Công dân Luyện từ và câu: “ Người cơng dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.”.A. Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.. Mở
Trang 1Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện năm học 2009- 2010
Trường TH Trung Sơn số 1
Trang 2Luyện từ và câu:
Khởi động :
1.Tìm quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm.
Tấm chăm chỉ hiền lành………Cám thì lười biếng độc ác Tấm chăm chỉ hiền lành cịn Cám thì lười biếng độc ác
Trang 3Khởi động :
2 Câu trong ngoặc kép sau là nghĩa của từ nào?
A Nhân loại
B Công dân
C Công nhân
B Công dân
Luyện từ và câu:
“ Người cơng dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.”
Trang 4Khởi động :
A Công bằng B Dân chúng
c Dân D Công dân
A Công bằng
Luyện từ và câu:
Từ nào khơng cùng nghĩa với các từ cịn lại?
Trang 5Luyện từ và câu:
Em hãy nêu nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
Mở rộng vốn từ: Công dân
Trang 6Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới
đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa :
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm, gương mẫu, danh dự
nghĩa vụ
quyền
ý thức
bổn phận trách nhiệm
gương mẫu.
công dân công dân công dân
công dân công dân
công dân công dân danh dự
Trang 7Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ
dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
Một số quyền công dân
Quyền được chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ Quyền được lao động sản xuất Quyền vui chơi, giải trí Quyền được học tập
Trang 8Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ
dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
Một số nghĩa vụ công dân
Nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc Nghĩa vụ bảo vệ môi trường Nghĩa vụ đóng thuế Nghĩa vụ bỏ phiếu
Trang 9Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới đây
để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm, gương mẫu, danh dự
nghĩa vụ
quyền
ý thức
bổn phận trách nhiệm
gương mẫu danh dự
công dân công dân
công dân
công dân công dân công dân
công dân
Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B:
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người
dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân
đối với đất nước
Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân
phải làm đối với đất nước, đối với người khác
Nghĩa vụ công dân Quyền công dân
Ý thức công dân Bài tập 2:
Trang 10Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới đây
để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm, gương mẫu, danh dự
nghĩa vụ
quyền
ý thức
bổn phận trách nhiệm
gương mẫu danh dự
công dân công dân
công dân
công dân công dân công dân
công dân
Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B:
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người
dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân
đối với đất nước
Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc nguời dân
phải làm đối với đất nước, đối với người khác
Nghĩa vụ công dân Quyền công dân
Ý thức công dân Bài tập 2:
Câu chuyện :”Tiếng rao đêm” làm thức tỉnh ý thức công dân
Em hãy đặt câu với mỗi cụm từ tìm được ở cột B: Đền Hùng
Trang 11Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới đây
để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm, gương mẫu, danh dự nghĩa vụ
quyền
ý thức
bổn phận trách nhiệm
gương mẫu danh dự
công dân công dân
công dân
công dân công dân công dân
công dân
Bài tập 3:
Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B:
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người
dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân
đối với đất nước
Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc nguời dân
phải làm đối với đất nước, đối với người khác
Nghĩa vụ công dân Quyền công dân
Ý thức công dân Bài tập 2:
Dựa vào câu nói của Bác Hồ: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước.:” Em hãy viết một đoạn văn khoảng
5 câu về nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc của mỗi người dân
Trang 13Câu 1:
Th ời gian
§¸p ¸n:B
§¸p ¸n
HÕt giê10 12 11 123456789
Từ nào đồng nghĩa với từ công dân, hãy ghi chữ cái đầu dòng đúng.
A nhân dân
B dân
C nông dân
Trang 14Câu 2:
§¸p ¸n: D
HÕt giê10 12 11 123456789
Công dân có những quyền gì? hãy ghi chữ cái đầu dòng đúng n hất
A Quyền được sống.
B Quyền được chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ.
C Quyền được vui chơi , giải trí.
D.Tất cả các ý trên.
Trang 15Câu 3:
Th ời gian
§¸p ¸n: B
§¸p ¸n
HÕt giê10 12 11 123456789
Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ công dân?
A Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
B Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa
vụ với đất nước.
C Người lao động chân tay, làm công ăn lương.
Trang 16Câu 4:
Đáp án:Nghĩa vụ
HÕt giê10 12 11 123456789
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm
Bảo vệ tổ quốc là……… công dân
Trang 17Câu 5:
Th ời gian
Đáp án: công dân
§¸p ¸n
HÕt giê10 12 11 123456789
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm?
Ý thức……….
Trang 18Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu:
Bài tập 1: Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới đây
để tạo thành những cụm từ có nghĩa.
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm, gương mẫu, danh dự
nghĩa vụ
quyền
ý thức
bổn phận trách nhiệm
gương mẫu .danh dự
công dân công dân
công dân
công dân công dân công dân
công dân
Bài tập 3:
Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người
dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân
đối với đất nước
Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc nguời dân
phải làm đối với đất nước, đối với người khác
Nghĩa vụ công dân Quyền công dân
Ý thức công dân Bài tập 2:
Dựa vào câu nói của Bác Hồ: Các vua Hùng đã có công dựng nước,