1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LCTC MRVT ...DAU PHAY

9 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ ngày tháng 11 năm 2008Kiểm tra bài cũ 1.K tên đồ vật trong gia đình và nêu tác dụng của đồ vật đó ể 2.Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của em hoặc ng ời thân trong gia đình làm để giúp

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c«

gi¸o

VÒ dù giê th¨m líp 2

M«n TiÕng ViÖt líp 2

Trang 2

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Kiểm tra bài cũ

1.K tên đồ vật trong gia đình và nêu tác dụng của đồ vật đó ể

2.Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của em (hoặc ng ời

thân trong gia đình) làm để giúp đỡ ông bà

(xâu kim giúp bà, nhổ tóc sâu, quét nhà,…)

Trang 3

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Bài1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng : yêu, th

ơng,quý, mến, kính.

Mẫu: yêu mến, quý mến…

yêu mến

Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm-Dấu phẩy.

(có thể chọn:yêu th ơng,kính yêu… )

(có thể chọn:yêu quý, th ơng yêu,…)

yêu quý

kính yêu

Bài 2:Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh?

(Có thể chọn:yêu quý,yêu th ơng,…)

kính

Th ơ ng

Mến

quý

Yêu

yêu th ơng, th ơng yêu mến yêu, yêu kính kính yêu, yêu quý quý yêu, th ơng mến mến th ơng, kính mến

a) Cháu …………ông bà

b) Con………… cha mẹ

c) Em………… anh chị

Trang 4

Bài 3:Nhìn tranh, nói 2-3 câu về

hoạt động của mẹ và con

Câu hỏi gợi ý:

-Ng ời mẹ đang làm gì ?

Ôm (em bé) , cầm (cuốn vở),

xem (bài) , khen (con gái)

Đ a (cuốn vở ), khoe (điểm 10)

-Em bé đang làm gì ?

Nằm (trong lòng mẹ ), ngủ

+)Mẹ:c ời,vui.

+)Bạn gái: tự hào,vui

Trang 5

Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong

mỗi câu sau?

a) Chăn màn quần áo đ ợc xếp gọn gàng

b) Gi ờng tủ bàn ghế đ ợc kê ngay ngắn.

c) Giày dép mũ nón đ ợc để đúng chỗ.

Đáp án:

b) Gi ờng tủ , bàn ghế đ ợc kê ngay ngắn.

c) Giày dép , mũ nón đ ợc để đúng chỗ.

54321

Trang 6

Bài1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu, th ơng quý,

mến, kính Mẫu : yêu mến, quý mến…

Yêu th ơng, th ơng yêu, mến yêu, yêu kính, kính yêu, yêu quý Quý yêu, th ơng mến, mến th ơng, kính mến.

Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm-D u phẩy.

(có thể chọn: yêu th ơng, kính yêu… ) (Có thể chọn: yêu quý, yêu th ơng,…)

Bài 2:Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh?

Bài 3:Nhìn tranh, nói 2-3 câu về hoạt động của mẹ và con

a) Cháu kính yêu ông bà

b) Con yêu quý cha mẹ

c) Em yêu mến anh chị

(có thể chọn: yêu quý, th ơng yêu,…)

Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau?

a)Chăn màn, quần áo đ ợc xếp gọn gàng.

b) Gi ờng tủ, bàn ghế đ ợc kê ngay ngắn.

Trang 7

Chọn câu trả lời đúng :

1.Trong các từ d ới đây , từ nào chỉ về tình cảm ? A.Bảo ban, chăm lo, chăm học

B.Yêu quý, khiêm tốn, dũng cảm.

C Đỡ đần, đùm bọc, khuyên nhủ.

54321

0

Trang 8

B i về nhà: à

1)Tìm thêm các từ ngữ, các câu thành ngữ, tục ngữ chỉ tình cảm gia đình 2) Làm bài 1, 2, 4 vở bài tập.

Trang 9

Xin kính chúc các vị đại biểu các thầy giáo, cô

giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc

và thành đạt !

TrườngưtiểuưhọcưQuangưTrungư–TPưTháiưBình

Ngày đăng: 17/07/2014, 08:00

w