*/ Để đọc được đúng số thập phân ta làm thế nào?Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp; trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân... Số thập phân Viết sốNăm
Trang 2a) 75,82 đọc là: Bẩy mươi lăm phẩy tám mươi hai.
75,82 gồm 7 chục, 5 đơn vị ; 8 phần mười 2 phần trăm
a) 9,345 đọc là: Chín phẩy ba trăm bốn mươi lăm
9,345 gồm 9 đơn vị; 3 phần mười, 4 phần trăm, 5 phần nghìn
Trang 3*/ Để đọc được đúng số thập phân ta làm thế nào?
Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp; trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân
Trang 4Số thập phân Viết số
Năm mươi mốt đơn vị; tám phần mười, bốn
phần trăm
Một trăm linh hai đơn vị; sáu phần mười, ba
phần trăm, chín phần nghìn
Bảy đơn vị; hai phần trăm, năm phần nghìn
Không đơn vị; một phần trăm
51,84
102,639
7,025
0,01
Trang 5*/ Để viết được đúng số thập phân ta làm thế nào?
Ta lần lượt viết từ hàng cao đến hàng thấp; trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
Trang 610
10
64
=
100
3
=
100 295
=
1000
132
=
100
35
1000
87 4
=
5
3
=
4
1 1
a)
b)
c)
d)
=
10
5
=
100
79
100
68
0,68
Trang 7*/ Để viết phân số thành số thập phân ta làm thế nào?
Ta lấy tử số chia cho mẫu số, được bao nhiêu ghi phần nguyên rồi ghi dấu “phẩy” Số dư còn lại tiếp tục chia ta được phần thập phân
Trang 8<
=
?
95,8 95,79 3,678 3,68 6,030 6,0300
47,54 47,5400 0,101 0,11
0,02 0,019
>
<
=
=
<
>
Trang 94,7 ; 12,9 ; 2,5 ; 5,2 ; 12,6
*/ Các em học sinh về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài: Ơn tập về số phân số (tiếp theo)
Chúc các em ngoan, học giỏi !