Học sinh tự chọn một ô chữ ở hàng ngang trong 12 ô chữ để tìm chữ cái của từ khoá trong các ô hàng ngang này.. Chọn được một số ô chữ ở hàng ngang nếu học sinh nào tìm được ô chữ từ kho
Trang 1MÔN : ĐỊA LÍ 6
GIÁO VIÊN : TRẦN THỊ THÚY CHINH
TRƯỜNG T.H.C.S GIAO AN
Trang 22
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Gồm 7 chữ cái: Đây là một hành tinh đứng ở vị trí thứ ba theo thứ tự xa dần mặt trời ?
D I Ê M V Ư Ơ N G
Gồm 9 chữ cái: Đây là tên một hành tinh được tìm thấy vào năm 1930 ?
T R Á I Đ Ấ T
Gồm 7 chữ cái: Đây là một ngôi sao lớn, tự phát ra ánh sáng ?
M Ặ T T R Ờ I
Gồm 8 chữ cái: Đây là một hệ sao lớn, trong đó có hàng trăm tỉ ngôi sao giống như Mặt Trời ?
H Ệ N G Â N H À
Gồm 7 chữ cái: Đây là một đài thiên văn nổi tiếng, nằm ở ngoại ô thành phố Luân Đôn ?
G R I N U Ý T
Gồm 4 chữ cái: Là một loại kí hiệu thường được dùng để biểu hiện trên bản đồ ( lược đồ) ?
Đ I Ể M
Gồm 4 chữ cái:Hãy cho biết tên một kim loại quý dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim màu ?
Đ Ồ N G
Gồm 9 chữ cái: Đây là một bộ phận quan trọng của núi giúp phân biệt sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ ?
T H U N G L Ũ N G
Gồm 8 chữ cái: Đây là một địa điểm hang động rất hấp dẫn khách du lịch, nằm ở tỉnh Quảng Bình ?
P H O N G N H A
Gồm 8 chữ cái: Đây là tên một hang động nổi tiếng nằm ở thị xã Lạng Sơn ?
T A M T H A N H
Gồm 6 chữ cái: Đây là một trong những tác động của nội lực vào các lớp
đá trên bề mặt Trái Đất ?
Đ Ứ T G Ã
Gồm 6 chữ cái: Đây là một loại địa hình đặc biệt của vùng núi đá vôi ?
C Á C X T Ơ
ĐÁP
ÁN
Y
Đ Ồ N G M Ứ C
Ư
Đ
Ờ N G
Hướng dẫn trò chơi: Bài tập gồm 12 ô chữ ở hàng ngang, mỗi ô chữ ở hàng ngang có chứa
một chữ cái trong ô chữ từ khoá ở hàng dọc Học sinh tự chọn một ô chữ ở hàng ngang trong
12 ô chữ để tìm chữ cái của từ khoá trong các ô hàng ngang này Chọn được một số ô chữ ở hàng ngang nếu học sinh nào tìm được ô chữ từ khoá học sinh đó sẽ được điểm 10 Ô chữ từ khoá gồm 12 chữ cái, đây là một trong những cách dùng để xác định độ cao của địa hình.
Trang 3Thứ Năm, ngày 24 tháng 1 năm 2008
Môn: Địa lí 6
1) Bài 1(trang 51 \SGK)
Tiết 20-Bài 16: Thực hành
Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn
Cõu hỏi:
- Đường đồng mức là những đường
như thế nào ?
- Đường đồng mức là những đường nối
những điểm cú cựng một độ cao trờn bản
đồ (lược đồ)
- Dựa vào đường đồng mức cú thể biết độ
cao tuyệt đối của cỏc điểm và đặc điểm
hỡnh dạng địa hỡnh, độ dốc, hướng
nghiờng
- Tại sao dựa vào cỏc đường đồng mức trờn bản đồ, chỳng ta cú thể biết được hỡnh dạng của địa hỡnh ?
Trang 4Môn: Địa lí 6 Tiết 20-Bài 16: Thực hành
Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn
1)Bài 1(trang 51 \SGK)
- Đường đồng mức là những đường nối
những điểm cú cựng một độ cao trờn bản
đồ (lược đồ)
- Dựa vào đường đồng mức cú thể biết độ
cao tuyệt đối của cỏc điểm và đặc điểm
hỡnh dạng địa hỡnh, độ dốc, hướng ngiờng
2)Bài 2(trang 51 \SGK)
* N
* M
Cõu hỏi:
-Dựa vào cỏc đường đồng mức để tỡm
độ cao của cỏc đỉnh nỳi A1 , A2 và cỏc điểm B1 , B2 , , B3 ?
- Hướng từ đỉnh nỳi A1 đến đỉnh nỳi A2 là
hướng từ Tõy sang Đụng
-Sự chờnh lệch về độ cao của hai đường
đồng mức là 100m
- Độ cao của đỉnh nỳi A1 bằng 900m,
đỉnh nỳi A2 cao trờn 600m Độ cao của
điểm B1 bằng 500m, B2 bằng 650m, B3
cao trờn 500m
A 1 A 2 = 7500m
- Dựa vào tỉ lệ lược đồ để tớnh khoảng cỏch theo đường chim bay từ đỉnh A1 đến đỉnh A2 ?
- Khoảng cỏch từ đỉnh A1 đến đỉnh A2
bằng 7500m
Trang 5Thứ Năm, ngày 24 tháng 1 năm 2008
Môn: Địa lí 6 Tiết 20-Bài 16: Thực hành
Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn
1) Bài 1(trang 51 \SGK )
- Đường đồng mức là những đường nối
những điểm cú cựng một độ cao trờn bản
đồ (lược đồ)
- Dựa vào đường đồng mức cú thể biết độ
cao tuyệt đối của cỏc điểm và đặc điểm
hỡnh dạng địa hỡnh, độ dốc, hướng nghiờng
2) Bài 2(trang 51 \SGK )
- Hướng từ đỉnh nỳi A1 đến đỉnh nỳi A2
là hướng từ Tõy sang Đụng
- Sự chờnh lệch về độ cao của hai đường
đồng mức là 100m
- Độ cao của đỉnh nỳi A1 bằng 900m,
đỉnh nỳi A2 cao trờn 600m Độ cao của điểm
B1 bằng 500m, B2 bằng 650m, B3 cao trờn
500m
- Khoảng cỏch từ đỉnh A1 đến đỉnh A2
bằng 7500m
- Sườn phớa Tõy của nỳi A1 dốc hơn sườn phớa Đụng của nỳi A1
*) Bài tập:
Trang 65
2
6
Quan sỏt hỡnh 39: Em hóy xỏc định độ cao của 7 điểm: A , , , , , trong hỡnh , bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng?
Trả lời: 1) Độ cao của điểm A l : A 100m B 150m C 200m D 250m à
2) Độ cao của điểm là: A 200m B 250m C 300m D Trên 300m
4) Độ cao của điểm là: A Trên 400m B 400m C 450m D Dưới 400m 5) Độ cao của điểm là: A 450m B 600m C 500m D Trên 500m 6) Độ cao của điểm là: A 200m B 150m C 300m D 250m
7) Độ cao của điểm là: A 350m B 400m C 450m D 500m
1 2 3 4 5 6
150 m
300m
400m
450m
Trang 7Thứ Năm, ngày 24 tháng 1 năm 2008
Môn: Địa lí 6 Tiết 20-Bài 16: Thực hành
Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn
1) Bài 1(trang 51 \SGK )
- Đường đồng mức là những đường nối *) Bài tập:(Bài 1-SBT)
những điểm cú cựng một độ cao trờn bản
đồ (lược đồ)
- Dựa vào đường đồng mức cú thể biết độ
cao tuyệt đối của cỏc điểm và đặc điểm
hỡnh dạng địa hỡnh, độ dốc, hướng nghiờng
2) Bài 2(trang 51 \SGK )
- Hướng từ đỉnh nỳi A1 đến đỉnh nỳi A2
là hướng từ Tõy sang Đụng
- Sự chờnh lệch về độ cao của hai đường
đồng mức là 100m
- Độ cao của đỉnh nỳi A1 bằng 900m,
đỉnh nỳi A2 cao trờn 600m Độ cao của i mđ ể
B1 b ng 500m, Bằ 2 b ng 650m, Bằ 3 cao trên
500m
- Khoảng cỏch từ đỉnh A1 đến đỉnh A2
bằng 7500m
- Sườn phớa Tõy của nỳi A1 dốc hơn sườn
phớa Đụng của nỳi A1
*) Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc nội dung bài và làm bài tập số 2 trong sách bài tập địa lí 6
- Nghiên cứu trước bài mới trong SGK: Lớp vỏ khí