Sóng cơ học là: a, Sự lan truyền vật chất trong không.. Tìm câu sai trong các định nghĩa sau: a, Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.. a, Bước sóng là khoả
Trang 194 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy đi lên chậm dần đều thì chu kỳ dao động sẽ:
a, Không đổi vì gia tốc trọng trường không đổi
b, Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm
c, Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao
d, Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng
e, Câu a và c đều đúng
95 Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng lượng 4 N Chiều dài dây treo 1,2m dao động với biên
độ nhỏ Tại li độ = 0,05 rad, con lắc có thế năng:
a/ 10- 3 J b/ 4 10- 3 J c/ 12 10- 3 J d/ 3 10- 3 J e/ 6 10- 3
J
96 Con lắc đơn có khối lượng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s0= 4cm thì có chu kỳ s Cơ năng của con lắc:
a/ 94 10- 5 J b/ 10- 3 J c/ 35 10- 5 J d/ 26 10- 5 J e/ 22 10- 5
J
97 Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 = 0,15 rad Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:
a/ 0,01 rad b/ 0,05 rad c/ 0,75 rad d/ 0,035 rad e/ 0,025 rad
98 Con lắc dao động điều hòa, có chiều dài 1m , khối lượng 100g, khi qua vị trí cân bằng
có động năng là 2 10- 4 J ( lấy g = 10 m/s2 ) Biên độ góc của dao động là:
rad
99 Con lắc đơn có chiều dài l = 2, 45m, dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo lệch con lắc 1 cung dài 4 cm rồi buông nhẹ Chọn gốc thời gian là lúc buông tay Phương trình dao động là:
a, s = 4sin ( t +
2
2
t
+ ) ( cm, s )
Trang 2c, s = 4sin (
2
t
- 2
e, s = 4sin (
2
t
- ) ( cm, s )
100 Con lắc đơn có phương trình dao động = 0, 15 sint ( rad, s ) Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ điểm M có li độ = 0,075 rad đến vị trí cao nhất:
a,
2
1
4
1
12
1
6
1
3
1
s
101 Con lắc đơn có chiều dài l = 1,6 m dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc 0,1 rad, con lắc có vận tốc:
cm/s
102 Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100 cm/s Độ cao cực đại của con lắc: (lấy g
= 10 m/s2 )
103 Con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động ở nơi có g = 9,61 m/s2 với biên độ góc 0= 600 Vận tốc cực đại của con lắc: ( lấy = 3,1 )
cm/s
104 con lắc đơn có chu kỳ 2s khi dao động ở nơi có g = 2= 10 m/s2, với biên độ 60 Vận tốc của con lắc tại li độ góc 30 là:
cm/s
105 Con lắc đơn có chiều dài l = 0,64 m, daol động điều hòa ở nơi g = 2= m/s2 Lúc t= 0 con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo với vận tốc 0,4 m/s Sau 2s, vận tốc của con lắc là:
cm/s
Trang 3106 Con lắc đơn chiều dài 4m, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng, cung cấp cho con lắc 1 vận tốc 20 m/s theo phương ngang Li độ cực đại của con lắc:
107 Con lắc có chu kỳ 2s, khi qua vị trí cân bằng, dây treo vướng vào 1 cây đinh đặt cách
điểm treo 1 đoạn bằng
9
5 chiều dài con lắc Chu kỳ dao động mới của con lắc là:
108 Con lắc đơn gồm vật nặng có trọng lượng 2N, dao động với biên độ góc 0 = 0,1 rad Lực căng dây nhỏ nhất là:
109 Con lắc đơn có khối lượng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc
= 0,1 rad Lực căng dây khi con lắc ở vị trí cân bằng là:
110 Con lắc đơn có khối lượng 200g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 Tại vị trí cao nhất, lực căng dây có cường độ 1 N Biên độ góc dao động là:
111 Con lắc có trọng lượng 1,5 N, dao động với biên độ góc 0 = 600 Lực cắng dây tại vị trí cân bằng là:
112 Tìm phép tính sai:
a/ ( 1,004 )2 1,008 b/ ( 0,998 )3 1,006 c/
009 , 1
1 0,001
d/ 1 , 008 1,004 e/ 3 0 , 994 0,998
113 Một dây kim loại có hệ số nở dài là 2.10- 5, ở nhiệt độ 300C dây dài 0,5m Khi nhiệt độ tăng lên 400C thì độ biến thiên chiều dài:
a/ 10- 5 m b/ 10- 3 m c/ 2.10- 4 m d/ 4.10- 5 m e/ 10- 4 m
114 Một con lắc đơn có hệ số nở dài dây treo là 2.10- 5 ở 00C có c hu kỳ 2s ở 200C chu kỳ con lắc:
Trang 4a/ 1,994 s b/ 2,0005 s c/ 2,001 s d/ 2,1 s e/ 2,0004 s
115 Con lắc đơn gõ giây ở nhiệt độ 100C ( T = 2s ) Hệ số nở dài dây treo là 2.10- 5 Chu kỳ của con lắc ở 400C:
s
116 Con lắc đơn có hệ số nở dài dây treo là 1,7.10- 5 Khi nhiệt độ tăng 4oC thì chu kỳ sẽ:
a, Tăng 6.10- 4 s b, Giảm 10- 5 s c, Tăng 6,8.10- 5 s
d, Giảm 2.10- 4 s e, Đáp số khác
117 Đồng hồ con lắc chạy đúng ở 19oC, hệ số nở dài dây treo con lắc là 5.10- 5 Khi nhiệt
độ tăng lên đến 27oC thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:
118 Dây treo của con lắc đồng hồ có hệ số nở dài là 2.10- 5 Mỗi 1 ngày đêm đồng hồ chạy trễ 10s Để đồng hồ chạy đúng ( T = 2s ) thì nhiệt độ phải:
119 Khi đưa con lắc đơn lên cao thì chu kỳ sẽ:
a, Tăng vì chu kỳ tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
b, Tăng vì gia tốc trọng trường giảm
c, Giảm vì gia tốc trọng trường tăng
d, Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao
e, Các câu a và b đều đúng
120 Gia tốc trọng trường ở độ cao 8 km so với gia tốc trọng trường ở mặt đất sẽ: ( bán kính trái đất là 6400 km )
d/ Giảm 0,001 lần e/ Giảm 0,005 lần
Trang 5121 Con lắc đơn gõ giây ở mặt đất Đưa con lắc lên độ cao 8 km Độ biến thiên chu kỳ là:
a/ 0,002 s b/ 0,0015 s c/ 0,001 s d/ 0,0002 s e/ 0,0025
s
122 Đồng hồ con lắc chạy đúng ở mặt đất ( To = 2s ) Khi đưa lên độ cao 3,2 km, trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy:
123 Đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất Khi đưa đồng hồ lên độ cao h thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ chạy trễ 20s Độ cao h là:
km
124 Đồng hồ quả lắc chạy đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 29oC, hệ số dài dây treo là 2.10- 5
Khi đưa lên độ cao h = 4 km, đồng hồ vẫn chạy đúng Nhiệt độ ở độ cao h:
125 Dây treo của con lắc đồng hồ có hệ số nở dài 2.10- 5.Đồng hồ chạy đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 17oC Đưa con lắc lên độ cao 3,2 km, ở nhiệt độ 7oC Trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy:
a/ Sớm 34,56s b/ Trễ 3,456s c/ Sớm 35s d/ Trễ 34,56s e/ Sớm 40s
126 Con lắc đơn khối lượng riêng 2 g/cm3 gõ giây trong chân không Cho con lắc dao động trong không khí có khối lượng riêng a = 1,2.10- 3 g/cm3 Độ biến thiên chu kỳ là:
a/ 2.10- 4s b/ 2,5s c/ 3.10- 4s d/ 4.10- 4s e/ 1,5.10- 9s
127 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy rơi tự do thì chu kỳ con lắc là:
khác
128 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên ( lấy g = 10 cm/s2 ) Cho thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 0,1 m/s2 thì chu kỳ dao động là:
Trang 6129 Con lắc gõ giây trong thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 0,2 m/s2 ( lấy g =
10 m/s2 ) khi thang máy chuyển độngđều thì chu kỳ là:
a/ 1,8s b/ 2,1s c/ 1,7s d/ 2,5s e/ 1,98s
130 Con lắc đơn trong thang máy đứng yên có chu kỳ T Khi thang máy chuyển động, chu
kỳ con lắc là T’ Nếu T< T’ thì thang máy sẽ chuyển động:
c, Đi xuống chậm dần đều d, Đi xuống nhanh dần đều
e, Câu b và c đều đúng
131 Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tích âm Khi đưa con lắc vào vùng điện trường đều thì chu kỳ dao động giảm Hướng của điện trường là:
a, Thẳng đứng xuống dưới b, Nằm ngang từ phải qua trái
e, Các câu trên đều sai
132 Con loắc đơn có khối lượng 100g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2, khi con lắc chịu tác
dụng của lực
F không đổi, hướng từ trên xuống thì chu kỳ dao động giảm đi 75% Độ lớn
của lực F là:
133 Một con lắc đơn gõ trong ô tô đứng yên Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều trên trường ngang thì chu kỳ là 1,5s ở vị trí cân bằng mới, dây treo hợp với phương đứng 1 góc:
134 Một con lắc đơn có chu kỳ 2s khi dao động ở nơi có g = 10 m/s2 Nếu treo con lắc vào
xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 10 3 m/s2 thì chu kỳ dao động là:
135 Con lắc đơn chiều dài l = 1m được treo vào điểm
O trên 1 bức tường nghiêng1 góc o so với phương đứng
Kéo lệch con lắc so với phương đứng 1 góc 2o rồi buông
Trang 7nhẹ ( 2o là góc nhỏ ) Biết g = 2 m/s2 và va chạm là tuyệt
đối đàn hồi Chu kỳ dao động là:
a/
3
1
3
2
3
5
s
136 Giả sử khi đi qua vị trí cân bằng thì dây treo con lắc bị đứt Quỹ đạo của vật nặng là một:
137 Một viên đạn khối lượng mo = 100g bay theo phương ngang với vận tốc vo = 20 m/s đến cắm dính vào quả cầu của 1 con lắc đơn khối lượng m = 900g đang đứng yên Năng lượng dao động của con lắc là:
138 Một con lắc đơn chiều dài l = 1 m, Điểm treo cách mặt đất 1 khoảng d = 1,5m dao động với biên độ góc o = 0,1 rad Nếu tại vị trí cân bằng dây treo bị đứt Khi chạm đất, vật nặng cách đường thẳng đứng đi qua vị trí cân bằng 1 đoạn là:
139 Cho con lắc đơn L có chu kỳ hơi lớn hơn 2s dao động song song trước 1 con lắc đơn Lo
gõ giây Thời gian giữa 2 lần trùng phùng thứ nhất và thứ năm là 28 phút 40 giây Chu kỳ của L là:
140 Cho con lắc đơn L có chu kỳ 1,98 s, dao động song song trước 1 con lắc đơn Lo gõ giây Thời gian giữa 2 lần liên tiếp 2 con lắc cùng qua vị trí cân bằng là:
141 Dùng các chớp sáng tuần hoàn chu kỳ 2s để chiếu sáng 1 con lắc đơn đang dao động
Ta thấy, con lắc dao động với chu kỳ 30 phút với chiều dao động biểu kiến cùng chiều dao động thật Chu kỳ của con lắc là:
142 Hai con lắc đơn có khối lượng bằng nhau, chiều
Trang 8dài l1 và l2 với l1 = 2l2 = 1m ở vị trí cân bằng, 2 viên
bi tiếp xúc nhau Kéo l1 lệch 1 góc nhỏ rồi buông nhẹ
Thời gian giữa lần va chạm thứ nhất và thứ ba: ( lấy g = 2 m/s2 )
câu hỏi phần sóng cơ học
143 Sóng cơ học là:
a, Sự lan truyền vật chất trong không
b, Sự lan truyền vật chất trong môi trường đàn hồi
c, Là những dao động đàn hồilan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian
d, Tất cả các câu trên đều đúng
144 Sóng ngang truyền được trương các môi trường:
145 Sóng dọc truyền được trong các môi trường:
d, Câu a, b đúng e, Cả 3 câu a, b, c đều đúng
146 Tìm câu sai trong các định nghĩa sau:
a, Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
b, Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
c, Sóng âm là sóng dọc
d, Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang
e, Trong các câu trên có 1 câu sai
147 Tìm câu đúng trong các định nghĩa sau:
Trang 9a, Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền và dao động cùng pha với nhau
b, Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu kỳ
c, Những điểm dao động ngược pha nhau trên cùng 1 phương truyền sóng cách nhau nửa bước sóng
d, Câu a, b đúng
e, Cả 3 câu a, b, c đều đúng
148 Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì:
a, Năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động
b, Càng xa nguồn biên độ sóng càng giảm
c, Khi sóng truyền đến 1 điểm, phần tử vật chất nơi này đang đứng yên sẽ dao động, nghĩa
là nó đã nhận được năng lượng
d, Câu a, c đúng
e, Cả 3 câu a, b ,c đúng
149 Vận tốc sóng phụ thuộc:
c, Tần số sóng d, Hình dạng sóng e, Tất cả các yếu tố trên
150 Vận tốc sóng là:
a, Vận tốc truyền pha dao động
b, Quãng đường sóng truyền đi được trong 1 đơn vị thời gian
c, Quãng đường sóng truyền trong 1 chu kỳ
d, Câu a, b đúng
e, Câu b, c đúng
151 Các đại lượng đặc trưng cho sóng là:
Trang 10d, Năng lượng e, Tất cả các đại lượng trên
152 Sóng âm là sóng có:
a, Tần số từ 16 kHz đến 20 kHz b, Tần số từ 20 kHz đến 19 kHz
c, Tần số lớn hơn 20.000 Hz d, Phương dao động trùng với phương truyền sóng
e, Chỉ truyền được trong không khí
153 Trong sự truyền âm và vận tốc âm, tìm câu sai:
a, Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
b, Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trường
c, Vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ
d, Sóng âm không truyền được trong chân không
e, Trong các câu trên có 1 câu sai
154 Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai:
a, Âm sắc là 1 đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và biên độ
b, Độ cao là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và năng lượng
âm
c, Độ to của âm là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào cường độ và tần số âm
d, Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định
e, Về đặc tính vật lý, sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm không khác gì các sóng cơ học khác
155 Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai:
a, Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kỳ dao động của nguồn sóng
b, Biên độ sóng tại 1 điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ của nguồn sóng
c, Sóng kết hợp là các sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi
Trang 11d, Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền trong 1 chu kỳ
e, Sóng dừng là sự dao thoa của 2 sóng tới và sóng phản xạ, kết quả là trên phương truyền sóng có những nút và bụng sóng cố định
156 Sóng tại nguồn A có dạng u = asint thì phương trình dao động tại M trên phương truyền sóng cách A đoạn d có dạng:
a, u = asin ( t +
d
2 ) b, u = asin2ft c, u = asin (
T
t
2
-
d
2
)
d, u = asin ( 2ft -
d
d
2 ) e, u = asin ( t -
d
d
2 )
157 Sóng tại A, B có dạng u = asint Xét điểm M cách A đoạn d1, cách B đoạn d2 Độ lệch pha của 2 dao động từ A và từ B đến M tại M là:
a, Δφ =
f
d
d2 1
b, Δφ =
T
d
d2 1
c , Δφ =
d , Δφ =
d2 d1
e, , Δφ =
d
2
với d = d2 - d1
158 Hai sóng cùng pha khi:
2 )
c, Δφ = ( k +
2
1
)π ( k = 0; 1; 2 ) d, Δφ = ( 2k - 1 )π ( k = 0; 1; 2 )
e, Δφ = ( k -
2
1
π ) ( k = 0; 1; 2 )
159 Các điểm đứng yên trong vùng giao thoa thỏa điều kiện:
a, d2 - d1 = ( 2k + 1 ) λ ( k = 0;1; 2 ) b, d2 - d1 = ( k +
2
1 ) λ (k = 0;
1 )
Trang 12c, d2 - d1 = k
2
1
λ (k = 0; 1 ) d, d2 - d1 = (2k +
2
1
)
2
(k = 0; 1 )
b, d2 - d1 = ( k + 1 )
2
(k = 0; 1 )
160 Biên độ giao động tại một điểm trong vùng giao thoa cách 2 nguồn khoảng d1, d2 là:
a, A = 2acosπ
1
d
b, 2acosπ
1
d
2acos2π
1
d
D, 2acos2π
1
d
e, 2acosπ
1
d
161 Hai nguồn sóng A, B có phương trình u = asint tại giao thoa Xét điểm M trong vùng giao thoa cách A đoạn d1, cách B đoạn d2 Để biên độ sóng tại M bằng 2a thì:
a, d2 - d1 = 2k
2
b, d2 - d1 = (2k + 1)
2
c, d2 - d1 = k
2
d, d2 - d1 = k
4
e, d2 - d1 = ( 2k + 1)
4
162 Khi sóng gặp vật cản cố định thì:
a, Biên độ và chu kỳ thay đổi b, Biên độ thay đổi c, Pha thay đổi
d, Chu kỳ và pha thay đổi e, Chu kỳ thay đổi
163 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng dừng
a, Sóng có các nút và các bụng cố định trong không gian gọi là sóng dừng
b, Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng
2
c, Sóng dừng là sự giao thoa của 2 sóng kết hợp cùng tần số và ngược pha nhau
d, Sóng dừng chỉ xảy ra trên các sợi dây đàn hồi
e, Điều kiện để có sóng dừng đối với sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là:l=k
2
(k=1;2;3 )
Trang 13164 Sợi dây dài OA = l, với A cố định và đầu O dao động với phương trình u = asint Phương trình sóng tại A gây ra bởi sóng phản xạ là:
a, uA = - asin (t -
l
) b, uA = - asin (t -
l
l
)
d, uA = - asin2πf(t -
l
2 ) e, uA = - asin2π(ft -
l
)
165 Mức cường độ âm được tính bằng công thức:
a, L(B) = 10
o
I
I
o
I
I
o
I
I
lg
d, L(B) =
o
I
I
o
I
I
ln
166 Vận tốc âm trong nước là 1500m, trong không khí là 330 m/s Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó thay đổi:
167 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 8 lần trong 21 giây và đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 3 m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
m/s
168 Người ta tạo được 1 nguồn sóng âm tần số 612 Hz trong nước, vận tốc âm trong nước
là 1530 m/s Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha bằng:
5m
169 Người ta gõ vào 1 thanh thép dài để tạo âm Trên thanh thép người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha bằng 8m Vận tốc âm trong thép là 5000 m/s Tần số âm phát
ra bằng:
Hz