d cơ năng được bảo toàn 5/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có 6/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào?. 7/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh : ……… lớp ……….Mả đề 468
A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh
1/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:
2/ Chọn phát biểu sai
a Động năng tỉ lệ với vận tốc của vật b Động năng có tính tương đối
c Động năng là đại lượng vô hướng d Động năng luôn luôn dương
3/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :
4/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :
a động năng được bảo toàn b thế năng được bảo toàn
c công được bảo toàn d cơ năng được bảo toàn
5/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
6/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?
a giảm tỉ lệ với áp suất b tăng tỉ lệ với bình phương áp suất
7/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :
a thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
b nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần
c nhiệt độ giảm bao nhiêu lần , thể tích tăng bấy nhiêu lần
d nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
8/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :
a mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất b mật độ phân tử khí không đổi
c áp suất lượng khí không đổi d áp suất lượng khí giảm
9/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?
a Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật
b Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật
c Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi
d Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi
10/ Chất vô định hình là chất có
a cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định
b tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định
c tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định
d cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ
11/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :
12/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?
T
V
hằng số b p1V1 = p3V3
V
p
T
p
hằng số
B TỰ LUẬN (7 điểm)
I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)
Trang 2Câu 1: (2 điểm)
a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,
Sác-lơ , GayLuy-xắc
b/ Nén 20 lít khí ở nhiệt độ 170C, khi thể tích của nó còn lại 12 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 2 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén
Câu 2: (3 điểm)
Một vật có khối lượng m = 1kg trượt không ma sát từ
trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng
góc α = 300so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ
dài s1 = 1m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp
trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 2m thì dừng hẳn
Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng
a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1
b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng
c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang
II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):
Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =20m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 4 lần thế năng ?
III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):
Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 20N và F2 = 30N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực nhỏ hơn là 0,9m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2
s1
α s2
Trang 3ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh : ………lớp ………… Mả đề 399
A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh
1/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
2/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?
T
V
V
p
hằng số
T
p
hằng số d p1V1 = p3V3
3/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:
4/ Chọn phát biểu sai
a Động năng luôn luôn dương b Động năng là đại lượng vô hướng
c Động năng tỉ lệ vận tốc vận tốc của vật d Động năng có tính tương đối
5/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :
6/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :
a động năng được bảo toàn b công được bảo toàn
c cơ năng được bảo toàn d thế năng được bảo toàn
7/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?
a tăng tỉ lệ với bình phương áp suất b không đổi
c giảm tỉ lệ với áp suất d tăng tỉ lệ với áp suất
8/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :
a nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
b thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
c nhiệt độ giảm bao nhiêu lần, thể tích tăng bấy nhiêu lần
d nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần
9/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :
a áp suất lượng khí giảm b mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất
c áp suất lượng khí không đổi d mật độ phân tử khí không đổi
10/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?
a Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật
b Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật
c Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi
d Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi
11/ Chất vô định hình là chất có
a Cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ
b Tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định
c Tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định
d Cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định
12/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 4I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,
Sác-lơ , GayLuy-xắc
b/ Nén 12 lít khí ở nhiệt độ 70C, khi thể tích của nó còn lại 8 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 3 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén
Câu 2: (3 điểm)
Một vật có khối lượng m = 1,5kg trượt không ma sát từ
trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng
góc α = 300 so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ
dài s1 = 1,5m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp
trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 3m thì dừng hẳn
Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng
a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1
b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng
c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang
II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):
Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =40m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 15 lần thế năng ?
III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):
Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 10N và F2 = 15N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực lớn hơn là 0,6m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2
s1
α s2
Trang 5ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh : ……… lớp ………… Mả đề 247
A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh
1/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?
a Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật
b Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi
c Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật
d Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi
2/ Chất vô định hình là chất có
a Tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định
b Cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định
c Cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ
d Tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định
3/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :
4/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:
5/ Chọn phát biểu sai
a Động năng có tính tương đối b Động năng tỉ lệ vận tốc vận tốc của vật
c Động năng là đại lượng vô hướng d Động năng luôn luôn dương
6/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :
7/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :
a thế năng được bảo toàn b cơ năng được bảo toàn
c công được bảo toàn d động năng được bảo toàn
8/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
c quảng đường đi được d động năng
9/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?
V
p
hằng số b p1V1 = p3V3
T
V
T
p
hằng số 10/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?
a tăng tỉ lệ với bình phương áp suất b không đổi
c giảm tỉ lệ với áp suất d tăng tỉ lệ với áp suất
11/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :
a thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
b nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần
c nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
d nhiệt độ giảm bao nhiêu lần, thể tích tăng bấy nhiêu lần
12/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :
a áp suất lượng khí không đổi b mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất
c mật độ phân tử khí không đổi d áp suất lượng khí giảm
B TỰ LUẬN (7 điểm)
I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)
Trang 6Câu 1: (2 điểm)
a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,
Sác-lơ , GayLuy-xắc
b/ Nén 20 lít khí ở nhiệt độ 170C, khi thể tích của nó còn lại 12 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 2 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén
Câu 2: (3 điểm)
Một vật có khối lượng m = 1kg trượt không ma sát từ
trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng
góc α = 300so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ
dài s1 = 1m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp
trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 2m thì dừng hẳn
Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng
a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1
b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng
c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang
II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):
Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =20m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 4 lần thế năng ?
III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):
Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 20N và F2 = 30N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực nhỏ hơn là 0,9m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2
s1
α s2
Trang 7ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh : ……… lớp ………… Mả đề 179
A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh
1/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:
2/ Chọn phát biểu sai
a Động năng là đại lượng vô hướng b Động năng có tính tương đối
c Động năng luôn luôn dương d Động năng tỉ lệ vận tốc vận tốc của vật 3/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :
4/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :
a cơ năng được bảo toàn b công được bảo toàn
c thế năng được bảo toàn d động năng được bảo toàn
5/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
a quảng đường đi được b động năng
6/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?
a Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi
b Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật
c Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật
d Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi
7/ Chất vô định hình là chất có
a Cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ
b Tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định
c Tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định
d Cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định
8/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :
9/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?
c tăng tỉ lệ với áp suất d tăng tỉ lệ với bình phương áp suất
10/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :
a nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần
b nhiệt độ giảm bao nhiêu lần, thể tích tăng bấy nhiêu lần
c thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
d nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
11/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :
a mật độ phân tử khí không đổi b áp suất lượng khí giảm
c mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất d áp suất lượng khí không đổi
12/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?
V
p
hằng số
T
V
T
p
hằng số
B TỰ LUẬN (7 điểm)
I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)
Trang 8Câu 1: (2 điểm)
a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,
Sác-lơ , GayLuy-xắc
b/ Nén 12 lít khí ở nhiệt độ 70C, khi thể tích của nó còn lại 8 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 3 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén
Câu 2: (3 điểm)
Một vật có khối lượng m = 1,5kg trượt không ma sát từ
trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng
góc α = 300 so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ
dài s1 = 1,5m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp
trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 3m thì dừng hẳn
Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng
a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1
b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng
c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang
II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):
Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =40m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 15 lần thế năng ?
III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):
Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 10N và F2 = 15N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực lớn hơn là 0,6m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2
s1
α s2
Trang 9Trường THPT An Mỹ _ Bình Dương
A ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trắc nghiệm 0,25 điểm
¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 179
1[ 6]d 2[ 6]d 3[ 6]b 4[ 6]a 5[ 6]c 6[ 6]b 7[ 6]b 8[ 6]a 9[ 6]c 10[ 6]d 11[ 6]a 12[ 6]b
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:
¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 247
1[ 6]c 2[ 6]a 3[ 6]d 4[ 6]c 5[ 6]b 6[ 6]a 7[ 6]b 8[ 6]b 9[ 6]a 10[ 6]d 11[ 6]c 12[ 6]c
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:
¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 399
1[ 6]b 2[ 6]b 3[ 6]c 4[ 6]c 5[ 6]d 6[ 6]c 7[ 6]d 8[ 6]a 9[ 6]d 10[ 6]a 11[ 6]b 12[ 6]c
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:
¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 468
1[ 1]a 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]c
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:
B ĐÁP ÁN TỰ LUẬN :
♦ Đáp án mã đề 179 và 399 I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a/ - Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : const
T
V p
=
0,25
- Khi T = hằng số thì có : p.V =const (đ/luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt) 0,25
- Khi V = hằng số thì có : const
T
- Khi p = hằng số thì có : const
T
V
-b/ - Phương trình trang thái cho 2 trạng thái (1) và (2) :
2
2 2 1
1 1
T
V p T
V p
- Biến đổi :
1 1
1 2 2 2
V p
T V p
-Câu 2: (3 điểm)
a/ - Công của trọng lực : A = mgh = mgs1sin300 0,5
Trang 10b/ Vận tốc khi trượt hết s1 :
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : mv =mgh
2
2
1sin30 2
2gh gs
- Thay số : v= 2.10.1,5.0,5 =3,87(m/s) 0,5 c/ Xác định hệ số ma sát :
- Công của lực ma sát bằng độ biên thiên cơ năng :
2
2
.s2 mv2 mg s2 mv2
- Thay số : = =
2
2
2gs
v
II/ Phần riêng của học sinh ban cơ bản (2 điểm)
- Chọn mặt đất làm gốc thế năng , áp dụng đinh luật bảo toàn cơ năng
t đ t
- Áp dụng cho vị trí ném và vị trí Wđ = 15Wt ta có :
g
v z mgz
mv
32
16 2
2 0
2
- Thay số : z 5m
320
402
=
III/ Phần riêng của học sinh nâng cao (2 điểm)
- Áp dụng quy tắc hợp lực của 2 lực song song cùng chiều :
1
2 2
1
d
d F
- Biến đổi :
1
2 2 1
F
F d
- Thay số : 0,9( )
10
15 6 , 0
- Khoảng cách giữa 2 lực F1 và F2: d = d1 + d2 = 1,5(m) 0,5
-♦ Đáp án mã đề 247 và 468 I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a/ - Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : const
T
V
- Khi T = hằng số thì có : p.V =const (đ/luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt) 0,25
- Khi V = hằng số thì có : const
T
- Khi p = hằng số thì có : const
T
-b/ - Phương trình trang thái cho 2 trạng thái (1) và (2) :
2
2 2 1
1 1
T
V p T
V
- Biến đổi :
1 1
1 2 2 2
V p
T V p