1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit ten: The weather (section A1- A3)

10 592 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 5,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Warm up:Kiểm tra bài cũ: Học sinh viết tên các đồ vật đã học như: bút, viết, bàn, ghế, quyển sách Hs: pen, table, chair, book... Weather n: Today adv: Sunny adj: Rainy adj: Thêi tiÕt H«

Trang 2

I Warm up:

Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết tên các đồ vật đã học như: bút, viết, bàn, ghế, quyển

sách

Hs: pen, table, chair, book

Trang 3

Section A: 1, 2, 3

Look, listen and repeat.

1

Trang 4

Weather

(n): Today (adv):

Sunny

(adj):

Rainy (adj):

Thêi tiÕt H«m nay

Cã n¾ng

Cã m a

Cã m©y

Cloudy(adj):

Windy(adj): Cã giã

Trang 5

Look, listen and repeat.

1

It’s sunny in Hanoi

It’s rainy in Ho Chi Minh city.

B: It’s + t ính từ chỉ thời tiết

A: How’s the weather today?

Trang 6

Look and say.

2

How’s the weather today? It’s

Trang 7

3 Let’s talk.

How’s the weather today? It’s

Trang 8

Unit Ten:

Section A: Part 1, 2, 3.

Look, listen and repeat.

1

Look and say.

2

Let’s talk.

3

Structure :

B: It’s + Adj of the weather.

A: How’s the weather today?

New words:

Sunny (adj): Cã n¾ng

Rainy (adj): Cã m a

Trang 9

Học thuộc lòng từ mới và mẫu câu

Làm bài tập 1, 2, 3 trong SBT trang 70, 71, 72

Ngày đăng: 15/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w