Bài thi học kì theo quy định của Nhà Trường Học sinh K12: 1.. Hiệu Trưởng PHÓ HIỆU TRƯỞNG Mai Thị Mai GVCN Hàng Minh Khang.
Trang 1DANH SÁCH HỌC SINH VÀ MÃ SỐ HỌC SINH LỚP 11C2
NĂM HỌC : 2010 – 2011
2 Nguyễn Thành Đạt 11C2
3 Nguyễn Xuân Hiếu 11C2
6 Nguyễn Phước Luật 11C2
8 Huỳnh Ngọc Ngân 11C2
11 Hoàng T Ngọc Phượng 11C2
14 Tràn Thị Phương Thảo 11C2
15 Bùi Công Thiện 11C2
16 Phan Thị Thu Trâm 11C2
18 Hoàng Văn Chén 11C2
20 Huỳnh Thúy Dương 11C2
21 Lim Triệu Ngọc Hải 11C2
26 Nguyễn N Xuân Thảo 11C2
27 Nguyễn Thanh Toàn 11C2
28 Nguyễn V Thanh Trúc 11C2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS – THPT TRÍ ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập –Tự Do –Hạnh Phúc
Trí Đức , ngày 1 Tháng 08 Năm 2010
Trang 229 Nguyễn H Xuân Tùng 11C2
30 Nguyễn Như Ngọc 11C2
32 Nguyễn Trường Giang 11C2
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG TÁC GIÁO VIÊN CHỦÕ NHIỆM - GIÁO VIÊN BỘ MÔN
Ghi chú Khối 10 : a
Khối 11 :c Khối 12 :b
Phân công giảng dạy :
a)Có 4 tiết Toán /1 tuần : xen lẩn nhau là 1 GT – 1 HH
b)Riêng khối 12 : sẽ học 3 GT – 1HH vào HK I
HKII : 3HH-1GT
Bài Kiểm tra :
Học sinh K10 và 11:
1 Đối với bài kiểm tra M và 15’ : làm bài theo hình thức Tự Luận 2 câu
2 Bài kiểm tra 1T : Bài kiểm tra TT 4 bài / 1 học kì ( 3Đ-1HH)
3 Bài thi học kì theo quy định của Nhà Trường
Học sinh K12:
1 M-15’: 12 bài /1 học kì
2 45’:10 bài / học kì (7 GT- 3HH)
3 Thi theo SGD – ĐT
Tính điểm TB : Theo công văn SGD –ĐT ban hành
Nay là môn chính nên có yêu cầu sau :
Học sinh giỏi : ĐTB : 8.5 ( hoặc môn Văn)các môn còn lại 7.5
Khá : ĐTB : 6.5 (-nt-) 5.0
TB: ĐTB : 5.0 (-nt-) 3.5
Nếu có 1/13 môn mà nhỏ hơn quy định xếp loại từ 0.75 1.75 thì học sinh bị khống chế quy chế ban hành điểm xếp loại học sinh
KT Hiệu Trưởng PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Mai Thị Mai
GVCN
Hàng Minh Khang