao ñộng của hệ nếu chỉ có vật m1 gắn với lò xo trên
A 0,05 Hz B 0,30 Hz C 0,15 Hz D 0,10 Hz Câu 25: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló ñi là là mặt phân cách giữa hai môi trường Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa ñồng thời ba ánh sáng ñơn sắc màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo ñúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là
A hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam
B ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím
C chùm tia sáng màu vàng
D hai chùm tia sáng màu lam và tím
Trang 4Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn : Hocmai.vn