Người thực hiện : nguyễn thị HảiĐơn vị : Trường THCS thị cầu- tp... Biểu đồ lương thực có hạt bình quân đầu người thời kì 1995 - 2002Quan sát lược đồ em hãy nhận xét tình hình sản xuất l
Trang 1Người thực hiện : nguyễn thị Hải
Đơn vị : Trường THCS thị cầu- tp Bắc ninh
Trang 2• Tổng giá trị sản phẩm nông nghiệp các vùng trên cả nước
năm 1999
Các vùng Tổng giá trị sản
phẩm nông nghiệp(%)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
12.8 15.8
9.8
6.9 5.8 13 35.9
Trang 3• Diện tích một số đồng bằng của nước ta
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh
Đồng bằng Duyên Hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
15.000
6310
8250 40.000
Trang 4Biểu đồ lương thực có hạt bình quân đầu người thời kì 1995 - 2002
Quan sát lược đồ em hãy nhận xét tình hình sản xuất lương thực có hạt
bình quân đầu người so với cả nước ?
Trang 5• Bình quân lương thực có hạt theo đầu người của một số vùng
năm 1995
thực có hạt theo
đầu người(kg/ng)
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Cả nước
331
235.5
832
363.1
Trang 6• Số lượng trang trại chăn nuôi của các vùng năm 2002
trang trại Lợn > 2000con/ trang trại
ẩCả nước
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
548 70
4
9 22 17 418 28
615 48
11
6 27 18 330 130
Trang 7• Số lượng đàn trâu phân bố theo vùng năm 2002
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Cả nước
59 4.4
24.4
4.6 1.7 4.5 1.3 100
Trang 8• Sản lượng thuỷ sản của 7 vùng sinh thái năm 2005
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
2.9 9.4
7.1
12.0 0.4 15.0 53.2
Trang 9• Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo
vùng của nước ta năm 2002
ằ Đơn vị: %
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Không phân theo vùng
5.7 20.3 3.6 4.9 1.0 50.2 9.3 5.0
Trang 10Biểu đồ giá trị sản xuất công nghiệp Bắc Trung Bộ ( 1995-2002 )
Trang 11Động Phong Nha – Kẻ Bàng
Trang 15L ng ă C«
Trang 16Động Phong Nha – Kẻ Bàng Nhà quê ngoại Bác Hồ Kim Liên - Nam Đàn –
Nghệ An
Trang 17Hoàng hôn trên
sông Hương
Trang 18CỦNG CỐ
Câu 1: Điền các cụm từ vào chỗ trống trong các câu sau ?
Các diểm du lịch nổi tiếng ở Bắc trung bộ
a Thanh Hóa ………
b Quảng Bình………
c Quảng trị ……….
d Thừa Thiên Huế………
Sầm Sơn Động Phong Nha Thành Cổ
Cè Đô Huế