1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì II (2009-2010)

11 183 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d cơ năng được bảo toàn 5/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có 6/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào?. 7/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên học sinh : ……… lớp ……….Mả đề 468

A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh

1/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

2/ Chọn phát biểu sai

a Động năng tỉ lệ với vận tốc của vật b Động năng có tính tương đối

c Động năng là đại lượng vô hướng d Động năng luôn luôn dương

3/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :

4/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :

a động năng được bảo toàn b thế năng được bảo toàn

c công được bảo toàn d cơ năng được bảo toàn

5/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

6/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?

a giảm tỉ lệ với áp suất b tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

7/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :

a thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

b nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần

c nhiệt độ giảm bao nhiêu lần , thể tích tăng bấy nhiêu lần

d nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

8/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :

a mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất b mật độ phân tử khí không đổi

c áp suất lượng khí không đổi d áp suất lượng khí giảm

9/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?

a Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật

b Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật

c Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi

d Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi

10/ Chất vô định hình là chất có

a cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định

b tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định

c tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định

d cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ

11/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :

12/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?

T

V

hằng số b p1V1 = p3V3

V

p

T

p

hằng số

B TỰ LUẬN (7 điểm)

I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)

Trang 2

Câu 1: (2 điểm)

a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,

Sác-lơ , GayLuy-xắc

b/ Nén 20 lít khí ở nhiệt độ 170C, khi thể tích của nó còn lại 12 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 2 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén

Câu 2: (3 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1kg trượt không ma sát từ

trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng

góc α = 300so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ

dài s1 = 1m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp

trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 2m thì dừng hẳn

Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng

a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1

b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng

c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang

II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):

Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =20m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 4 lần thế năng ?

III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):

Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 20N và F2 = 30N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực nhỏ hơn là 0,9m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2

s1

α s2

Trang 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên học sinh : ………lớp ………… Mả đề 399

A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh

1/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

2/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?

T

V

V

p

hằng số

T

p

hằng số d p1V1 = p3V3

3/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

4/ Chọn phát biểu sai

a Động năng luôn luôn dương b Động năng là đại lượng vô hướng

c Động năng tỉ lệ vận tốc vận tốc của vật d Động năng có tính tương đối

5/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :

6/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :

a động năng được bảo toàn b công được bảo toàn

c cơ năng được bảo toàn d thế năng được bảo toàn

7/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?

a tăng tỉ lệ với bình phương áp suất b không đổi

c giảm tỉ lệ với áp suất d tăng tỉ lệ với áp suất

8/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :

a nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

b thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

c nhiệt độ giảm bao nhiêu lần, thể tích tăng bấy nhiêu lần

d nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần

9/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :

a áp suất lượng khí giảm b mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất

c áp suất lượng khí không đổi d mật độ phân tử khí không đổi

10/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?

a Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật

b Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật

c Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi

d Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi

11/ Chất vô định hình là chất có

a Cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ

b Tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định

c Tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định

d Cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định

12/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 4

I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,

Sác-lơ , GayLuy-xắc

b/ Nén 12 lít khí ở nhiệt độ 70C, khi thể tích của nó còn lại 8 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 3 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén

Câu 2: (3 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1,5kg trượt không ma sát từ

trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng

góc α = 300 so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ

dài s1 = 1,5m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp

trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 3m thì dừng hẳn

Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng

a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1

b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng

c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang

II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):

Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =40m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 15 lần thế năng ?

III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):

Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 10N và F2 = 15N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực lớn hơn là 0,6m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2

s1

α s2

Trang 5

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên học sinh : ……… lớp ………… Mả đề 247

A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh

1/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?

a Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật

b Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi

c Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật

d Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi

2/ Chất vô định hình là chất có

a Tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định

b Cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định

c Cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ

d Tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định

3/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :

4/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

5/ Chọn phát biểu sai

a Động năng có tính tương đối b Động năng tỉ lệ vận tốc vận tốc của vật

c Động năng là đại lượng vô hướng d Động năng luôn luôn dương

6/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :

7/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :

a thế năng được bảo toàn b cơ năng được bảo toàn

c công được bảo toàn d động năng được bảo toàn

8/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

c quảng đường đi được d động năng

9/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?

V

p

hằng số b p1V1 = p3V3

T

V

T

p

hằng số 10/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?

a tăng tỉ lệ với bình phương áp suất b không đổi

c giảm tỉ lệ với áp suất d tăng tỉ lệ với áp suất

11/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :

a thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

b nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần

c nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d nhiệt độ giảm bao nhiêu lần, thể tích tăng bấy nhiêu lần

12/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :

a áp suất lượng khí không đổi b mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất

c mật độ phân tử khí không đổi d áp suất lượng khí giảm

B TỰ LUẬN (7 điểm)

I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)

Trang 6

Câu 1: (2 điểm)

a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,

Sác-lơ , GayLuy-xắc

b/ Nén 20 lít khí ở nhiệt độ 170C, khi thể tích của nó còn lại 12 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 2 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén

Câu 2: (3 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1kg trượt không ma sát từ

trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng

góc α = 300so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ

dài s1 = 1m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp

trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 2m thì dừng hẳn

Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng

a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1

b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng

c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang

II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):

Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =20m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 4 lần thế năng ?

III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):

Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 20N và F2 = 30N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực nhỏ hơn là 0,9m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2

s1

α s2

Trang 7

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên học sinh : ……… lớp ………… Mả đề 179

A Trắc nghiệm (3 điểm) : Dùng chung cho tất cả các thí sinh

1/ Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

2/ Chọn phát biểu sai

a Động năng là đại lượng vô hướng b Động năng có tính tương đối

c Động năng luôn luôn dương d Động năng tỉ lệ vận tốc vận tốc của vật 3/ Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s động năng của vật bằng :

4/ Chọn câu trả lời đúng Khi vật chịu tác dụng của lực thế :

a cơ năng được bảo toàn b công được bảo toàn

c thế năng được bảo toàn d động năng được bảo toàn

5/ Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

a quảng đường đi được b động năng

6/ Câu nào nói về suất đàn hồi(suất Y-âng) của một vật là không đúng ?

a Suất đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của chất làm vật đàn hồi

b Suất đàn hồi tỉ lệ với chiều dài của vật

c Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với tiết diện của vật

d Suất đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng tuyệt đối của vật đàn hồi

7/ Chất vô định hình là chất có

a Cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ

b Tính đắng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định

c Tính đắng hướng ,nhiệt độ nóng chảy xác định

d Cấu tạo tinh thể , nhiệt độ nóng chảy không xác định

8/ Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng một lượng là 40kPa Áp suất ban đầu của khí là :

9/ Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí thay đổi như thế nào ?

c tăng tỉ lệ với áp suất d tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

10/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :

a nhiệt độ tăng bao nhiêu lần , thể tích giảm bấy nhiêu lần

b nhiệt độ giảm bao nhiêu lần, thể tích tăng bấy nhiêu lần

c thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

11/ Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :

a mật độ phân tử khí không đổi b áp suất lượng khí giảm

c mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ với áp suất d áp suất lượng khí không đổi

12/ Công thức nào sau đây không liên quan tới đẳng quá trình ?

V

p

hằng số

T

V

T

p

hằng số

B TỰ LUẬN (7 điểm)

I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)

Trang 8

Câu 1: (2 điểm)

a/ Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng hãy suy ra biểu thức định luật : Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ,

Sác-lơ , GayLuy-xắc

b/ Nén 12 lít khí ở nhiệt độ 70C, khi thể tích của nó còn lại 8 lít thì áp suất lượng khí đã tăng lên 3 lần Xác định nhiệt độ của lượng khí cuối quá trình nén

Câu 2: (3 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1,5kg trượt không ma sát từ

trạng thái nghỉ từ đỉnh của một mặt phẳng nhẵn, nghiêng

góc α = 300 so với mặt phẳng ngang Sau khi trượt hết độ

dài s1 = 1,5m trên mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt tiếp

trên mặt sàn nằm ngang độ dài s2 = 3m thì dừng hẳn

Lấy g = 10 m/s2 và chọn sàn làm gốc thế năng

a/ Xác định công của trọng lực khi vật trượt hết độ dài s1

b/ Xác định vận tốc của vật khi trượt hết chiều dài s1 của mặt phẳng nghiêng

c/ Xác định hệ số ma sát giữa vật và sàn nằm ngang

II/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình cơ bản (2 điểm):

Một vật được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc v0 =40m/s Bỏ qua lực cản của không khì và lấy g = 10m/s2 Hãy xác định vị trí vật có động năng bằng 15 lần thế năng ?

III/ Phần dành riêng cho học sinh học theo chương trình nâng cao (2 điểm):

Hai lực song song cùng chiều , có độ lớn F1 = 10N và F2 = 15N Khoảng cách từ giá hợp lực của chúng đến lực lớn hơn là 0,6m Tìm khoảng cách giữa hai lực F1 và F2

s1

α s2

Trang 9

Trường THPT An Mỹ _ Bình Dương

A ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trắc nghiệm 0,25 điểm

¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 179

1[ 6]d 2[ 6]d 3[ 6]b 4[ 6]a 5[ 6]c 6[ 6]b 7[ 6]b 8[ 6]a 9[ 6]c 10[ 6]d 11[ 6]a 12[ 6]b

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 247

1[ 6]c 2[ 6]a 3[ 6]d 4[ 6]c 5[ 6]b 6[ 6]a 7[ 6]b 8[ 6]b 9[ 6]a 10[ 6]d 11[ 6]c 12[ 6]c

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 399

1[ 6]b 2[ 6]b 3[ 6]c 4[ 6]c 5[ 6]d 6[ 6]c 7[ 6]d 8[ 6]a 9[ 6]d 10[ 6]a 11[ 6]b 12[ 6]c

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

¤ Đáp án của đề thi: MÃ ĐỀ 468

1[ 1]a 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]c

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

B ĐÁP ÁN TỰ LUẬN :

♦ Đáp án mã đề 179 và 399 I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a/ - Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : const

T

V p

=

0,25

- Khi T = hằng số thì có : p.V =const (đ/luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt) 0,25

- Khi V = hằng số thì có : const

T

- Khi p = hằng số thì có : const

T

V

-b/ - Phương trình trang thái cho 2 trạng thái (1) và (2) :

2

2 2 1

1 1

T

V p T

V p

- Biến đổi :

1 1

1 2 2 2

V p

T V p

-Câu 2: (3 điểm)

a/ - Công của trọng lực : A = mgh = mgs1sin300 0,5

Trang 10

b/ Vận tốc khi trượt hết s1 :

- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : mv =mgh

2

2

1sin30 2

2gh gs

- Thay số : v= 2.10.1,5.0,5 =3,87(m/s) 0,5 c/ Xác định hệ số ma sát :

- Công của lực ma sát bằng độ biên thiên cơ năng :

2

2

.s2 mv2 mg s2 mv2

- Thay số : = =

2

2

2gs

v

II/ Phần riêng của học sinh ban cơ bản (2 điểm)

- Chọn mặt đất làm gốc thế năng , áp dụng đinh luật bảo toàn cơ năng

t đ t

- Áp dụng cho vị trí ném và vị trí Wđ = 15Wt ta có :

g

v z mgz

mv

32

16 2

2 0

2

- Thay số : z 5m

320

402

=

III/ Phần riêng của học sinh nâng cao (2 điểm)

- Áp dụng quy tắc hợp lực của 2 lực song song cùng chiều :

1

2 2

1

d

d F

- Biến đổi :

1

2 2 1

F

F d

- Thay số : 0,9( )

10

15 6 , 0

- Khoảng cách giữa 2 lực F1 và F2: d = d1 + d2 = 1,5(m) 0,5

-♦ Đáp án mã đề 247 và 468 I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a/ - Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : const

T

V

- Khi T = hằng số thì có : p.V =const (đ/luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt) 0,25

- Khi V = hằng số thì có : const

T

- Khi p = hằng số thì có : const

T

-b/ - Phương trình trang thái cho 2 trạng thái (1) và (2) :

2

2 2 1

1 1

T

V p T

V

- Biến đổi :

1 1

1 2 2 2

V p

T V p

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

w