-Phần lớn các hoang mạc nằm dọc theo hai đường chí tuyến và giữa đại lục Á- Âu.. -Phần lớn các hoang mạc nằm dọc theo hai đường chí tuyến và giữa đại lục Á- Âu.. -Phần lớn các hoang mạ
Trang 1
Trang 3-Phần lớn các hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chí tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tích khá lớn trên
bề mặt trái đất
* Nguyên nhân hình thành hoang mạc
Trang 4-Phần lớn các hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chí tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tích khá lớn trên
bề mặt trái đất
b)KhÝ hËu
Trang 6TH¶O LUËN NHãM
Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở H 19.2 và 19.3
Hoang
mac.
Nhiệt độ ( o C) Lượng mưa (mm)
Đặc điểm chung Tháng
1
Tháng 7
Biên độ
Tháng 1
Tháng 7
T/b năm
Xa-ha-ra
Gô-bi
Biên độ nhiệt năm cao.
Mùa đông ấm, mùa hè nóng Lượng mưa ít.
- Biên độ nhiệt năm cao.
-Mùa đông lạnh, mùa hè
không nóng.
- Mưa ít, ổn định.
Trang 7-Phần lớn các hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chí tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tích khá lớn trên
bề mặt trái đất
b)KhÝ hËu
+ Khô hạn : Lượng mưa ít,
lượng bốc hơi cao.
+Khắc nghiệt : Nhiệt độ cao,
biên độ nhiệt ngày và năm lớn. Lược đồ phân bố hoang mạc trên thế giới
Trang 8TH¶O LUËN NHãM
Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở H 19.2 và 19.3
Hoang
mac.
Nhiệt độ ( o C) Lượng mưa (mm)
Đặc điểm chung Tháng
1
Tháng 7
Biên độ
Tháng 1
Tháng 7
T/b năm
Xa-ha-ra
Gô-bi
Biên độ nhiệt năm cao.
Mùa đông ấm, mùa hè nóng Lượng mưa ít.
- Biên độ nhiệt năm cao.
-Mùa đông lạnh, mùa hè
không nóng.
- Mưa ít, ổn định.
Trang 9-Phần lớn các hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chí tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tích khá lớn trên
bề mặt trái đất
b)KhÝ hËu
+ Khô hạn : Lượng mưa ít,
lượng bốc hơi cao.
+Khắc nghiệt : Nhiệt độ cao,
biên độ nhiệt ngày và năm lớn. Lược đồ phân bố hoang mạc trên thế giới
c)C¶nh quan tù nhiªn
Trang 11-Phần lớn các hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chí tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tích khá lớn trên
bề mặt trái đất
b)KhÝ hËu
- Khô hạn : Lượng mưa ít,
lượng bốc hơi cao.
-Khắc nghiệt : Nhiệt độ cao,
biên độ nhiệt ngày và năm lớn.
c)C¶nh quan tù nhiªn
Trang 12-Phần lớn cỏc hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chớ tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tớch khỏ lớn trờn
bề mặt trỏi đất
b)Khí hậu
- Khụ hạn : Lượng mưa ớt,
lượng bốc hơi cao.
-Khắc nghiệt : Nhiệt độ cao,
biờn độ nhiệt ngày và năm lớn.
c)Cảnh quan tự nhiên
- Bề mặt địa hỡnh: Sỏi đỏ, cồn cỏt
-Thực vật cằn cỗi, thưa thớt
động vật với môI trường
Trang 14Cỏch thớch nghi của
thực vật Cỏch thớch nghi của động vật
- Lỏ cõy: biến thành gai, bọc sỏp
- Thõn cõy: lựn thấp, hỡnh chai
- Rễ cõy: to, dài đi tỡm nguồn nước, hỳt
nước.
- Ăn,uống: kiếm ăn về ban đờm Cú khả năng nhịn đúi,nhịn khỏt.
- Ngủ, nghỉ: vựi mỡnh trong cỏt, hốc đỏ.
- Di chuyển: đi xa tỡm thức ăn, nước uống.
Cỏch thớch nghi của thực, động vật
-Tự hạn chế sự mất nước -Tăng cường dự trữ nước, dự trữ chất dinh dưỡng.
động vật với môI trường -Phần lớn cỏc hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chớ tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tớch khỏ lớn trờn
bề mặt trỏi đất
b)Khí hậu
- Khụ hạn : Lượng mưa ớt,
lượng bốc hơi cao.
-Khắc nghiệt : Nhiệt độ cao,
biờn độ nhiệt ngày và năm lớn.
c)Cảnh quan tự nhiên
- Bề mặt địa hỡnh: Sỏi đỏ, cồn cỏt
-Thực vật cằn cỗi, thưa thớt
Trang 16-Tự hạn chế sự mất nước -Tăng cường dự trữ nước, dự trữ chất dinh dưỡng.
động vật với môI trường -Phần lớn cỏc hoang mạc nằm
dọc theo hai đường chớ tuyến
và giữa đại lục Á- Âu.
-Chiếm diện tớch khỏ lớn trờn
bề mặt trỏi đất
b)Khí hậu
- Khụ hạn : Lượng mưa ớt,
lượng bốc hơi cao.
-Khắc nghiệt : Nhiệt độ cao,
biờn độ nhiệt ngày và năm lớn.
c)Cảnh quan tự nhiên
- Bề mặt địa hỡnh: Sỏi đỏ, cồn cỏt
-Thực vật cằn cỗi, thưa thớt
Trang 17Chọn đáp án đúng nhất :
1- Trên thế giới, khu vực có khí hậu hoang mạc thường phân bố ở :
A Ven biển
B Sâu trong lục địa
C Dọc theo 2 đường chí tuyến Bắc và Nam
D Ý B,C đúng
2- Đặc điểm nổi bật của hoang mạc là:
A Sự chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn khiến đá bị nứt vỡ
B Tính chất vô cùng khô hạn vì lượng mưa rất thấp
C Phần lớn bề mặt là những dải đá hoặc những cồn cát bao phủ
Trang 184
5
6
7
8
C H Í T U Y Ế N
Đ Ớ I N Ó N G
X A H A R A
M Ặ T T R Ờ I
C H Â U Á
Ò N G B I Ể N L Ạ N H D
Trang 19Xin ch©n thµ nh
c¸c em häc si