WRITING pages 85-87 unchanged adj không thay đổi gradual adj dần dần steady adj bền vững fluctuate v dao động slight adj dao động nhẹ sharp adj dao động sắc nét overseas adj nước ngoài
Trang 1UNIT 6: POPULATION
VOCABULARY
A READING (pages 77-81)
message (n) thông điệp
birthrate (n) tỉ lệ sinh
poverty (n) sự nghèo nàn
desire (n) nguyện vọng
access (n) sự tiếp can
contraception (n) sự tránh thai
unwillingness (n) sự không sẳn
lòng
abortion (n) sự phá thai
crime (n) tội phạm
density (n) mật độ
trend (n) xu hướng
decrease (v) giảm increase (v) tăng exception (n) sự ngoại lệ decade (n) thập niên immigrant (n) di dân enormous (adj) to lớn construction (n) việc xây dựng record speed (n) tốc độ kỉ lục concrete building (n) việc xây dựng bê tông cốt thép
consequence (n) hậu quả
B LISTENING (pages 82-83)
export (v) xuất khẩu
income (n) thu nhập medical service (n) dịch vụ y tế
Trang 2import (v) nhập khẩu
citizen (n) công dân
health care (n) chăm sóc y tế
entry (n) lối đi manufactured (adj) thuộc sản xuất
boat ride (n) việc lái tàu
C SPEAKING (pages 83-84)
overpopulation (n) sự đông dân số
quá
forum (n) diễn đàn
measure (n) mức độ
vote (v) bỏ phiếu
tax (n) thuế
adopt (v) nhận làm con nuôi norm (n) tiêu chuẩn
awareness (n) sự nhận thức issue (n) vấn đề
litter (v) xả rác trash (n) rác rưởi
D WRITING (pages 85-87)
unchanged (adj) không thay đổi
gradual (adj) dần dần
steady (adj) bền vững
fluctuate (v) dao động slight (adj) (dao động) nhẹ sharp (adj) (dao động) sắc nét overseas (adj) nước ngoài
E LANGUAGE FOCUS (p
87-90)
deforestation (n) nạn phá rừng inhabitant (n) dân cư
Trang 3pocket (n) túi
strike (n) sự đình công
implement (v) thực hiện
punish (v) phạt
boss (n) ông chủ
graduation (n) tốt nghiệp death rate (n) tỉ lệ tử cave (n) hang động remarkable (adj) đáng kể
WORD STUDY
Fractions
Ex: 2/7: two-sevenths
tử số: số đếm; mẫu số: số thứ tự
1 Khi tử số lớn hơn 1 thì mẫu số phải ở dạng số nhiều
Ex: 3/8: three-eighths
2 Khi mẫu số là 4 hoặc 2
Ex: 1/4: a/one-forth/quarter;
1/2: a/one-second/half
GRAMMAR
Relative Clauses
1 Restrictive Relative Clauses
Trang 4MĐQH giới hạn là MĐQH bổ nghĩa cho danh từ (đại từ) phía trước chưa được xác định rõ
Ex: - I saw the teacher You talked to him yesterday
I saw the teacher whom you talked to yesterday
- The book is on wild animals It attracts a lot of readers
The book which attracts a lot of readers is on wild animals
2 Non-restrictive Relative Clauses
MĐQH không giới hạn là MĐQH bổ nghĩa cho danh từ (đại từ) phía trước được xác định rõ như tên riêng hoặc tính từ sở hữu: my-, your-my-, his-my-, her-my-, its-my-, our-my-, their- MĐQH không giới hạn luôn đứng sau dấu phẩy; (ta không dùng THAT trong MĐQH không giới hạn)
Ex:- Nguyen Du is a famous Vietnamese poet He wrote Kieu’s
Story
Trang 5 Nguyen Du, who wrote Kieu’s Story, is a famous Vietnamese poet
- My father is a doctor He is fifty years old
My father, who is fifty years old, is a doctor
- We are talking about Tokyo It is the capital city of Japan We are talking about Tokyo, which is the capital city of
Japan