1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HK II vat ly 11

8 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận CC.. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ

Trang 1

Trửụứng THPT Yersin ẹaứ Laùt ẹeà thi moõn Vaọt ly ự Ban cụ baỷn

ĐỀ THI HỌCuhm KỲ II – MOÂN VAÄT LYÙ 11

BAN Cễ BAÛN - ẹeà 101

A Traộc nghieọm khaựch quan: (7ủ)

Caõu 1: Quy taộc baứn tay traựi ủeồ:

A Xaực ủũnh chieàu lửùc tửứ taực duùng leõn daõy daón mang doứng ủieọn

B Xaực ủũnh moment ngaóu lửùc tửứ

C Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa nam chaõm

D Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa oỏng daõy

Caõu 2: Khi quan saựt tửứ phoồ, neỏu tửứ trửụứng maùnh thỡ:

A Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ gaàn nhử song song vụựi nhau

B Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ daứy ủaởc hụn

C Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ ụỷ caựch xa nhau hụn

D Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ phaõn kyứ nhieàu hụn

Caõu 3: Tesla(T) laứ ủụn vũ ủo lửụứng quoỏc teỏ cuỷa:

A ẹoọ tửứ thaồm B Thụứi gian C Caỷm ửựng tửứ D.Tửứ thoõng

Caõu 4: Khi electron chuyeồn ủoọng song song vụựi ủửụứng caỷm ửựng tửứ thỡ:

A Vaọn toỏc electron thay ủoồi B Naờng lửụùng electron thay ủoồi

C Chuyeồn ủoọng cuỷa electron theo hửụựng cuừ khoõng bũ thay ủoồi

D Electron bũ lửùc Lorent taực duùng vuoõng goực neõn seừ bũ leọch hửụựng

Caõu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ

B Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng

C Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ

D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ

Caõu 6: Lực Lorenxơ là:

A lực từ tác dụng lên dòng điện B.lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng

D lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng

Caõu 7: Phát biểu nào dới đây là Đúng?

A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng

tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song

song với dòng điện

C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song

cách đều nhau

Caõu 8: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 62,8.10

-6(T) Bán kính của vòng dây mang dòng điện đó là:

A 5 (cm) B 20 (cm) C 10 (cm) D 15 (cm)

Caõu 9: Một ống dây dài 40 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1 (A).

cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:

Caõu 10: Một đoạn dây dẫn dài 10 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ

cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 1,5 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây

đó là 6.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,2 (T) D 1,6 (T)

Caõu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng

có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng

có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cờng độ sáng của chùm phản xạ gần nh bằng cờng độ sáng của chùm sáng tới

Caõu 12: Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn

phần có giá trị là: A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Caõu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Caõu 14: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật

đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Caõu 15 :ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Caõu 16 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn

đeo kính, ngời đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

A 0,5 (m) B 1,0 (m) C 1,5 (m) D 2,0 (m)

Caõu 17 : Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Caõu 18 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ

D= + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Trang 2

D ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

Caõu 19 : Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’

cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 8 (cm) B 16 (cm) C 64 (cm) D 72 (cm)

Caõu 20 : Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao

gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Caõu 21 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt

nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV)

B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt

nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC)

C Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể

phân biệt đợc hai điểm A, B

D Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ

của mắt

Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trờng ban đầu

chứa chùm tia sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi

tr-ờng kém chết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần đợc xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi

tr-ờng kém chiết quang với môi trtr-ờng chiết quang hơn

Câu 23: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thờng

B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

Câu 24: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần

B Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa

C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa

D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

Câu 25: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ đợc các vật ở xa

B Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng

cách từ quang tâm tới viễn điểm

C Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên

ở điểm cực cận của mắt

D Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm)

đến vô cực

Câu 26: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

A Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

C Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

D Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

B Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

C Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

D Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

Câu 28: Các công thức sau công thức nào tính lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

mang dòng điện đặt trong từ trờng

A F = BS.sinα B F = B.I.l.sinα C f = v.lql.B.sinα D F= BS.cosα

Câu 29: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:

A

t

ec

∆Φ

∆Φ

t

ec

∆Φ

=

Câu 30: Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα

ĐỀ THI HỌC KỲ II – MOÂN VAÄT LYÙ 11

BAN Cễ BAÛN - ẹeà 202

A Traộc nghieọm khaựch quan: (7ủ) Caõu 1: Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn

phần có giá trị là: A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Caõu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Caõu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng

có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng

có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cờng độ sáng của chùm phản xạ gần nh bằng cờng độ sáng của chùm sáng tới

Trang 3

Trửụứng THPT Yersin ẹaứ Laùt ẹeà thi moõn Vaọt ly ự Ban cụ baỷn

Caõu 4: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là

đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Caõu 5 : Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Caõu 6 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D=

+ 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Caõu 7 : Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’

cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 8 (cm) B 16 (cm) C 64 (cm) D 72 (cm)

Caõu 8 : Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao

gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Caõu 9 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Caõu 10 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn

đeo kính, ngời đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

A 0,5 (m) B 1,0 (m) C 1,5 (m) D 2,0 (m)

Caõu 11 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt

nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV)

B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt

nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC)

C Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể

phân biệt đợc hai điểm A, B

D Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ

của mắt

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trờng ban đầu

chứa chùm tia sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi

tr-ờng kém chết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần đợc xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi tr-ờng kém chiết quang với môi trtr-ờng chiết quang hơn

Câu 13: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thờng

B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

Câu 14: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần

B Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa

C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa

D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

Câu 15: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ đợc các vật ở xa

B Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm

C Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên

ở điểm cực cận của mắt

D Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm)

đến vô cực

Câu 16: Các công thức sau công thức nào tính lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

mang dòng điện đặt trong từ trờng

A F = BS.sinα B F = B.I.l.sinα C f = v.lql.B.sinα D F= BS.cosα

Câu 17: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:

A

t

ec

∆Φ

∆Φ

t

ec

∆Φ

=

Câu 18: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

A Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

C Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

D Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

B Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

C Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

D Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

Câu 20: Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα

Caõu 21: Quy taộc baứn tay traựi ủeồ:

A Xaực ủũnh chieàu lửùc tửứ taực duùng leõn daõy daón mang doứng ủieọn

B Xaực ủũnh moment ngaóu lửùc tửứ

Trang 4

C Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa nam chaõm

D Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa oỏng daõy

Caõu 22: Khi quan saựt tửứ phoồ, neỏu tửứ trửụứng maùnh thỡ:

A Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ gaàn nhử song song vụựi nhau

B Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ daứy ủaởc hụn

C Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ ụỷ caựch xa nhau hụn

D Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ phaõn kyứ nhieàu hụn

Caõu 23: Tesla(T) laứ ủụn vũ ủo lửụứng quoỏc teỏ cuỷa:

A ẹoọ tửứ thaồm B Thụứi gian C Caỷm ửựng tửứ D.Tửứ thoõng

Caõu 24: Khi electron chuyeồn ủoọng song song vụựi ủửụứng caỷm ửựng tửứ thỡ:

A Vaọn toỏc electron thay ủoồi B Naờng lửụùng electron thay ủoồi

C Chuyeồn ủoọng cuỷa electron theo hửụựng cuừ khoõng bũ thay ủoồi

D Electron bũ lửùc Lorent taực duùng vuoõng goực neõn seừ bũ leọch hửụựng

Caõu 25: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là

62,8.10-6(T) Bán kính của vòng dây mang dòng điện đó là:

A 5 (cm) B 20 (cm) C 10 (cm) D 15 (cm)

Caõu 26: Một ống dây dài 40 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1 (A).

cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:

Caõu 27: Một đoạn dây dẫn dài 10 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ

cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 1,5 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây

đó là 6.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,2 (T) D 1,6 (T)

Caõu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ

B Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng

C Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ

D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ

Caõu 29: Lực Lorenxơ là:

A lực từ tác dụng lên dòng điện B.lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng

D lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng

Caõu 30: Phát biểu nào dới đây là Đúng?

A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng

tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song

song với dòng điện

C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song

cách đều nhau

ĐỀ THI HỌC KỲ II – MOÂN VAÄT LYÙ 11

BAN Cễ BAÛN - ẹeà 303

A Traộc nghieọm khaựch quan: (7ủ) Caõu 1 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn

đeo kính, ngời đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

A 0,5 (m) B 1,0 (m) C 1,5 (m) D 2,0 (m)

Caõu 2 : Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Caõu 3 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D=

+ 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Caõu 4 : Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’

cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 8 (cm) B 16 (cm) C 64 (cm) D 72 (cm)

Caõu 5 : Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao

gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Caõu 6 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV)

B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC)

C Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt đợc hai điểm A, B

D Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trờng ban đầu chứa chùm tia sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi tr-ờng kém chết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

Trang 5

Trửụứng THPT Yersin ẹaứ Laùt ẹeà thi moõn Vaọt ly ự Ban cụ baỷn

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần đợc xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi

tr-ờng kém chiết quang với môi trtr-ờng chiết quang hơn

Câu 8: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thờng

B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

Câu 9: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần

B Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa

C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa

D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ đợc các vật ở xa

B Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng

cách từ quang tâm tới viễn điểm

C Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên

ở điểm cực cận của mắt

D Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm)

đến vô cực

Câu 11: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

A Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

C Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

D Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

B Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

C Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

D Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

Câu 13: Các công thức sau công thức nào tính lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

mang dòng điện đặt trong từ trờng

A F = BS.sinα B F = B.I.l.sinα C f = v.lql.B.sinα D F= BS.cosα

Câu 14: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo

công thức:

A

t

ec

∆Φ

∆Φ

t

ec

∆Φ

=

Câu 15: Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm

ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα

Caõu 16: Quy taộc baứn tay traựi ủeồ:

A Xaực ủũnh chieàu lửùc tửứ taực duùng leõn daõy daón mang doứng ủieọn

B Xaực ủũnh moment ngaóu lửùc tửứ

C Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa nam chaõm

D Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa oỏng daõy

Caõu 17: Khi quan saựt tửứ phoồ, neỏu tửứ trửụứng maùnh thỡ:

A Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ gaàn nhử song song vụựi nhau

B Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ daứy ủaởc hụn

C Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ ụỷ caựch xa nhau hụn

D Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ phaõn kyứ nhieàu hụn

Caõu 18: Tesla(T) laứ ủụn vũ ủo lửụứng quoỏc teỏ cuỷa:

A ẹoọ tửứ thaồm B Thụứi gian C Caỷm ửựng tửứ D.Tửứ thoõng

Caõu 19: Khi electron chuyeồn ủoọng song song vụựi ủửụứng caỷm ửựng tửứ thỡ:

A Vaọn toỏc electron thay ủoồi B Naờng lửụùng electron thay ủoồi

C Chuyeồn ủoọng cuỷa electron theo hửụựng cuừ khoõng bũ thay ủoồi

D Electron bũ lửùc Lorent taực duùng vuoõng goực neõn seừ bũ leọch hửụựng

Caõu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ

B Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng

C Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ

D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ

Caõu 21: Lực Lorenxơ là:

A lực từ tác dụng lên dòng điện B.lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng

D lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng

Caõu 22: Phát biểu nào dới đây là Đúng?

A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song song với dòng điện

C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song cách đều nhau

Caõu 23: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là

62,8.10-6(T) Bán kính của vòng dây mang dòng điện đó là:

A 5 (cm) B 20 (cm) C 10 (cm) D 15 (cm)

Caõu 24: Một ống dây dài 40 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1 (A).

cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:

Caõu 25: Một đoạn dây dẫn dài 10 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ

cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 1,5 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây

đó là 6.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,2 (T) D 1,6 (T)

Trang 6

Caõu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng

có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng

có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cờng độ sáng của chùm phản xạ gần nh bằng cờng độ

sáng của chùm sáng tới

Caõu 27: Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn

phần có giá trị là: A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Caõu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Caõu 29: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật

đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Caõu 30 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

ĐỀ THI HỌC KỲ II – MOÂN VAÄT LYÙ 11

BAN Cễ BAÛN - ẹeà 404

A Traộc nghieọm khaựch quan: (7ủ)

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trờng ban đầu

chứa chùm tia sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi

tr-ờng kém chết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần đợc xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi

tr-ờng kém chiết quang với môi trtr-ờng chiết quang hơn

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thờng

B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

Câu 3: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần

B Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa

C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa

D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ đợc các vật ở xa

B Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm

C Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên

ở điểm cực cận của mắt

D Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm)

đến vô cực

Câu 5: Các công thức sau công thức nào tính lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

mang dòng điện đặt trong từ trờng

A F = BS.sinα B F = B.I.l.sinα C f = v.lql.B.sinα D F= BS.cosα

Câu 6: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:

A

t

ec

∆Φ

∆Φ

t

ec

∆Φ

=

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

A Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

C Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

D Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

B Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

C Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

D Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

Câu 9: Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα

Caõu 10: Quy taộc baứn tay traựi ủeồ:

A Xaực ủũnh chieàu lửùc tửứ taực duùng leõn daõy daón mang doứng ủieọn

B Xaực ủũnh moment ngaóu lửùc tửứ

C Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa nam chaõm

D Xaực ủũnh chieàu ủửụứng sửực tửứ cuỷa oỏng daõy

Caõu 11: Khi quan saựt tửứ phoồ, neỏu tửứ trửụứng maùnh thỡ:

A Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ gaàn nhử song song vụựi nhau

Trang 7

Trửụứng THPT Yersin ẹaứ Laùt ẹeà thi moõn Vaọt ly ự Ban cụ baỷn

B Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ daứy ủaởc hụn

C Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ ụỷ caựch xa nhau hụn

D Caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ phaõn kyứ nhieàu hụn

Caõu 12: Tesla(T) laứ ủụn vũ ủo lửụứng quoỏc teỏ cuỷa:

A ẹoọ tửứ thaồm B Thụứi gian C Caỷm ửựng tửứ D.Tửứ thoõng

Caõu 13: Khi electron chuyeồn ủoọng song song vụựi ủửụứng caỷm ửựng tửứ thỡ:

A Vaọn toỏc electron thay ủoồi B Naờng lửụùng electron thay ủoồi

C Chuyeồn ủoọng cuỷa electron theo hửụựng cuừ khoõng bũ thay ủoồi

D Electron bũ lửùc Lorent taực duùng vuoõng goực neõn seừ bũ leọch hửụựng

Caõu 14: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là

62,8.10-6(T) Bán kính của vòng dây mang dòng điện đó là:

A 5 (cm) B 20 (cm) C 10 (cm) D 15 (cm)

Caõu 15: Một ống dây dài 40 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1 (A).

cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:

Caõu 16: Một đoạn dây dẫn dài 10 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ

cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 1,5 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây

đó là 6.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,2 (T) D 1,6 (T)

Caõu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ

B Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng

C Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ

D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ

Caõu 18: Lực Lorenxơ là:

A lực từ tác dụng lên dòng điện B.lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng

D lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng

Caõu 19: Phát biểu nào dới đây là Đúng?

A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng

tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song

song với dòng điện

C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song

cách đều nhau

Caõu 20: Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn

phần có giá trị là: A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Caõu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Caõu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng

có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng

có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cờng độ sáng của chùm phản xạ gần nh bằng cờng độ sáng của chùm sáng tới

Caõu 23: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật

đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Caõu 24 : Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Caõu 25 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ

D= + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Caõu 26 : Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’

cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 8 (cm) B 16 (cm) C 64 (cm) D 72 (cm)

Caõu 27 : Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao

gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Caõu 28 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Caõu 29 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn

đeo kính, ngời đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

A 0,5 (m) B 1,0 (m) C 1,5 (m) D 2,0 (m)

Caõu 30 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV)

B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC)

Trang 8

C Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể

phân biệt đợc hai điểm A, B

D Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ

của mắt

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w