1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 82 Phép trừ phân số

17 300 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Số đối:Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0... 1.Số đối:Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0... 1.Số đốiHai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0... Ha

Trang 2

KiÓm tra bµi cò:

3

3

5 5

+ ÷=

2

2

3 3

+ ÷=

a)

0

  +  ÷ = = =

 

3 ( 3) 0 0

+ − = =

+Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai ph©n sè cïng mÉu +Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu.

2/ Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

 

 

1

11

2 10

+ ÷=

1/

Trang 3

Trong tập hợp các số nguyên ta có:

3 – 5 = 3 + (-5)

CÓ THỂ THAY

+ −  

=

?

Trang 4

1.Số đối:

Ta noựi 3 vaứ -3 laứ hai soỏ ủoỏi nhau.

3+(- 3)= 0

Ta có:

3

3

5 5

+ ữ=

2

2

3 3

+ ữ=

Ta nói 3

5

− là số đối của phân số 3

5 3

5 là số đối của phân số 3

5

và gọi là hai số đối nhau

3 5

3 5

Hoaởc:

Hoaởc:

Trang 5

2 3

Hai phân số

là ………… của phân số…… …

2

3

2 3

Là số đối của phân số………….

đối nhau

số đối

Ta nói:

? điền vào chỗ trống( .)

và là hai số …………

2 3

2 3

1.Số đối:

5 5

+ ữ=

2

2

3 3

+ ữ=

Trang 6

1.Số đối:

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0

*định nghĩa: (SGK/32)

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

So sỏnh

Vỡ chỳng đều là số đối của a

  + ữ=

− 

a b

a

+

a b

a b

=

+

a b

a b

Tớnh toồng :

= = ; ;

Thế nào là hai

số đối nhau ?0

0

3

3

5 5

+ ữ=

2

2

3 3

+ ữ=

Trang 7

1.Số đối:

Ta có:

;

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

=

  + ữ=

− 

a b

a

b 0

3

2

7

4

6 5

3

3

2

5

3

7

4

11

6

-7

7

0

0

112

-112

Bài tập1(PHT): Tỡm các số đối của các số đã cho ở bảng sau:

Số đã

Số đối

3

2

7

4

6 5

3

3

2

5

3

7

4

11

6

-7

7

0

0

112

-112

2/ Phép trừ phân số

*định nghĩa: (SGK/32)

2

2

3 3

+ ữ=

3

3

5 5

+ ữ=

Trang 8

HẾT GIỜ

Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT

120

119

113 111 112

BẮT ĐẦU

Giải

109

108 103

102

101 100 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 10 35 6543 210 987 H·y tÝnh vµ so s¸nh:

  + −  ÷

 

+ − ÷

1 2

3 9 =

?

Trang 9

1.Số đối:

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

Ta cú: b a b a = −a b

=

  + ữ=

− 

a b

a

?

2/ Phép trừ phân số

*Quy tắc: ( SGK/32)

Muốn trừ một phân số cho một phân số,

ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

a c

bd = a

b + c

d

 − 

+ 2

9

 

 ữ

 − 

Muốn trừ hai phân số Muốn

1 3

1 2

9

 

− ữ

 

*định nghĩa: (SGK/32)

Trang 10

1.Số đối

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

Ta cú: b a b a = −a b

=

  + ữ=

− 

a b

a

2.Phép trừ phân số

b +

c d

 − 

* Quy tắc: (SGK/32)

*định nghĩa: (SGK/32)

* Ví dụ: Thực hiện phép tính

3 −  − 1 = 3 1 6 5 11

* Nh n xét: (Sgk/33) ậ

Trang 11

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

Ta cú: b a b a = −a b

=

  + ữ=

− 

a b

a

2.Phép trừ phân số

* Quy tắc: (SGK/32)

Bài tập 2(PHT): Tính

a c

bd = a

b + c

d

 − 

*định nghĩa : (SGK/32)

*Ví dụ: Thực hiện phép tính

 

−  ữ=

 

5 2 10 10 10 + = + =

− −

3

/ 5 1

7

a

− 2 − − 3

5 4

/

b

− −

6

/ 5 1

c

Nhận xét: (SGK/33)

1.Số đối

7 3 21 21 21

2 3 8 15 7

3 4 20 20 20

− − − − −

= + = + =

Trang 12

 

Kiến thức cần nắm vững:

* Định nghĩa số đối của phân số.

* Cách tìm số đối của một phân số.

* Quy tắc trừ phân số.

1.Số đối:

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

Ta cú: b a b a = −a b

=

  + ữ=

− 

a b

a

* Quy tắc: (SGK/32)

a c

bd = a

b + c

d

 − 

*Ví dụ: Thực hiện phép tính

3 −  − 1 = 3 1 6 5 11

* định nghĩa: (SGK/32 )

2.Phép trừ phân số

Trang 13

Bài tập 3 (PHT):Ai đúng, ai sai?

• Khi giải bài toán tìm x, biết:

− − =

5 1

6 x 4

− − =

Có ba bạn học sinh trình bày bài như sau:

An:

5 1

6 4

x = − −

5 1

6 4

x = − −

6

3 2

x = − = −

Sai

Bình:

5 1

6 x 4

− − =

5 1

6 4

x = − −

5 1

6 4

x = − +

12 12 12

x = − + = −

Sai

Chi:

5 1

6 x 4

− − =

5 1

6 4

x = − −

x = −  −

+  ữ 

12 12

x = −  −

+  ữ 

13 12

x = − Đúng

Trang 14

 Trong hai câu sau đây có một câu đúng, một câu sai:

1 Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các

tử, mẫu bằng tổng các mẫu

2 Tổng của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng

mẫu đó và có tử bằng tổng các tử

a/ Câu nào là câu đúng?

b/ Theo mẫu câu đúng, hãy phát biểu tương tự cho hiệu của hai

phân số cùng mẫu

Trả lời:

a/ Câu 2 là câu đúng

b/ Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu

đó và có tử bằng hiệu các tử

Trang 15

Hướng dẫn về nhà:

+Học bài và làm bài tập: 59;60;61;62(SGK/33+34)

Bài tập 74;75;76 (SBT/14+15)

+Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập.

Trang 16

1 0 1 0

10

10

10

10

Trang 17

Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT

Giải

1 2

3 9

? 3

Ngày đăng: 16/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN