Thằn lằn xuất hiện x ơng s ờn t/gia quá trình hô hấp , Đốt sống cổ có 8 đốt cử động linh hoạt , cột sống dài,đai vai khớp với cột sống chi tr ớc linh hoạt... II/ Cơ quan dinh d ỡng Quan
Trang 1Trả lời :
- Da khô có vẩy sừng ngăn sự thoát hơi nước.
- Cổ, thân, đuôi dài tạo điều kiện bắt mồi, động lực
di chuyển.
- Mắt có mí, cử động, có tuyến lệ bảo vệ mắt không
bị khô.
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai bảo vệ màng nhĩ, hướng âm.
- Chân 5 ngón có vuốt, ngắn yếu tham gia di chuyển.
Trang 2I Bộ XƯƠNG
Quan sát tranh bộ x ơng thằn lằn, y/c quan sát và so sánh với H 39.1 sgk, sau đó lên x/đ vị trí của x ơng
Trang 3I Bộ XƯƠNG x ơng ếch
nêu rõ sự khác nhau nổi bật.
Thằn lằn xuất hiện x ơng s ờn t/gia quá trình hô hấp , Đốt sống cổ
có 8 đốt cử động linh hoạt , cột sống dài,đai vai khớp với cột sống chi tr ớc linh hoạt
Trang 4I Bé X¦¥NG
? H·y nªu cÊu t¹o bé x ¬ng th»n l»n
Gåm:
- X ¬ng ®Çu
- Cét sèng cã c¸c x ¬ng s ên
- X ¬ng chi: Chi tr íc, chi sau
- X ¬ng ®ai: ®ai vai, ®ai h«ng
II/ C¬ quan dinh d ìng
Trang 5I Bộ XƯƠNG
Gồm:
- X ơng đầu
- Cột sống có các x ơng s ờn
- X ơng chi: Chi tr ớc, chi sau
- X ơng đai: đai vai, đai hông
II/ Cơ quan dinh d ỡng
Quan sát Tranh cấu tạo trong của thằn lằn, đối chiếu H39.2 sgk-> y/c đọc
kỹ chú thích , sau đó lên x/đ vị trí của hệ cơ quan (tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá,bài tiết, sinh sản)
Thận sau của thằn lằn (hậu thận) thay thế cho thận giữa chỉ tồn tại trong g/đ phôi Sống ở trên cạn và trong đ/k khô nóng, n ớc trong n ớc tiểu hầu nh bị trong bóng đái v huyệt hấp thụ hết, n ớc tiểu là axít,có màu trắng đ ợc thải cùng với phân
Trang 6I Bộ XƯƠNG
Gồm:
- X ơng đầu
- Cột sống có các x ơng s ờn
- X ơng chi: Chi tr ớc, chi sau
- X ơng đai: đai vai, đai hông
II/ Cơ quan dinh d ỡng
? Hệ tiêu hoá của thằn lằn
gồm những bộ phận nào ?
Những đặc điểm nào khác so
với hệ tiêu hoá của ếch
1/ Hệ tiêu hoá:
- ống tiêu hoá phân hóa rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại n ớc
? Khả năng hấp
thụ lại n ớc có ý nghĩa gì với thằn lằn khi sống ở cạn
Chống sự mất n ớc của cơ thể, giúp
bổ sung n ớc cho quá trình thoá
Trang 7I Bé X¦¥NG
Gåm:
- X ¬ng ®Çu
- Cét sèng cã c¸c x ¬ng s ên
- X ¬ng chi: Chi tr íc, chi sau
- X ¬ng ®ai: ®ai vai, ®ai h«ng
II/ C¬ quan dinh d ìng
1/ HÖ tiªu ho¸:
- èng tiªu ho¸ ph©n hãa râ
- Ruét giµ cã kh¶ n¨ng hÊp thô l¹i n íc
Trang 8I Bộ XƯƠNG
Gồm:
- X ơng đầu
- Cột sống có các x ơng s ờn
- X ơng chi: Chi tr ớc, chi sau
- X ơng đai: đai vai, đai hông
II/ Cơ quan dinh d ỡng
1/ Hệ tiêu hoá:
- ống tiêu hoá phân hóa rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại n ớc
Quan sát H39.3 -> y/c đọc
kỹ chú thích,HĐNN 3p
hoàn thiện lệnh mục 2
tr 128 và so sánh sự khác
nhau với hệ hô hấp của ếch
2/ Hệ tuần hoàn, hô hấp
- Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn( 2 TN- 1 tâm thất) xuất hiện
vách hụt ở TT
+ 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể ít bị
pha hơn
- Hô hấp :
+ Phổi có vách ngăn
+ Sự thông khí nhờ xuất hiện các cơ liên s ờn
3/ Bài tiết
Thận sau của thằn lằn (hậu thận) thay thế cho thận giữa chỉ tồn tại trong g/đ phôi Sống ở trên cạn và trong đ/k khô nóng, n ớc trong n ớc tiểu hầu nh bị trong bóng đái v huyệt hấp thụ hết, n ớc tiểu là axít,có màu trắng đ ợc thải cùng với phân
? N ớc tiểu đặc của thằn lằn có
liên quan gì đến đời sống ở trên cạn.
Trả lời:Chống mất n ớc
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại
n ớc, n ớc tiểu đặc
->Chống mất n ớc
Trang 9I Bộ XƯƠNG
Gồm:
- X ơng đầu
- Cột sống có các x ơng s ờn
- X ơng chi: Chi tr ớc, chi sau
- X ơng đai: đai vai, đai hông
II/ Cơ quan dinh d ỡng
1/ Hệ tiêu hoá:
- ống tiêu hoá phân hóa rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại n ớc
2/ Hệ tuần hoàn, hô hấp
- Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn( 2 TN- 1 tâm thất) xuất hiện
vách hụt ở TT
+ 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể ít bị
pha hơn
- Hô hấp :
+ Phổi có vách ngăn
+ Sự thông khí nhờ xuất hiện các cơ liên s ờn
3/ Bài tiết
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại
n ớc, n ớc tiểu đặc
->Chống mất n ớc
III/Thần kinh và giác quan
Trang 11I Bộ XƯƠNG
Gồm:
- X ơng đầu
- Cột sống có các x ơng s ờn
- X ơng chi: Chi tr ớc, chi sau
- X ơng đai: đai vai, đai hông
II/ Cơ quan dinh d ỡng
1/ Hệ tiêu hoá:
- ống tiêu hoá phân hóa rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại n ớc
2/ Hệ tuần hoàn, hô hấp
- Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn( 2 TN- 1 tâm thất) xuất hiện
vách hụt ở TT
+ 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể ít bị
pha hơn
- Hô hấp :
+ Phổi có vách ngăn
+ Sự thông khí nhờ xuất hiện các cơ liên s ờn
3/ Bài tiết
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại
n ớc, n ớc tiểu đặc
->Chống mất n ớc
III/Thần kinh và giác quan
-Bộ não :gồm 5 phần +Não tr ớc, tiểu não pt liên quan đến
đời sống và h/đ phức tạp
? Nêu đặc điểm các
giác quan của thằn lằn thích nghi với
đời sống hoàn toàn
-Giác quan:
+ Tai xuất hiện ống tai ngoài + Mắt xuất hiện mí thứ 3
Trang 12a Khí quản dài hơn.
b Mũi thông với khoang miệng & với phổi.
c Phổi có nhiều túi nhỏ & nhiều mao mạch.
d Phổi có nhiều ĐM & TM.
2 )Thằn lằn cái đẻ mỗi lần khoảng :
a 15-20 trứng b 10-15 trứng c 5-10 trứng d 2-5 trứng.
3) Đặc điểm hệ tuần hoàn thằn lằn khác biệt với tuần hoàn
của ếch :
a Trong tâm thất có vách hụt.
b Trong tâm thất có vách hụt, sự pha trộn máu giảm bớt.
c Tâm nhỉ có vách hụt, máu pha trộn giảm.
d Tâm thất có 2 vách hụt, máu ít bị pha hơn.
4) Máu đi nuôi cơ thể thằn lằn :
a Máu tươi b Máu thẩm c Máu pha d Máu pha & tươi.
Trang 13Tªn bé
Bé cã v¶y
Bé c¸ sÊu
Bé rïa
sèng
Trang 14Đặc điểm
Đời sống
Đặc điểm
thích nghi
Trang 15M«i tr
êng
sèng Da
ChiÒu dµi cæ MµngnhÜ Chi C¬ quan
h«
hÊp Tim M¸u M¸u C¬
(t©m trong nu«i quan thÊt t©m c¬ sinh thÊt thÓ
Sù Trøng Thô
tinh
Trang 16- Hoàn thành các phiếu học tập đã kẻ