1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁNthivào 10trường chuyên Phú yên

4 127 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn chung: 1 Nếu thí sinh làm bài không theo cách giải nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.. 2 Điểm toàn bài không làm tròn số... Dễ thấ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: TOÁN (chuyên) HƯỚNG DẪN CHẤM

(Bản hướng dẫn chấm này gồm có 04 trang)

I Hướng dẫn chung:

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách giải nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm

từng phần như hướng dẫn quy định

2) Điểm toàn bài không làm tròn số

II Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 (4 điểm)

a) 2đ

P

+ − + − −

=

2 1 2 2 1 1 2 1 2 2 1 1

P

− + − + + − − − +

=

− + − + − − − − +

0,5

( 2 1 1) ( 2 1 1)

P

− + + − −

=

− + − − −

0,5

P

− + + − −

=

− + − − −

0,25

P

− + + − −

=

− + − − + ( vì x≥2 nên x− ≥1 1 và 2x− ≥1 1)

0,5

2.2 1

2 2 2

x

P= − = x

0,25

b) 2đ Cho biểu thức ( 5 3)n ( 5 3)n

n

2n 5 3 n 5 3 n 5 3 n 5 3 n

2n 5 3 n 5 3 n 2 5 3 5 3 n

2 2.2n 2n

Ta có : S1 =2 5

2 1 2 (2 5) 4 16

2 3 2

4 2 2 16 8 248

2 5 2

8 4 2 248 32 61472

Câu 2 (4 điểm)

a) 1đ Giải phương trình: x4−2009x2−2010 0= (1)

Trang 2

a b c− + = + 1 2009 2010 0 − =

Nên phương trình (2) có hai nghiệm X1= − <1 0 (bị loại);X2 =2010 0,250,25

b) 3đ

Giải hệ phương trình:

2 2

x y x y y

 + + + =

 + + − =

2 2

1

1

x

y x

y

⇔

+

Đặt

2 1

x

u y

x y v

 + =

 + =

( 2) 1

u v

u v

+ =

 − =

0,25 0,25

2 6 9 0

v v

4 3 1

u

Vậy ta giải hệ:

2 1 3

x y

 + =

 + =

1 2

x + = − ⇔x x + − = ⇒ =x x x = − 0,5 Khi x1 = ⇒ =1 y1 2

Câu 3 (4 điểm)

a) 2đ 2

xm+ x+ m+ =

' (m 2) 4m 9 m 5

1 2 8 1 2 ( 1 2) 10 1 2

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là −110 khi m = 3.

Ghi chú: Nếu thí sinh không tìm được ĐK : m ≤ − 5 hoặc m ≥ 5 nhưng

có thế m = 3 vào biểu thức ∆'= 4 > 0 thỏa mãn điều kiện có nghiệm thì vẫn

không bị trừ điểm.

0,25

b) 2đ x2 + ax + bc = 0 (1)

x2 + bx + ca = 0 (2) ( c≠0)

Giả sử (1) có hai nghiệm x0, x1

(2) có hai nghiệm x0, x2

0 a + bc = 0, 0 0 + b + ca = 0 0

Trang 3

Suy ra: a + bc - b - ca = 0x0 x0 ⇔ −(a b x)( 0− =c) 0 0,25

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x x0 1=bc x x, 0 2 =ca

Mà c≠0 nên x1 =b x, 2 =a

0,25

0

1 2

x x c

x x ab

+ = −

 =

Vậy theo định lý đảo Vi-ét thì x x1, 2 là nghiệm của pt: x2+ +cx ab=0 0,25

Câu 4 (3 điểm)

Vì AB và AC là đường kính của các đường tròn

ADB= ADC=

Do đó D nằm trên đường BC

0,25 0,25

Ta có : ·ABD AED=· ( cùng chắn cung AD)

·ACD=·AFD ( cùng chắn cung AD)

0,25 0,25

EF 2

BA BC BM BM

·ANM ·ADM 900

0,25 0,25

Câu 5 (3 điểm)

B

C

H M

N

D

A

E

F

N

M

Trang 4

Gọi H là chân đường cao hạ từ A; M là trung điểm của AC

Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ M xuống BC

Gọi D là điểm đối xứng của A qua B

Khi đó D cố định và BM//CD

0,25 0,25

Vậy quỹ tích của C là hai cung chứa góc 300 dựng trên đoạn BD (trừ 2 điểm B

và D) Dễ thấy các đường tròn chứa hai cung này có bán kính bằng độ dài

AB và có tâm I sao cho tam giác BID đều

0,25

Câu 6 (2 điểm)

a) 1đ Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương ta có:

2

a b

a b ab a b

+

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b

0,5

b) 1đ Áp dụng BĐT (*) ta có:

2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z

≤ + ≤  + + =  + + ÷

≤  + + ÷

≤  + + ÷

Cộng (1), (2) , (3) ta được:

2x y z+ x 2y z+x y 2z ≤8 x+ + +y z 2x+2y+2z = 4 x+ +y z

2x y z+x 2y z+ x y 2z ≤ + + + + + +

2010 1005

4 = 2

670

x= = =y z

670

x= = =y z 0,25

Ngày đăng: 13/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w