• Tổng lượng nước lớn nhưng lượng nước ngọt mà con người có thể sử dụng được rất ít và chỉ có thể khai thác được từ các nguồn sau:• 1,Nước ngọt trên bề mặt đất: • -Lượng nước mưa rơi xuố
Trang 3I/ KHÁI NI MỆ
NHIÊN
Trang 4• I/ KHÁI NI M:Ệ
• Tài nguyên n ướ là các ngu n c ồ n cướ mà con ng i s ườ ử
d ng ho c có th s d ng vào nh ng m c đích khác ụ ặ ể ử ụ ữ ụ
nghi pệ , công nghi pệ , dân d ngụ , gi iả trí và môi
tr ngườ H u h t các ho t đ ng trên đ u c n ầ ế ạ ộ ề ầ n cướ
ng tọ
Trang 5II/ VAI TRÒ C A NỦ ƯỚ :C
N c đóng vai trò cân b ng v nhi t và là y u t ướ ằ ề ệ ế ố
Trang 6-X lí rác th i: v n chuy n phân và n c ti u t các h ử ả ậ ể ướ ể ừ ố
xí t ho i t i nhà máy x lí.ự ạ ớ ử
-Vui ch i gi i trí: b i thuy n, l t ván, b i l i,…ơ ả ơ ề ướ ơ ộ
thông v n t i, th y đi n,…ậ ả ủ ệ
Trang 9Thủy diện Hòa Bình và thủy điện sông Đà
Nuôi trồng thủy sản
Trang 10Trồng trọt
Trang 112,Vai trò c a n c đ i v i c th :ủ ướ ố ớ ơ ể
Trang 13III/ NGU N NỒ ƯỚC VÀ S PHÂN B TRONG T Ự Ố Ự
NHIÊN:
Tài nguyên nước trên trái đất khá dồi dào, ước tính
thường được dùng chỉ cĩ 0,8%
Nước trong tự nhiên có 96,5%là nước mặn phân bố
ở biển và đại dương, 3,5% còn lại phân bố ở đất
và nước ngọt bề mặt
Trang 15• Tổng lượng nước lớn nhưng lượng nước ngọt mà con người có thể sử dụng được rất ít và chỉ có thể khai thác được từ các nguồn sau:
• 1,Nước ngọt trên bề mặt đất:
• -Lượng nước mưa rơi xuống mặt đất
• -Nước tồn tại trong các sông, rạch, ao, hồ
• Một phần rất ít nước từ đầm lầy và băng tuyết
Trang 16• Trong kho ng 105000 kmả 3 n c m a,ngu n cung ướ ư ồ
c p n c ng t c a trái đ t thì kho ng 1/3 s n c ấ ướ ọ ủ ấ ả ố ướ
đó đ xu ng sông su i và tích t trong đ t, còn 2/3 ổ ố ố ụ ấ
quay tr l i khí quy n do b c h i b m t và s ở ạ ể ố ơ ề ặ ự
thoát h i n c th c v t.ơ ướ ở ự ậ
Trang 17• 2,Nước ngọt trong lòng đất:
• Nước dưới dất có loại nước mặn, nước lợ và nước ngọt, trong đó nước ngọt chỉ có lưu lượng nhất
định.Nước dưới đất được tàng trữ trong các lỗ
hỏng và khe hở đất đá
Trang 18Hình 2: Các tầng chứa nước dưới đất
Trang 19• Trong ph n chu trình sinh đ a hóa chúng ta đã ầ ị
tr ng thái t o nên vòng tu n hoàn trong sinh ạ ạ ầ
Trang 21• Nh v y, nhân t quan tr ng đ coi n c là ư ậ ố ọ ể ướ
t không ph i là dung tích n c m t th i ế ả ướ ở ộ ờ
đi m nh t đ nh mà là l u l ng n c ch y qua.ể ấ ị ư ượ ướ ả
Trang 22• IV/ TÀI NGUYÊN NƯỚ ỞC VI T NAMỆ
ng Nai, sông Mã, sông C , sông Thái Bình, sông
v a và l n.ừ ớ
• N u h s b o đ m n c trung bình trên th gi i là ế ệ ố ả ả ướ ế ớ
trên 3 l n ầ
Trang 23• Hàng n m, Vi t Nam có l ng m a trung ă ệ ượ ư
l ng m a c a c n m, đây là ngu n n c ượ ư ủ ả ă ồ ướ
ng t d i dào b c p cho n c sông r ch và ọ ồ ổ ấ ướ ạ
n c d i đ t ướ ướ ấ
Trang 24Tr l ng n c d i đ t Vi t Nam d i dào, n m ữ ượ ướ ướ ấ ở ệ ồ ằtrong các t ng ch a n c Tr l ng n c d i ầ ứ ướ ữ ượ ướ ướ
đ t theo các tài li u th m dò vào kho ng 1,2x109 ấ ệ ă ả
v i l u l ng khá l n s d ng cho sinh ho t và s n ớ ư ượ ớ ử ụ ạ ả
-Tây Nguyên : 500 000 m3/ngày
Trang 261, nh h ng do ho t đ ng s ng c a con ng i:Ả ưở ạ ộ ố ủ ườ
nghiêm tr ng b i rác th i, n c th i sinh ho t ch a ọ ở ả ướ ả ạ ưqua x lí,…ử
Trang 28• - Nhu c u n c s d ng cho n u ng, sinh ho t và ầ ướ ử ụ ă ố ạcác ho t đ ng khác c a con ng i gia t ng, d n đ n ạ ộ ủ ườ ă ẫ ếtình tr ng khai thác n c d i đ t tràn lan gây c n ạ ướ ướ ấ ạ
ki t ngu n n c và nh h ng đ n môi tr ng ệ ồ ướ ả ưở ế ườ
nh s p lún, nhi m m n… ư ụ ễ ặ
Trang 29• - Nhi u gi ng khoan thi công không đúng k thu t ề ế ỹ ậ(K t c u gi ng không t t, gi ng g n khu v c nhà ế ấ ế ố ế ầ ự
v sinh, h th ng x lý n c th i…), gi ng khoan ệ ệ ố ử ướ ả ế
Trang 31• - Nhi u s c gây th t thoát n c do đ ng ng ề ự ố ấ ướ ườ ố
d n n c c g y b lâu ngày, rò r n c t van h ẫ ướ ũ ẫ ể ỉ ướ ừ ư
c L i ho c quên t t van c ng là nguyên nhân gây ủ ườ ặ ắ ũ
Trang 32• - Để gia t ng môi tr ng s ng, con ng i phá ă ườ ố ườ
r ng l p đ t, sang ru ng c t nhà làm đ ng d n đ n ừ ấ ấ ộ ấ ườ ẫ ế
m t kh n ng gi n c c a đ t, l ng n c b ấ ả ă ữ ướ ủ ấ ượ ướ ề
l t, tr c l đ t.ụ ượ ỡ ấ
Trang 33• 2, nh h ng do phát tri n nông nghi p:Ả ưở ể ệ
trong vi c v sinh, v sinh chu ng tr i, ch a có ệ ệ ệ ồ ạ ư
h th ng x lý ch t th i n c th i, ph n l n cho ệ ố ử ấ ả ướ ả ầ ớvào ao h , b t ho i đ th m vào đ t d gây ô ồ ể ự ạ ể ấ ấ ễ
nhi m môi tr ng đ t bi t là ngu n n c ng m ệ ườ ặ ệ ồ ướ ầ
Trang 35• - Vi c nuôi các bè cá, bè tôm tr c ti p trên các dòng ệ ự ế
m t s nguyên nhân: th c n c a cá d th a, s ộ ố ứ ă ủ ư ừ ự
khu y đ ng ngu n n c, s c n tr l u thông ấ ộ ồ ướ ự ả ở ư
Trang 36• - Nhi u gi ng khoan ngoài ru ng v n đ t i tiêu ề ế ộ ườ ể ướkhông đ m b o k thu t gây nhi m b n, nhi m các ả ả ỹ ậ ễ ẫ ễhóa ch t và thu c tr sâu … ấ ố ừ
Trang 37• - V i tình tr ng s d ng b a bãi, tùy ti n các lo i hóa ớ ạ ử ụ ừ ệ ạ
ch t trong phân bón, các lo i thu c kích ho t phát ấ ạ ố ạ
tri n cây… Nhi u h th ng kênh m ng t i tiêu n i ể ề ệ ố ươ ướ ộ
đ ng đã b ô nhi m ngu n n c và phát tán r ng.ồ ị ễ ồ ướ ộ
Trang 38• - H th ng t i tiêu và hình th c t i tiêu không h p ệ ố ướ ứ ướ ợ
lý là nguyên nhân gây th t thoát l u l ng n c l n ấ ư ượ ướ ớ
trong ngành tr ng tr t ồ ọ
Trang 393, nh h ng do phát tri n công nghi p và d ch v : Ả ưở ể ệ ị ụ-Vi c t ng nhi u nhà máy xí nghi p ệ ă ề ệ c n ki t ạ ệ
ngu n n c, s p lún đ t.ồ ướ ụ ấ
Trang 40• - Các ch t th i công nghi p nh kh i, b i…t o nên ấ ả ệ ư ố ụ ạ
n c ng t, mà còn nh h ng x u đ n đ t và môi ướ ọ ả ưở ấ ế ấ
tr ng sinh thái ườ
Trang 41-Vi c x n c th i s n xu t t các nhà máy, khu ch ệ ả ướ ả ả ấ ừ ế
r ch, ao h gây ô nhi m n c m t, n c d i đ t ạ ồ ễ ướ ặ ướ ướ ấ
Th m chí có n i còn cho n c th i ch y tràn trên ậ ơ ướ ả ả
m t đ t đ t th m xu ng đ t ho c đào các h d i ặ ấ ể ự ấ ố ấ ặ ố ướ
đ t đ x n c th i làm nh h ng nghiêm tr ng ấ ể ả ướ ả ả ưở ọ
đ n các t ng n c d i đ t ế ầ ướ ướ ấ
Trang 434, nh h ng do m t s nguyên nhân khác:Ả ưở ộ ố
- H th ng kênh r ch không đ c n o vét d n đ n ệ ố ạ ượ ạ ẫ ếtích t m t kh i l ng l n các v t ch t h u c t ụ ộ ố ượ ớ ậ ấ ữ ơ ừ
n c th i, rác th i gây b i l ng và nh h ng đ n ướ ả ả ồ ắ ả ưở ế
vi c tiêu thoát c a dòng n c ệ ủ ướ
- Các bãi chôn rác không đ t yêu c u k thu t, n c r ạ ầ ỹ ậ ướ ỉ
tràn trên m t đ t vào kênh r ch.ặ ấ ạ
Trang 44• - Các dòng n c m t trên sông, kênh r ch còn b ô ướ ặ ạ ị
nhi m do x ng d u c a các tàu bè đi l i, ho c các s ễ ă ầ ủ ạ ặ ự
c v n chuy n khác trên sông, bi n ố ậ ể ể
Trang 45• - nh h ng do ch a có ý th c v s d ng và Ả ưở ư ứ ề ử ụ
b o v ngu n n c nh s d ng b a bãi ả ệ ồ ướ ư ử ụ ừ
Trang 46• VI/ B O V TÀI NGUYÊN NẢ Ệ ƯỚC:
Trang 47• 1, M t s ho t đ ng nh m b o v tài nguyên n c: ộ ố ạ ộ ằ ả ệ ướ
nhà, ch n nuôi th y h i s n Vi c nuôi th y s n ă ủ ả ả ệ ủ ả
Trang 48Nạo vét sông để khơi thông dòng chảy
Trang 49• b Trong s n xu t nông nghi p ph i có ch đ t i ả ấ ệ ả ế ộ ướ
n c, bón phân phù h p T i cây khi tr i mát, g c ướ ợ ướ ờ ủ ố
gi m cho cây Tránh s d ng thu c tr sâu d ữ ẩ ử ụ ố ừ ư
pháp sinh h c đ tiêu di t sâu b côn trùng.ọ ể ệ ọ
Trang 50• c Trong ch n nuôi gia súc, gia c m nên nuôi trong ă ầchu ng tr i có h th ng x lý ch t th i Không ồ ạ ệ ố ử ấ ả
ch n th rong d d n đ n ô nhi m ngu n n c và ă ả ễ ẫ ế ễ ồ ướ
•
d S d ng n c m t (n c sông, h …), n c t ử ụ ướ ặ ướ ồ ướ ừ
thác n c d i đ t và tránh gây ô nhi m, c n ki t ướ ướ ấ ễ ạ ệ
d i đ t thì ph i khai thác đúng k thu t và s d ng ướ ấ ả ỹ ậ ử ụ
Trang 51• e Có hình th c x th i phù h p: ứ ả ả ợ
- Ph i x lý n c th i tr c khi x vào c ng, sông ả ử ướ ả ướ ả ố
h , kênh r ch Không đ n c th i ch a x lý vào ồ ạ ổ ướ ả ư ử
h đ t th m ho c đ ch y tràn lan trên m t đ t ố ể ự ấ ặ ể ả ặ ấ
đ t.ấ
- Rác th i không đ c x b a bãi trên đ ng, hè ph , ả ượ ả ừ ườ ố
quy đ nh ị
- Nhà v sinh, chu ng tr i nuôi gia súc ph i xây h ệ ồ ạ ả ệ
th ng x lý nh h m biogas ố ử ư ầ
Trang 52• 2,Các ph ng pháp x lí n c th i:ươ ử ướ ả
• a,X ký c p I (x lý c h c):ử ấ ử ơ ọ
Trang 53• * Ph ng pháp l ng nhanh ươ ắ :
Trang 54• b, X lí c p II (X lí th c p):ử ấ ử ứ ấ
Trang 55• * Ph ng pháp y m khí ươ ế :
Trang 56• * Làm s ch n c th i b ng quá trình t nhiên – ạ ướ ả ằ ự H ồ sinh h c ọ :
Trang 57• c, X lí c p III- kh trùng:ử ấ ử
Trang 59• 3.B o v và phát tri n tài nguyên n c VN:ả ệ ể ướ ở
• Trên quan đi m sinh thái và phát tri n lâu b n, ể ể ề
trong quá trình khai thác s d ng c n ti n hành ử ụ ầ ế
b gi m v s l ng và ch t l ng, không gây ị ả ề ố ượ ấ ượ
đ c n gi i quy t đó là:ề ầ ả ế
Trang 60• -Phòng chóng l l tũ ụ
• -Khai thác m t cách v a ph i, có k ho ch các ngu n ộ ừ ả ế ạ ồ
n c đ tránh b thi u n cướ ể ị ế ướ
n c m t các ch t ch ướ ộ ặ ẽ
• -Bi n pháp có tính chi n l c là b o v ngu n tài ệ ế ượ ả ệ ồ
nguyên r ng và tr ng r ng đ đi u ti t ngu n n c, ừ ồ ừ ể ề ế ồ ướphòng tránh và gi m nh thiên tai.ả ẹ
Trang 61V.NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN CÙNG NÊU CAO TINH THẦN TRÁCH NHIỆM TRONG SỰ NGHIỆP
BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC:
đ a ph ng.ị ươ
Trang 62Tóm tắt :
Nước sạch rất cần thiết trong sinh hoạt và sản xuất của loài người.
Nguồn nước sạch trên trái đất ngày càng cạn kiệt do đó cần phải xử lý nước thải để
có thể tái sử dụng.