1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Menh de sau ''''''''wish''''''''

2 544 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỆNH ĐỀ SAU WISH CLAUSES AFTER WISH Động từ WISH thường được dùng để diễn tả lời ao ước không thể nào xảy ra được ở quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.. Ước gì tôi có đủ thời gian để lảm x

Trang 1

MỆNH ĐỀ SAU WISH CLAUSES AFTER WISH

Động từ WISH thường được dùng để diễn tả lời ao ước không thể nào xảy ra được ở quá khứ, hiện tại hoặc tương lai

[1]: Present wish : S 1 + wish + (that) + S 2 + past simple

* ý nghĩa: Diễn tả lời ao ước trái với hiện tại.

- I wish that I had enough time to finish my homework

(Ước gì tôi có đủ thời gian để lảm xong bài tập về nhà.)

- They wish they didn’t have to go to class today

(Chúng nó ước rằng hôm nay chúng không phải đi học.)

- He wishes he was rich (Nó ao ước được giàu có)

[2]: Past wish : S 1 + wish + (that) + S 2 + past perfect

* ý nghĩa : Diễn tả lời ao ước trái với quá khứ.

- I wish that I had gone to the cinema last night

(Tôi ước chi tối hôm qua tôi được đi xi-nê.)

- She wishes she had been here yesterday

(Cô ta ước rằng hôm qua cô ta có mặt ở đây.)

[3]: Future wish : S 1 + wish + (that) + S 2 + could / would + verb

* ý nghĩa : Diễn tả lời ao ước không thể nào xảy ra ở tương lai.

- We wish you could come to the party tonight

(Chúng tôi ước gì tối nay bạn có thể đi dự tiệc.)

- Mary wishes that we would come with her

(Mary ước rằng chúng tôi sẽ đi cùng với cô ấy.)

EXERCISE : Rewrite the following sentences :

1/ She is sorry she doesn’t live near her work

® She wishes 2/ I’m sorry our garden doesn’t get any sun

® I wish 3/ I’m sorry I can’t drive

® I wish 4/ It’s a pity she can’t take shorthand

® She wishes 5/ It’s a pity shops here shut on Saturdays

® I wish 6/ They are sorry they can’t come tonight

1

Trang 2

® They wish _ 7/ It’s a pity we don’t know where to go

® We wish

8 Tom is sorry he won’t be able to get a promotion next month

® Tom wishes _ 9/ He is sorry he will have to work longer hours

® He wishes _ 10/ She is sorry I can’t help her

® She wishes 11/ I’m sorry I didn’t finish my homework last night

® I wish 12/ I’m very sorry I was rude to Jim’s wife

® I wish 13/ I didn’t go to bed early last night

® I wish 14/ She is sorry she spent so much money

® She wishes 15/ We didn’t have more time last night to listen to your interesting story

® We wish 16/ He’s sorry he told her about it

® He wishes _ 17/ John didn’t take your advice

® He wishes _ 18/ She won’t visit me again

® I wish 19/ I didn’t know how to repair the lawn mower

® I wish 20/ Maria didn’t apply for the job in the library

® Maria wishes 21/ He’s sorry that he isn’t strong enough

® He wishes _ 22/ She was disappointed that the thief had stolen the picture

® She wishes 23/ They’re sorry they didn’t book their seats

® They wish _

2

Ngày đăng: 13/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w