1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an điên tu

7 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

véc tơ chỉ phương 1... véc tơ chỉ phương 1... véc tơ chỉ phương1.. Viết PTTS của các cạnh AB, BC, CA... véc tơ chỉ phương 1... Phương trình đường thẳngHà NộI.

Trang 1

Đ29 - Phương trình đường thẳng

d

u r

O

A(1; 2)

O

B(4;- 2)

? Cho 2 điểm A và B có toạ độ như hình vẽ Tìm toạ độ của AB uuur

? Khi nào thì n r và u r

= (3;- 4)

I Vectơ chỉ phương

1 Khái niệm u r là VTCP của d

khi

u r // hoặc nằm trên d

cùng phương

2 Ví dụ

a) AD1

Tìm VTCP của đường thẳng d đi qua 2 điểm

A(1; 2) và B (4;- 2)

Giải : Đường thẳng d đi qua 2 điểm A và B, nên nhận AB uuur =(3;- 4) là VTCP

b) AD2

n r = t u r

Trang 2

Đ 29 - Phương trình đường thẳng

d

I Vectơ chỉ phương

1 Khái niệm u r là VTCP của d

khi

u r // hoặc nằm trên d

2 Ví dụ

a) AD1

Tìm VTCP của đường thẳng d đi qua 2 điểm

A(-1; 2) và B (2;3)

Giải : Đường thẳng d đi qua 2 điểm A và B, nên nhận AB uuur =(3;1) là VTCP

b) AD2:

1

u uur

1

u uur

= (2;- 3)

= (2;- 3) ,

Đường thẳng ∆ có VTCP đường thẳng d// ∆ Tìm VTCP của d Giải : Đường thẳng d // ∆ nên chúng cùng VTCP Do đó u uur1= (2;- 3)là VTCP của d

3 Chú ý * 2 đường thẳng // cùng VTCP

u r

* 1 đường thẳng có vô số VTCP

Trang 3

I véc tơ chỉ phương

1 Khái niệm u r là VTCP của d

khi

u r // hoặc nằm trên d

2 Ví dụ

u r = (u1;u2)

3 Chú ý

* 2 đường thẳng // cùng VTCP

* 1 đường thẳng có vô số VTCP

II Phương trình tham số

1) Định nghĩa : Đường thẳng d đi qua điểm M (x0;y0) và nhận

O

M(x0;y0)

u r = (u1;u2) là VTCP

có PTTS : x = x0 + u1.t

y = y0+ u2.t 2) Ví dụ :

a) Viết PTTS của đường thẳng d đi qua M(

u r= ( ; )- 3

- 1;

Giải : Theo bài ra thì d có PTTS :

và có VTCP

x =

y =

- 1

3

+ (- 2).t + (- 3).t hay : x = -1 – 2ty = 3 –

3t

Đ 29 - Phương trình đường thẳng

Trang 4

I véc tơ chỉ phương

1 Khái niệm u r là VTCP của d

khi

u r // hoặc nằm trên d

2 Ví dụ

u r = (u1;u2)

3 Chú ý

* 2 đường thẳng // cùng VTCP

* 1 đường thẳng có vô số VTCP

II Phương trình tham số

1) Định nghĩa : Đường thẳng d đi qua điểm M (x0;y0) và nhận

O

M(x0;y0)

u r = (u1;u2) là VTCP

có PTTS : x = x0 + u1.t

y = y0+ u2.t 2) Ví dụ :

a) Viết PTTS của đường thẳng d đi qua M(

u r= ( ; )- 1 2;

Giải : Theo bài ra thì d có PTTS :

và có VTCP

x =

y =

2 -3

- 3.t

- t b) Viết PTTS của đường thẳng d đi qua A(2;-3) và B(-1;- 4)

Đ 29 - Phương trình đường thẳng

Trang 5

I véc tơ chỉ phương

1 Khái niệm u r là VTCP của d

khi

u r // hoặc nằm trên d

2 Ví dụ

3 Chú ý

* 2 đường thẳng // cùng VTCP

* 1 đường thẳng có vô số VTCP

II Phương trình tham số

1) Định nghĩa : Đường thẳng d đi qua điểm M (x0;y0) và nhận u r = (u1;u2) là VTCP

có PTTS : x = x0 + u1.t

y = y0+ u2.t 2) Ví dụ :

c) Cho tam giác ABC

A

với M(1;1) ,

0

M(1;1)

N(- 1;2)

0

N(- 1;2)

và E(3; - 2)

0

E(3; - 2)

là trung điểm của các cạnh

AB, BC và CA Viết PTTS của các cạnh AB, BC, CA

Giải : * Theo bài ta có ME uuur =( 2; -3) Do ME BC // nên ME uuur là VTCP của BC

Đ 29 - Phương trình đường thẳng

Trang 6

I véc tơ chỉ phương

1 Khái niệm u r là VTCP của d

khi

u r // hoặc nằm trên d

2 Ví dụ

u r = (u1;u2)

3 Chú ý

* 2 đường thẳng // cùng VTCP

* 1 đường thẳng có vô số VTCP

II Phương trình tham số

1) Định nghĩa : Đường thẳng d đi qua điểm M (x0;y0) và nhận

O

A(x1;y1)

u r = (u1;u2) là VTCP

có PTTS : x = x0 + u1.t

y = y0+ u2.t 2) Ví dụ :

Hoạt động củng cố :

? Để viết được PTTS của đường thẳng thì phải biết yếu tố nào

O

B(x2;y2)

BT : 1; 2 – Tr 80

Đ 29 - Phương trình đường thẳng

Trang 7

Phương trình đường thẳng

Hà NộI

Ngày đăng: 15/07/2014, 00:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w