Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha B.. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha A... Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân
Trang 1Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: CÔNG NGHỆ - Khối 12 ( 45 phút )
Họ và tên: / Lớp: 12A
Mã phách
………
Ch
ữ ký giám kh ả o Đi ể m Điểm ( Bằng chữ ) Mã phách
PHIẾU LÀM BÀI
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
A USB B Máy vi tính C Thẻ nhớ D Đầu đĩa thông thường.
C Tách sóng trong máy thu thanh D Gồm các ý trên
A 5 106 Ω B 2 106 Ω C 5 107 Ω D 2 107 Ω
A Mạch chỉnh lưu B Mạch ổn áp C Mạch lọc nguồn D Mạch bảo vệ
A Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha
B Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha
C Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha
D. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha
A C sang E B B sang C C E sang C D B sang E
Mã đề: CN134
Trang 2A Fara B Héc C Henry D Ôm
A Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì
B Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn
C. Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn
D Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn
A. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t B. Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1
C Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D. Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht
A Hiệu quả cao B Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền
C. Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao D. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ
bằng bao nhiêu?
Câu 18. Tirixto có :
A Ba cực A1,A2,G B Hai cực A1,A2 C Ba cực A,K,G D Hai cực A,K
sau đây?
A Ungược = (U2a + U2b) B Ungược = 2(U2a + U2b)
A Điện thoại di động B Máy tivi C Máy thu thanh (radiô) D Cái điều khiển tivi
A Do sự phóng điện của tụ điện B Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞
C Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0 D Tụ dễ bị đánh thủng
A Một loại xung khác B Xung hình chữ nhật C Xung răng cưa D Xung kim
A Điện áp đặt vào lớn B Do hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Do tần số dòng điện lớn D. Dòng điện qua cuộn cảm lớn
A Tụ điện phân cực tantan B Tụ hóa
A 10 -6 F B 10 -7 F C 10 -3 F D 10 -9 F
A Điện áp định mức B Vật liệu chế tạo C Số điện cực D Công dụng
A B sang C B E sang C C B sang E D C sang E
A Điện trở, tụ điện, cuộn cảm B Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC.
C Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D Điện trở, tụ điện, tranzito.
Hết – Mã đề CN 134 có 30 câu
Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010
Trang 3Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: CÔNG NGHỆ - Khối 12 ( 45 phút )
Họ và tên: / Lớp: 12A
Mã phách
………
Ch
ữ ký giám kh ả o Đi ể m Điểm ( Bằng chữ ) Mã phách
PHIẾU LÀM BÀI
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
A Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞ B Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0
C. Tụ dễ bị đánh thủng D. Do sự phóng điện của tụ điện
Câu 3. Tirixto có :
A Ba cực A1,A2,G B Ba cực A,K,G C Hai cực A,K D Hai cực A1,A2
A Máy thu thanh (radiô) B Điện thoại di động
A Mạch lọc nguồn B Mạch bảo vệ C Mạch chỉnh lưu D Mạch ổn áp
A. B sang C B. B sang E C. C sang E D. E sang C
A USB B Máy vi tính C Thẻ nhớ D Đầu đĩa thông thường.
A Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC B Điện trở, tụ điện, cuộn cảm
C Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D Điện trở, tụ điện, tranzito.
A. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn
B Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn
C Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn
D. Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì
Mã đề: CN 268
Trang 4Câu 12. Đối với mạch khuếch đại thuật toán
A. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha
B Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha
C Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha
D Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha
A. Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1B Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t
C Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D. Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht
A Xung hình chữ nhật B Xung răng cưa C Xung kim D Một loại xung khác
A. C sang E B. E sang C C. B sang E D. B sang C
bằng bao nhiêu?
A Dòng điện qua cuộn cảm lớn B Do hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Do tần số dòng điện lớn D. Điện áp đặt vào lớn
A 10 -6 F B 10 -3 F C 10 -9 F D 10 -7 F
sau đây?
C. Ungược = 1/2(U2a + U2b) D Ungược = 2(U2a + U2b)
A 2 107 Ω B 5 107 Ω C 5 106 Ω D 2 106 Ω
A Điện áp định mức B Số điện cực C Vật liệu chế tạo D Công dụng
A Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ B Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao
Hết – Mã đề CN 268 có 30 câu
Trang 5Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: CÔNG NGHỆ - Khối 12 ( 45 phút )
Họ và tên: / Lớp: 12A
Mã phách
………
Ch
ữ ký giám kh ả o Đi ể m Điểm ( Bằng chữ ) Mã phách
PHIẾU LÀM BÀI
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
A. Xung kim B. Một loại xung khác C. Xung hình chữ nhật D. Xung răng cưa
đây?
C. Ungược = 1/2(U2a + U2b) D Ungược = (U2a + U2b)
A. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha
B Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha
C Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha
D. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha
A 5 106 Ω B 2 106 Ω C 5 107 Ω D 2 107 Ω
A. Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1B Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1
C Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t D. Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht
C Cái điều khiển tivi D Điện thoại di động
Mã đề: CN 302
Trang 6Câu 11. Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đúng chiều điện áp?
A. Tụ gốm B. Tụ điện phân cực tantan
C Tụ nilon D Tụ hóa
A 10 -3 F B 10 -6 F C 10 -7 F D 10 -9 F
A Do hiện tượng cảm ứng điện từ B Dòng điện qua cuộn cảm lớn
C Điện áp đặt vào lớn D Do tần số dòng điện lớn
A Tụ hóa B Tụ biến đổi hoặc tụ xoay
bằng bao nhiêu?
A Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì
B. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn
C Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn
D Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn
A B sang C B C sang E C E sang C D B sang E
A. Mạch lọc nguồn B. Mạch ổn áp C. Mạch bảo vệ D. Mạch chỉnh lưu
A C sang E B E sang C C B sang C D B sang E
C Tách sóng trong máy thu thanh D Gồm các ý trên
A Điện trở, tụ điện, cuộn cảm B Tụ điện, cuộn cảm , tranzito
C Điện trở, tụ điện, tranzito D Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC.
A Tụ dễ bị đánh thủng B Do sự phóng điện của tụ điện
C Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0 D Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞
Câu 25. Tirixto có :
A Hai cực A,K B Hai cực A1,A2 C Ba cực A,K,G D Ba cực A1,A2,G **
A USB B Đầu đĩa thông thường C Máy vi tính D Thẻ nhớ
A. Công dụng B. Số điện cực C. Điện áp định mức D. Vật liệu chế tạo
A Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền B Hiệu quả cao
C. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ D. Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao
Hết – Mã đề CN 302 có 30 câu
Trang 7Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: CÔNG NGHỆ - Khối 12 ( 45 phút )
Họ và tên: / Lớp: 12A Mã phách
………
Ch
ữ ký giám kh ả o Đi ể m Điểm ( Bằng chữ ) Mã phách
PHIẾU LÀM BÀI
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
A. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha
B Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha
C Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha
D Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha
A Do hiện tượng cảm ứng điện từ B Dòng điện qua cuộn cảm lớn
C Do tần số dòng điện lớn D Điện áp đặt vào lớn
A Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0 B Do sự phóng điện của tụ điện
C Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞ D Tụ dễ bị đánh thủng
A E sang C B B sang C C B sang E D C sang E
bằng bao nhiêu?
A Tụ điện, cuộn cảm , tranzito B Điện trở, tụ điện, cuộn cảm
C Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC D Điện trở, tụ điện, tranzito.
Mã đề: CN 436
Trang 8Câu 11. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:
A. Mạch ổn áp B. Mạch lọc nguồn C. Mạch chỉnh lưu D. Mạch bảo vệ
A 5 107 Ω B 2 106 Ω C 5 106 Ω D 2 107 Ω
Câu 13. Tirixto có :
A. Ba cực A1,A2,G B. Ba cực A,K,G C. Hai cực A1,A2 D. Hai cực A,K
C. Tách sóng trong máy thu thanh D. Gồm các ý trên
A. Hiệu quả cao B. Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao
C Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ D Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền
A. Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì
B Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn
C Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn
D. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn
A B sang E B C sang E C B sang C D E sang C
A 10 -7 F B 10 -6 F C 10 -3 F D 10 -9 F
A Một loại xung khác B Xung kim C Xung hình chữ nhật D Xung răng cưa
C Điện thoại di động D Cái điều khiển tivi.
A. Số điện cực B. Công dụng C. Vật liệu chế tạo D. Điện áp định mức
sau đây?
Ungược = 2(U2a + U2b) D. Ungược = 2(U2a + U2b)
A Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 B. Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht
C Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t D. Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1
Hết – Mã đề CN 436 có 30 câu
Trang 9Sở GD-ĐT Bình Định ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010 Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: CÔNG NGHỆ - Khối 12 ( 45 phút )
Đáp án mã đề: 134
01 - - - ~ 09 ; - - - 17 - - = - 25 /
-02 - / - - 10 - - = - 18 - - = - 26 - - - ~
03 - - - ~ 11 - - = - 19 - - = - 27 /
-04 ; - - - 12 ; - - - 20 ; - - - 28 - - - ~
05 ; - - - 13 - / - - 21 - - = - 29 - - - ~
06 - - = - 14 - - - ~ 22 - / - - 30 ;
-07 - - - ~ 15 - - = - 23 =
-08 - / - - 16 - / - - 24 /
-Đáp án mã đề: 268
01 - - = - 09 - - - ~ 17 ; - - - 25 =
-02 - / - - 10 - / - - 18 - / - - 26 - - - ~
03 - / - - 11 - / - - 19 - - = - 27 =
-04 - / - - 12 ; - - - 20 ; - - - 28 ;
-05 - / - - 13 - - = - 21 - - - ~ 29 /
-06 - - - ~ 14 ; - - - 22 ; - - - 30 - - - ~
07 - - = - 15 ; - - - 23 - - - ~
08 - - - ~ 16 - - - ~ 24 ;
-Đáp án mã đề: 302
01 - - = - 09 - - - ~ 17 - / - - 25 =
-02 ; - - - 10 - - = - 18 - - = - 26 /
-03 - - - ~ 11 - - - ~ 19 - - - ~ 27 ;
-04 - / - - 12 - - = - 20 ; - - - 28 - - - ~
05 ; - - - 13 - - - ~ 21 - / - - 29 ;
-06 ; - - - 14 - / - - 22 - - - ~ 30 /
-07 - / - - 15 - - = - 23 ;
-08 - - - ~ 16 ; - - - 24 =
-Đáp án mã đề: 436
01 - - - ~ 09 - / - - 17 - - - ~ 25 =
-02 - - - ~ 10 - / - - 18 - - - ~ 26 =
Trang 10-03 - - - ~ 11 - - = - 19 - / - - 27 - - - ~
04 ; - - - 12 - - = - 20 ; - - - 28 /
-05 - - = - 13 - / - - 21 ; - - - 29 =
-06 ; - - - 14 - - - ~ 22 - / - - 30 ;
-07 ; - - - 15 - / - - 23 - - - ~
08 - - - ~ 16 - - = - 24 =