- Giá trị đầu, giá trị cuối: Là các giá trị nguyên - Câu lệnh: Là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép Câu 1: Cú pháp của câu lệnh For… to…do Câu 2: Câu lệnh For… to … do được gọi là câu lện
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THCS NGUYEN TRAI
Lớp: 8
Bộ môn: Tin Học
Trang 2Câu 1: Trình bày cú pháp và ý nghĩa của các
thành phần trong câu lệnh For… to…do
FOR <Biến đếm> : = <Giá trị đầu >TO>TO<Giá trị cuối>
Câu 2: Giải thích tại sao câu lệnh For… to
… do được gọi là câu lệnh lặp với số lần biết
trước?
Trong đó :
- For, to, do: Là các từ khóa.
- Biến đếm: Là biến kiểu nguyên.
- Giá trị đầu, giá trị cuối: Là các giá trị nguyên
- Câu lệnh: Là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép
Câu 1: Cú pháp của câu lệnh For… to…do Câu 2: Câu lệnh For… to … do được gọi là câu
lệnh lặp với số lần biết trước vì:
Câu lệnh For…to…do sẽ thực hiện câu lệnh
nhiều lần với số vòng lặp là biết trước và bằng
giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Trang 3Hãy quan sát:
• Bài 1:
• S = 1 + 2 + 3 + +100
Bài 2:
S = 1 + 2 + 3 +
? Hãy cho biết
bài số 1 có số
vòng lặp là
bao nhiêu ?
? Hãy cho biết bài số 2 có số vòng lặp là bao nhiêu?
… …
Lặp 99 lần Lặp không biết trước
Lặp với số lần biết trước Lặp với số lần chưa biết trước
Bài 2: Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên sao cho tổng
Sn nhỏ nhất >1000
Bài 1: Tính tổng của 100
số tự nhiên đầu tiên
Trang 4Tiết PPCT: 13
Bài 8
Trang 5Một ngày chủ nhật, bạn Long gọi điện cho Trang Không
có ai nhấc máy Long quyết định gọi thêm hai lần nữa Nếu vẫn không có ai nhấc máy thì chắc là không có ai ở nhà Như vậy Long đã biết trước là mình sẽ lặp lại hoạt động
gọi điện thêm hai lần.
Một ngày khác, Long quyết định cứ 10 phút gọi điện một lần cho Trang cho đến khi nào có người nhấc máy Lần này
Long sẽ lặp lại hoạt động gọi điện mấy lần?
Chưa thể biết trước được, có thể một lần, có thể hai hoặc nhiều hơn nữa Điều kiện để kết thúc hoạt động lặp đó là :
Có người nhấc máy.
1 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
* Ví dụ 1: SGK/67
Trang 61 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
* Ví dụ 1: SGK/67
Không nhấc máy?
Kết thúc 10’sau gọi điện
Đúng
Sai
Trang 71 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
* Ví dụ 2 : Tìm số tự nhiên n để tổng Sn = 1+ 2 + 3 +
… + n, nhỏ nhất lớn hơn 1000
n S n S n ≤ 1000
Phân tích:
Đúng
n Sn = 1 + 2 + 3 + … + n Sai KT
3 S3 = 1 + 2 + 3
2
S S1 1= 0 + 1
2
n3
+
0 S S0 0= 0
=
Đúng
n1
Sn-1
n
Thuật toán :
Bước 1 S 0, n 0
Bước 2 S ≤ 1000, n n + 1; Ngược lại, chuyển tới bước 4
Bước 3 S S + n và quay lại bước 2
Bước 4 In kết quả: S và số tự nhiên n để tổng S nhỏ nhất lớn hơn 1000 Kết thúc thuật toán
Trang 81 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
Ví dụ 2 :
B2 Nếu S ≤ 1000 thì n n + 1;
Ngược lại, chuyển tới bước 4
B3 S S + n và quay lại bước 2
Lưu đồ hoạt động :
S<= 1000
Kết thúc
Đúng
Sai
n:= n + 1;
S:= S + n;
Trang 91 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
* Ví dụ 2: SGK/67
Lưu đồ hoạt động :
Điều kiện?
Kết thúc
Câu lệnh
Đúng
Sai
* Ví dụ 1 : SGK/67
Trang 101 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
a) Cú pháp:
Trong pascal câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng:
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Trong đó :
- Điều kiện: Thường là các phép so sánh.
- Câu lệnh: Là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép
b) Hoạt động:
Điều kiện?
Kết thúc Câu lệnh
Đúng
Sai
- Bước 1: Kiểm tra điều kiện
- Bước 2: + Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1
+ Nếu điều kiện sai thì bỏ qua câu lệnh và kết thúc lệnh lặp
Trang 111 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
a) Cú pháp:
b) Hoạt động:
Thuật toán :
Bước 1 S 0, n 0
Bước 2 S ≤ 1000, n n + 1; Ngược lại, chuyển tới bước 4
Bước 3 S S + n và quay lại bước 2
Bước 4 In kết quả
Thể hiện hoạt động lặp của bài 2 bằng đoạn chương trình sau: S: = 0; n: = 0;
While S<=1000 do
Begin
n:=n+1;
S:=S+n;
End;
c) Ví dụ 4:
Trang 12Viết chương trình trên phần mềm turbo pascal
Trang 131 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết:
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
a) Cú pháp:
b) Hoạt động:
Tính tổng n số tự nhiên đầu tiên sao cho tổng S min>m (với m là một số nguyên bất kỳ được nhập từ bàn phím
S: = 0; n: = 0;
While S<= 1000 do
Begin
n:=n+1;
S:=S+n;
End;
m
c) Ví dụ 4:
Trang 14Mô tả thuật toán với m=10
S < =10
KT
n:=n+1;
S:=S+n;
Đúng
Sai
Lần lặp n Sn Sn<=10
Đ Đ Đ Đ S
S:=0 ; n:=0
13
10
Vậy sau đoạn chương trình thì S=
15
Trang 15Bài 5: Hãy chỉ ra lỗi trong các câu lệnh sau đây:
Thừa dấu hai chấm trong điều kiện
Thiếu dấu 2 chấm trong câu lệnh
Thiếu từ khoá begin trước câu lệnh n:=n+1 và từ khoá
end sau câu lệnh S:=S+n, do đó vòng lặp trở thành vô
tận
n:=n+1; S:=S+n
Trang 16Nêu cú pháp và hoạt động của câu lệnh While…do?
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
- Bước 1: Kiểm tra điều kiện
- Bước 2: + Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu
lệnh và quay lại bước 1
+ Nếu điều kiện sai thì bỏ qua câu lệnh và kết thúc lệnh lặp
Trang 17- Học bài cũ – học thuộc ghi nhớ.
- Làm bài tập SGK.
- Xem trước nội dung phần còn lại.