1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Windows

79 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Windows
Tác giả Lê Thọ, Võ Ngọc Tân, Trần Thị Hồng Yến
Người hướng dẫn ThS. Mai Văn Cường
Trường học Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2014
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thao tác sử dụng chuột IV.. Các thao tác trên bàn phím V.. Các thao tác sử dụng chuột B.. Các thao tác sử dụng chuột: 1.. Các thao tác trên bàn phím:... Ý nghĩa một số tổ hợp phím cơ

Trang 2

 Biết cách khởi động và ngừng làm việc với

một máy tính.

 Thành thạo các thao tác thường gặp trên

Windows như quản lý thư mục và tập tin.

 Hiểu và biết cách phòng chống virus với

phần mềm diệt virus BKAV

 Có thể nén và giải nén tập tin, thư mục với

trình nén file thông dụng WinRAR .

 Sử dụng được bảng mã Tiếng Việt: VNI,

Unicode

Trang 3

 Tra cứu và tìm kiếm thông tin Internet với

Trang 4

Làm bài kiểm tra trực tiếp trên máy

Điểm học phần = 30% * Điểm lần 1

 + 30% * Điểm lần 2

 + 40% * Điểm lần 3

Trang 5

Giáo trình TIN HỌC CĂN BẢN

Chủ biên và hiệu đính: ThS Mai Văn Cường

Biên soạn: Lê Thọ

Trang 6

Giáo trình Tin Học Căn Bản

Nguyễn Tiến Huy - TTTH Trường ĐH Khoa Học

Tự Nhiên TP.HCM - NXB ĐHQG TP.HCM

Giáo trình Microsoft Word & PowerPoint 2003

Phạm Thanh Minh - TTTH Trường ĐH Khoa Học

Tự Nhiên TP.HCM - NXB ĐHQG TP.HCM

Giáo trình Microsoft Excel 2003

Phạm Thanh Minh - TTTH Trường ĐH Khoa Học

Tự Nhiên TP.HCM - NXB ĐHQG TP.HCM

Trang 7

Windows và các chương trình thường dùng Microsoft Word

Microsoft Excel

Microsoft PowerPoint

Trang 8

Làm việc chung với Windows

Windows Explorer

Công cụ tìm kiếm

Chương trình diệt virus

Sử dụng Internet

Trang 9

I Cách khởi động và tắt máy

II Màn hình Desktop

III Các thao tác sử dụng chuột

IV Các thao tác trên bàn phím

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt

Trang 10

VI Thay đổi giao diện Desktop

VII Khởi động và đóng chương trình

VIII Sắp xếp các cửa sổ chương trình

IX Sắp xếp các Icons trên Desktop

X Bài tập tổng hợp

Trang 11

I Cách khởi động và tắt máy:

A Khởi động máy

B Tắt máy

C Khởi động lại máy

D Khởi động lại khi bị “treo máy”

E Bài tập ứng dụng

Trang 14

I Cách khởi động và tắt máy:

B Tắt máy:

1 Vào menu “ Start ”

2 Nhấn chọn “ Turn Off Computer ”

Xuất hiện hộp thoại “ Turn off

Trang 15

I Cách khởi động và tắt máy:

C Khởi động lại máy:

1 Vào menu “ Start ”

2 Nhấn chọn “ Turn Off Computer ”

Xuất hiện hộp thoại “ Turn off

Trang 16

I Cách khởi động và tắt máy:

D Khởi động lại khi bị “treo máy”:

1 Nhấn giữ đồng thời tổ hợp 3

phím: < Ctrl + Alt + Del >

Xuất hiện cửa sổ

2 Nhấn chọn chương trình bị lỗi

“ Status: Non-responding ”

3 Nhấn nút “ End Task ”

Trang 17

I Cách khởi động và tắt máy:

D Khởi động lại khi bị “treo máy”:

1 Nhấn chọn

Trang 18

I Cách khởi động và tắt máy:

E Bài tập ứng dụng:

1 Tắt máy.

2 Khởi động máy.

3 Khởi động lại máy.

4 Giả sử máy “bị treo”, hãy khởi

động lại máy.

Trang 19

II Màn hình Desktop:

A Giới thiệu giao diện Desktop

B Các mục chọn trong menu Start

C Cửa sổ (Windows) và các thành phần

trong cửa sổ

D Hộp thoại và các điều khiển cơ bản

E Bài tập ứng dụng

Trang 21

II Màn hình Desktop:

B Các mục chọn trong menu Start:

Trang 22

II Màn hình Desktop:

C Cửa sổ (Windows) và các thành phần:

Thanh tiêu đề (Title bar)

Thanh công cụ (Toolbar)

Khung cửa sổ (Border)

Đóng cửa sổ (Close) Phóng lớn (Maximize) Thu nhỏ (Minimize)

Menu con (Sub menu)

Thanh cuộn (Scrollbar)

Mục chọn (Menu item)

Các đối tượng (Object)

Trang 24

II Màn hình Desktop:

1 Quan sát Desktop, phân biệt nút Start,

các Icons, thanh Taskbar.

“Open”, nhấn nút OK.

4 Quan sát phân biệt các thành phần

trong cửa sổ ứng dụng Word.

5 Vào menu File, nhấn chọn Print…,

phân biệt các điều khiển trong hộp thoại Print.

Trang 25

III Các thao tác sử dụng chuột:

A Các thao tác sử dụng chuột

B Bài tập ứng dụng

Trang 26

III Các thao tác sử dụng chuột:

A Các thao tác sử dụng chuột:

1 Trỏ chuột đến – “Point to”:

Di chuyển chuột đặt lên trên đối tượng.

2 Nhấn trái / phải chuột – “Click”:

Bấm phím trái hay phải chuột một lần.

3 Nhấn đúp chuột – “Double click”:

Bấm phím trái chuột 2 lần liên tiếp

4 Kéo và thả chuột – “Drag and Drop”:

Nhấn chọn đối tượng, giữ nút trái chuột và kéo đối tượng đến một vị trí mới rồi thả nút trái ra.

Nút phải

Nút trái

Bi cuộn

màn hình

Trang 27

III Các thao tác sử dụng chuột:

1 Trỏ chuột đến đối tượng

My Computer, cho biết kết quả?

2 Nhấn trái chuột trên đối tượng

My Computer, cho kết quả gì?

3 Nhấn phải chuột trên đối tượng

My Computer, kết quả thế nào?

4 Nhấn đúp chuột trên đối tượng

My Computer, kết quả ra sao?

5 Thực hiện thao tác di chuyển đối

Trang 28

IV Các thao tác trên bàn phím:

A Phân nhóm các phím trên bàn phím

B Ý nghĩa một số phím cơ bản

C Ý nghĩa một số tổ hợp phím cơ bản

D Bài tập ứng dụng

Trang 29

IV Các thao tác trên bàn phím:

A Phân nhóm các phím trên bàn phím:

Các phím chức năng Đèn tín hiệu

Trang 30

IV Các thao tác trên bàn phím:

1 Các phím dữ liệu (Data keys):

Vào dữ liệu hay các lệnh

a z; A Z; 0 9; * , / ? ( ] > …

2 Các phím chức năng (Function keys):

Vào các lệnh ngắn gọn

F1, F2, Del, , , , , PgUp, PgDn, …

3 Các phím trạng thái (Status keys):

Dùng kèm với các phím dữ liệu hoặc chức năng để tạo ra một phím mới.

Ctrl, Alt, Shift.

Trang 31

IV Các thao tác trên bàn phím:

Trang 32

IV Các thao tác trên bàn phím:

B Ý nghĩa một số phím cơ bản:

Num Lock Cho / không cho sử dụng nhóm phím số bên phải bàn phím. Caps Lock Bật / tắt chế độ gõ chữ HOA thường

Space Bar Tạo ký tự khoảng trắng ngăn cách giữa các từ

Tab Tạo một số ký tự khoảng trắng nhất định ngăn cách giữa các từ

Insert Bật / tắt chế độ gõ chèn

Trang 33

IV Các thao tác trên bàn phím:

B Ý nghĩa một số phím cơ bản:

Scroll

Lock Bật / tắt chế độ cuộn màn hình

PgUp Di chuyển về trang trước

PgDn Di chuyển về trang sau

  Di chuyển qua trái / phải 1 ký tự

Trang 34

IV Các thao tác trên bàn phím:

C Ý nghĩa một số tổ hợp phím cơ bản:

Alt + Tab Chuyển đổi giữa các ứng dụng

Alt + Chữ cái Chọn nhanh một mục menu

Alt + F4 Đóng một ứng dụng

Ctrl + A Chọn toàn bộ dữ liệu trong cửa sổ đang làm việc Ctrl + C Chép dữ liệu

Trang 35

IV Các thao tác trên bàn phím:

C Ý nghĩa một số tổ hợp phím cơ bản:

Ctrl + S Lưu tập tin đang làm việc

Ctrl + Z Hủy bỏ hành động vừa thực hiện

Ctrl + Esc

hay nhấn Kích hoạt menu Start

Shift + Gõ ký tự trên của phím  !

Trang 36

IV Các thao tác trên bàn phím:

C Ý nghĩa một số tổ hợp phím cơ bản:

+ E Hiện cửa sổ Windows Explorer để thao tác với tập tin và thư mục

Print Screen

(Prt Src) Chụp màn hình hiện hành

Alt + Prt Scr Chụp cửa sổ hiện hành

Ctrl + Alt + Del Hiện cửa sổ Task Manager để quản lý các chương trình đang thi hành

Trang 37

IV Các thao tác trên bàn phím:

2 Vào menu Start, nhấn chọn Run…

Gõ “winword” trong ComboBox

“Open”, nhấn nút OK.

Trang 38

IV Các thao tác trên bàn phím:

Trang 39

IV Các thao tác trên bàn phím:

D Bài tập ứng dụng:

3 Trong vùng soạn thảo của MS Word:

Nhấn phím Insert, gõ tiếp 1 chuỗi

văn bản bất kỳ, kết quả thế nào?

Nhấn phím Space Bar và Tab,

nhận xét sự khác biệt?

Nhấn phím Num Lock, gõ 1 số

bất kỳ trong nhóm phím số bên phải

Trang 40

IV Các thao tác trên bàn phím:

D Bài tập ứng dụng:

3 Trong vùng soạn thảo của MS Word:

Kết quả ra sao nếu nhấn phím

Num Lock lần nữa?

Nhấn phím Caps Lock, nhập một chữ

cái bất kỳ, kết quả thế nào?

Thực hiện lại thao tác trên lần nữa,

nhận xét?

Nhấn tổ hợp phím Shift + ,

hiển thị ký tự nào?

Trang 41

IV Các thao tác trên bàn phím:

Trang 42

IV Các thao tác trên bàn phím:

D Bài tập ứng dụng:

3 Trong vùng soạn thảo của MS Word:

Di chuyển con nháy vào giữa

văn bản, nhấn giữ tổ hợp phím Shift + , kết quả?

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X, nhận xét?

Di chuyển con nháy xuống cuối

văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl + V Quan sát và nhận xét kết quả?

Trang 43

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

A Giới thiệu:

1 Để có thể nhập văn bản Tiếng Việt, trên

máy tính phải cài đặt phần mềm gõ dấu Tiếng Việt

2 UniKey là một phần mềm thông dụng hỗ trợ

gõ dấu Tiếng Việt.

3 Có 2 cách gõ dấu Tiếng Việt thông dụng:

Gõ dấu bằng số ( VNI )

Trang 44

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

Trang 45

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

aa, ee, oo Dấu mũ aa  â, ee  ê, oo  ô

w Dấu móc, dấu trăng ow  ơ, uw  ư, aw  ă

Trang 46

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

B Thao tác:

1 Khởi động Unikey:

Menu Start \ Programs \ Unikey

Trang 47

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

B Thao tác:

2 Kích hoạt Unikey:

Xuất hiện biểu tượng Unikey ở góc

phải trên Taskbar:

Chưa bật chế độ gõ Tiếng Việt

nhấn trái chuột để kích hoạt

Trang 48

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

Nhấn phải chuột tại biểu tượng

Trang 49

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

VNI

B Thao tác:

2 Kích hoạt Unikey:

Trang 50

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

B Thao tác:

2 Kích hoạt Unikey:

Trang 51

V Chỉnh bộ gõ dấu Tiếng Việt:

Trang 52

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop

B Thay đổi ngày giờ hệ thống

C Bài tập ứng dụng

Trang 53

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop:

1 Mở hộp thoại hiệu chỉnh:

 Cách 1:

Menu Start \ Settings \ Control Panel

Nhấn đúp trên công cụ Display .

Trang 54

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop:

Trang 55

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop:

2 Hộp thoại Display Properties xuất hiện:

Trang 56

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop

3 Thực hiện thay đổi:

Nhấ

n ch ọn Nhấ

n ch ọn

Trang 57

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop

3 Thực hiện thay đổi:

Nhấn nút để tìm tập tin hình ảnh làm hình nền

Trang 58

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop

3 Thực hiện thay đổi:

Nhấn chọn mục trong combo box Screen Saver

Nhấn chọn mục trong combo box Screen Saver

Chọn số phút

Trang 59

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop

3 Thực hiện thay đổi:

giao diện

Trang 60

VI Thay đổi giao diện Desktop:

A Thay đổi giao diện Desktop

3 Thực hiện thay đổi:

 Trang Settings: hệ màu và độ phân giải

Trang 61

VI Thay đổi giao diện Desktop:

B Thay đổi ngày giờ hệ thống:

1 Mở hộp thoại hiệu chỉnh:

 Cách 1:

Vào menu Start \

Settings \ Control Panel

Chọn công cụ

Date and Time

Trang 62

VI Thay đổi giao diện Desktop:

B Thay đổi ngày giờ hệ thống:

Trang 63

VI Thay đổi giao diện Desktop:

B Thay đổi ngày giờ hệ thống:

2 Hộp thoại Date and Time Properties

xuất hiện:

Nh ấn

ch ọn

tr an g

Nh ấn

ch ọn

tr an g

Trang 64

VI Thay đổi giao diện Desktop:

B Thay đổi ngày giờ hệ thống:

3 Thực hiện thay đổi:

 Trang Date & Time : ngày giờ

Tháng hiện hành

Ngày hiện hành

Năm hiện hành

Giờ hiện hành

Trang 65

VI Thay đổi giao diện Desktop:

B Thay đổi ngày giờ hệ thống:

3 Thực hiện thay đổi:

Múi giờ của Việt Nam

Múi giờ của Việt Nam

Trang 66

VI Thay đổi giao diện Desktop:

B Thay đổi ngày giờ hệ thống:

3 Thực hiện thay đổi:

với một Internet Time Server

Server hiện tại là

time.windows.com

Server hiện tại là

time.windows.com

Trang 67

VI Thay đổi giao diện Desktop:

Trang 68

VI Thay đổi giao diện Desktop:

2 Thay đổi ngày giờ hệ thống:

Trang 69

VII Khởi động và đóng chương trình:

A Khởi động chương trình

B Đóng chương trình

C Bài tập ứng dụng

Trang 70

VII Khởi động và đóng chương trình:

A Khởi động chương trình:

Vào menu Start và nhấn chọn chương trình

Trang 71

VII Khởi động và đóng chương trình:

B Đóng chương trình:

Nhấn nút Close ở góc phải trên thanh tiêu đề.

Trang 72

VII Khởi động và đóng chương trình:

Trang 73

VIII Sắp xếp các cửa sổ chương trình :

A Thao tác

B Bài tập ứng dụng

Trang 74

VIII Sắp xếp các cửa sổ chương trình :

Phân bố theo chiều ngang

Phân bố theo chiều dọc

Trang 75

VIII Sắp xếp các cửa sổ chương trình :

B Bài tập ứng dụng:

1 Mở 3 chương trình bất kỳ.

2 Sắp xếp 3 cửa sổ chương trình

theo các cách đã học.

Trang 76

IX Sắp xếp các Icons trên Desktop :

A Thao tác

B Bài tập ứng dụng

Trang 77

IX Sắp xếp các Icons trên Desktop :

Sắp xếp theo thời điểm thay đổi sau cùng

Sắp xếp theo thời điểm thay đổi sau cùng

Trang 78

IX Sắp xếp các Icons trên Desktop :

B Bài tập ứng dụng:

1 Di chuyển các Icons trên

Desktop và sắp xếp chúng theo một hình tùy thích.

2 Thực hiện sắp xếp lại các Icons

dọc theo cạnh trái Desktop theo các cách đã học.

Trang 79

X Bài tập tổng hợp:

Bài 1: WINDOWS - Trang 1  5

Sách Thực hành TIN HỌC CĂN BẢN

Ngày đăng: 14/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh khác nhau. - Bài giảng Windows
nh ảnh khác nhau (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w