1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 20-T4

5 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 4

Môn thi : Toán

( Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 : (4 điểm ) Cho 4 chữ số 0, 5, 6 ,7

a) Có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số đợc viết từ 4 chữ số khác nhau ở trên

b) Những số nào chia hết cho cả 2 và 5

Câu 2 : (3 điểm )Điền dấu > ,< , = vào ô trống

a) a x100 + b x 10 +c abc

b a43 + 5b6 + 45c 1000 + abc

c) 1a43 + 5b3 + 45c abc + 2000

Câu 3 : (4 điểm)

Thành tích trồng cây mùa xuân của 4 trờng tiếu học nh sau : Trờng A trồng

đợc 1945 cây ,trờng B trồng đợc 1995 cây ,trờng C trồng đợc hơn mức bình quân của 3 trờng A ,B ,C là 10 cây ,trờng D trồng đợc kém mức bình quân của 4 trờng là 15 cây Tính số cây trồng đợc của trờng C và D ?

Câu 4 : (6 điểm )

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 10 cm ,chiều rộng BC =6cm

M là điểm trên cạnh AB sao cho AM = 2 cm , N là điểm trên cạnh DC sao cho NC = 2 cm Nối M với D , nối B với M ta đợc hình bình hành MBND a) Tính diện tích hình bình hành MBND ?

b)Tính tổng diện tích của 2 hình tam giác AMD và BCN ?

Câu 5 : (3 điểm )

Hai số có tích bằng 5292 ,biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ 2 thêm 6 đơn vị thì đợc tích mới bằng 6048 Tìm thừa

đáp án môn toán lớp 4

Trang 2

Câu 1

a) Vì chữ số 0 không thể đứng ở hàng cao nhất của một số nên : ( 0,25

đ)

- Có 3 cách chọn chữ số hàng nghìn (trừ chữ số 0)

( 0,25 đ)

-Có 3 cách chọn chữ số hàng trăm (trừ chữ số hàng nghìn đã chọn )

(0,25 đ)

- Có hai cách chọn chữ số hàng chục ( trừ chữ số hàng nghìn,hàng trăm đã chọn)

( 0,25 đ)

- Có một cách chọn chữ số hàng đơn vị (trừ những chữ số hàng

nghìn,trăm,chục đã chọn

( 0,25 đ)

Từ 4 chữ số 0,5,6,7 ta viết đợc các số có 4 chữ số khác nhau là : 3 x 3 x 2 x 1

( 0,75đ)

b) Số chia hết cho 5 là những số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

( 0,25 đ)

Số chia hết cho 2 là những số chẵn

( 0,25 đ)

Vậy : Số chia hết cho cả 2 và 5 là những ssó có tận cùng là chữ số 0

( 0,5 đ)

Những số có tận cùng là 0 trong 18 số lập đợc từ 4 chữ số đã cho chia hết cho cả 2 và 5 là :

7650 6750 5670

7560 6570 5760

(1 đ)

Câu 2 :

a) Ta có : a x 100 +b x10 + c = abc ( 0,5 đ)

Vậy : a x 100 +b x 10 +c = abc ( 0,5 đ )

b)Ta có : a43 +5b6+45c

= a x 100 + 43 + 506+b x 10 +450 + c ( 0,25 đ)

= (43+506+450 )+(a x 100+b x 10 + c) ( 0,25 đ)

= 999 + abc

Vì 999 + abc < 1000 + abc ( 0,25 đ)

Trang 3

Nên a43 + 5b6 + 45c < 1000 + abc ( 0,25 đ)

c) Ta có : 1a43 + 5b3 + 45c

= 1043 + a x 100 + 503 + b x 10 + 450 + c ( 0,25 đ)

= ( a x 100 + b x 10 + c ) + ( 1043 + 503 + 450 )

= abc + 1996 ( 0,25

đ)

Vì : abc + 1996 < abc + 2000 ( 0,25

đ)

Nên 1a43 + 5b3 + 45c < abc + 2000 ( 0,25

đ)

Câu 3 : Tổng số cây trồng đợc củab trờng A và trờng B là :

1945 + 1995 = 3940 ( cây ) ( 0,25 đ)

Vì số cây trồng đợc của trờng C hơn mức trung bình cộng của tr-ờng A ,B , C là 10 cây nên ta có sơ đồ : ( 0,25 đ)

TBC 10 cây

( 0,25 đ)

Trờng C Trờng A,B : 3940 cây

Nhìn lên sơ đồ ta thấy :

Mức TBC số cây của 3 trờng A,B,C là :

(3940 + 10 ) : 2 = 1975 ( cây ) ( 0, 5 đ)

Số cây của trờng C là :

1975 + 10 = 1985 ( cây ) ( 0, 5 đ)

Tổng số cây của cả 3 trờng A,B,C là :

3940 + 1985 = 5925 ( cây ) ( 0,

25 đ)

Trang 4

Vì số cây trồng đợc của trờng B kém mức TBC của cả 4 trờng là 15 cây nên ta có sơ đồ :

TBC

(

0, 25 đ)

15 cây

Trờng D Trờng A,B,C : 5925 cây

Nhìn lên sơ đồ ta thấy :

Mức TBC số cây của cả 4 trờng A,B,C,D là :

( 5925 - 15 ) : 3 = 1970 (cây ) ( 0,

5 đ)

Số cây trờng D trồng đợc là :

1970 - 15 = 1955 ( cây ) ( 0,

5 đ) Đáp số : Trờng C : 1985 cây

Trờng D : 1955 cây ( 0,

5 đ)

Câu 4 :

A 2m M B

2m

D N C

Hình bình hành MBND có đờng cao AD hoặc BC

Cạnh đáy của hình bình hành là :

10 - 2 = 8 ( cm )

Diện tích hình bình hành MBND là :

8 x 6 = 48 ( cm2)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

10 x 6 = 60 ( cm2 )

Tổng diện tích hai hình tam giác AMD và BCN là :

60 - 48 = 12 ( cm2 )

Đáp số : a ) 48 cm2

b) 12 cm2

Câu 5 :

Hai số có tích bằng 5292

Nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ hai thêm 6 đơn vị thì tích mới sẽ tăng thêm 6 lần số thứ nhất ( 1 đ)

6 lần thừa số thứ nhất là :

Trang 5

6048 - 5292 = 756 ( 0,75 ®) Thõa sè thø nhÊt lµ :

7560 : 6 = 126 ( 0,75 ®) §¸p sè : 126 ( 0, 5 ®)

Ngày đăng: 13/07/2014, 08:00

Xem thêm

w