Trả lời: Khi kéo vật lên theo ph ơng thẳng đứng cần phải dùng lực có c ờng độ ít nhất bằng trọng l ợng của vật Trả lời: Những khó khăn trong cách kéo vật lên theo ph ơng thẳng đứng:
Trang 11
Trang 2Kiểm tra bài cũ
2 Hãy nêu những khó khăn
trong cách kéo vật lên theo ph ơng thẳng đứng?
1 Khi kéo vật lên theo ph ơng
thẳng đứng cần phải dùng lực
có c ờng độ nh thế nào so với
trọng l ợng của vật?
Trả lời: Khi kéo vật lên theo ph ơng
thẳng đứng cần phải dùng lực có c
ờng độ ít nhất bằng trọng l ợng của
vật
Trả lời: Những khó khăn trong cách kéo vật
lên theo ph ơng thẳng đứng:
+ T thế đứng dễ ngã
+ Không lợi dụng đ ợc
trọng l ợng cuả cơ thể + Cần lực lớn
(ít nhất bằng trọng l ợng của vật)
Trang 3Những khó khăn trong cách kéo vật
lên theo ph ơng thẳng đứng :
+ T thế
đứng dễ ngã
+ Không lợi dụng đ ợc
trọng l ợng cuả cơ thể
+ Cần lực lớn (ít nhất bằng
trọng l ợng của vật)
Một số ng ời quyết định bạt bờ m ơng, dùng mặt phẳng nghiêng để kéo ống bê tông lên.
Liệu làm nh thế có dễ dàng hơn không?
Trang 4Tiết 15: Bài 14: MẶT PHẲNG NGHIấNG
1 Đặt vấn đề:
Dựng tấm vỏn làm mặt phẳng nghiờng cú thể làm giảm lực kộo vật lờn hay khụng?
Muốn làm giảm lực kộo vật thỡ phải tăng hay giảm độ nghiờng của tấm vỏn?
2 Thớ nghiệm:
a) Chuẩn bị:
Lực kế có giới hạn đo 3N Khối trụ kim loại có móc Mặt phẳng nghiêng
Lần
đo Mặt phẳngnghiêng Trọng l ợng của vật P = F1 C ờng độ của lực kéo vật FSo sánh1 với F2
Lần1 Độ nghiêng lớn
F1 = ……N
F2 = …… N F1 …… F2
Lần2 Độ nghiêng vừa F
2 = …… N F1 …… F2
Lần3 Độ nghiêng nhỏ F
2 = …… N F1 …… F2
Bảng 14.1: Kết quả thớ nghiệm
Tiết 15: Bài 14: MẶT PHẲNG NGHIấNG
1 Đặt vấn đề:
2 Thớ nghiệm:
a) Chuẩn bị:
b) Tiến hành đo:
C1:
Trang 5B 1 : Đo trọng lượng của vật P = F1 và ghi kết quả vào bảng
B 2 : Đo lực kộo F2 trờn mặt phẳng nghiờng cú độ nghiờng khỏc nhau:
Lần 1: Đo lực kộo vật F2 trờn mặt phẳng nghiờng cú độ nghiờng lớn Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng
Lần 2: Tỡm cỏch làm giảm độ nghiờng của mặt phẳng nghiờng
Lặp lại thớ nghiệm và ghi tiếp số chỉ của lực kế vào bảng
Lần 3: Tiếp tục làm giảm độ nghiờng của mặt phẳng nghiờng Lặp
lại thớ nghiệm và ghi tiếp số chỉ của lực kế vào bảng
B 3 : So sỏnh F1 với F2
b) Tiến hành đo:
Lần
đo Mặt phẳngnghiêng Trọng l ợng của vật P = F1 C ờng độ của lực kéo vật FSo sánh1 với F2
Lần1 Độ nghiêng lớn
F1 = ……N
F2 = …… N F1 …… F2 Lần2 Độ nghiêng vừa F
2 = …… N F1 …… F2 Lần3 Độ nghiêng nhỏ F
2 = …… N F1 …… F2
Trang 6LÀM VIỆC THEO NHểM
- Phõn cụng trong nhúm: cử nhúm trưởng, thư kớ, phõn việc cho cỏc thành viờn trong nhúm
- Từng cỏ nhõn làm việc độc lập (theo nhiệm vụ được giao), trao đổi, thảo luận trong nhúm và cựng nhau hoàn thành nhiệm vụ của nhúm
- Cử đại diện trỡnh bày kết quả làm việc của nhúm
PHIẾU HỌC TẬP NHểM: ….
Lần
đo Mặt phẳngnghiêng Trọng l ợng của vật P = F1 C ờng độ của lực kéo vật FSo sánh1 với F2
Lần1 Độ nghiêng lớn
F1 = ……N
F2 = …… N F1 …… F2 Lần2 Độ nghiêng vừa F
2 = …… N F1 …… F2 Lần3 Độ nghiêng nhỏ F
2 = …… N F1 …… F2
C 2 : Trong thớ nghiệm em đó làm giảm độ nghiờng của mặt phẳng nghiờng bằng cỏch nào?
Kết quả thớ nghiệm:
Trang 7Tiết 15: Bài 14: MẶT PHẲNG NGHIÊNG
1 Đặt vấn đề:
2 Thí nghiệm:
a) Chuẩn bị:
b) Tiến hành đo:
C1:
C2:
Trong thí nghiệm ở
hình 14.2 em đã làm
giảm độ nghiêng của
mặt phẳng nghiêng
bằng cách nào?
- Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
- Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng
Trang 8Tiết 15: Bài 14: MẶT PHẲNG NGHIÊNG
1 Đặt vấn đề:
2 Thí nghiệm:
a) Chuẩn bị:
b) Tiến hành đo:
C1:
C2: - Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
- Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng
3 Rút ra kết luận:
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trên để trả lời vấn đề đặt ra ở đầu bài.
Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật lên hay không?
- Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm
giảm lực kéo vật lên
Muốn làm giảm lực kéo vật thì phải tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván?
của tấm ván
Trang 9Tiết 15: Bài 14: MẶT PHẲNG NGHIấNG
1 Đặt vấn đề:
2 Thớ nghiệm:
a) Chuẩn bị:
b) Tiến hành đo:
3 Rỳt ra kết luận:
- Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng
l ợng của vật
- Mặt phẳng càng nghiêng ít, thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng đó càng nhỏ.
4 Vận dụng:
Trang 10PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1 Tại sao đi lên dốc càng thoai thoải, càng dễ hơn?
………
Câu 2 Ở hình 14.3 SGK Chú Bình đã dùng một lực 500N để đưa
một thùng phuy nặng 2000N từ mặt đất lên xe ô tô Nếu sử dụng một tấm ván dài hơn thì chú Bình nên dùng lực nào có lợi hơn trong các lực sau đây? Hãy giải thích câu trả lời của em
a) F = 2000N; b) F > 500N; c)F < 500N d) F = 500N
……….………
Câu 3 Trong thí nghiệm ở hình 14.2 có thể làm cho mặt phẳng
nghiêng ít dốc hơn bằng những cách nào?
………
Họ và tên: ………
Lớp: …
Trường….
Câu 1: Dốc càng thoai thoải tức là độ nghiêng càng ít thì lực
nâng người khi đi càng nhỏ (tức là càng đỡ mệt hơn)
Câu 2: Chú bình nên dùng lực F < 500N (câu C), vì khi dùng tấm
ván dài hơn thì độ nghiêng của tấm ván sẽ giảm, do đó lực cần để đưa thùng phuy lên xe ôtô sẽ giảm
Câu 3. Trong thí nghiệm ở hình 14.2 có thể làm cho mặt phẳng
nghiêng ít dốc hơn bằng cách:
+ Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
+ Tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng
+ Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng đồng thời tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng
Trang 11GHI NHỚ
Trang 12Có thể em chưa biết
Các kim tự tháp ở Ai Cập được
xây dựng cách đây hơn 4000 năm,
là một trong những kì quan của
nhân loại Trong số các kim tự
tháp này, có “kim tự tháp lớn”
cao 138m, được xây dựng bằng
hơn 2.300.000 tảng đá, mỗi tảng
đá nặng khoảng 25000N
Có thể em chưa biết
Trong hình bên, họa sĩ tưởng
tượng cảnh những người nô lệ
dùng mặt phẳng nghiêng để kéo
những tảng đá khổng lồ lên xây
kim tự tháp
Trang 13Hướng dẫn về nhà:
tâm của bài.
Làm bài tập: 14.1; 14.2; 14.3 và 14.4 trang 18,19
SBT.
1 Bài vừa học
2 Bài học tiết tiệp theo:
• Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I