viết code trang web tạo hình nền cho trang web với thuộc tính lặp theo phương ngang như hình sauHình nền lặp theo 1 chiều ngang BACKGROUND... Tạo kiểu cho border theo 4 chiều viền Cú ph
Trang 1CấU TRÚC TRANG WEB
Trang 2CấU TRÚC TRANG WEB
Trang 4Background
Trang 7Định màu
BACKGROUND
Trang 9Ví dụ 2 Tạo hình nền cho trang web có tên file hình là bgdesert.jpg như hình sau
Hình nền
BACKGROUND
Trang 10Khai báo tên file hình nền
BACKGROUND
Trang 11BACKGROUND
Tạo nền là một hình ảnh có kèm trạng thái vòng lặp (background-repeat)
repeat: sẽ lặp hình nền theo cả 2 chiều (mặc định)
repeat-x: lặp hình nền theo phương ngang
repeat-y: lặp hình nền theo phương đứng
no-repeat: chỉ hiện thị 1 lần
Trang 12Ví dụ 3 Tạo hình nền cho trang web với thuộc tính lặp theo phương đứng như hình sau
Hình nền lặp theo
1 chiều đứng
BACKGROUND
Trang 13Khai báo lặp hình nền
BACKGROUND
Trang 14Ví dụ 4 viết code trang web tạo hình nền cho trang web với thuộc tính lặp theo phương ngang như hình sau
Hình nền lặp theo
1 chiều ngang
BACKGROUND
Trang 15style = “background-image: url(URL)/none ;
background-position: value/x% y%/xpos ypos”
Trong đó:
value là giá trị: top left, top center, top right, center left,
center center, center right, bottom left, bottom center, bottom right.
x% y% là giá trị theo phương đứng và ngang của trang web tính theo %
xpos ypos là giá trị theo 2 phương (ví dụ: 30px 150px)
Trang 16Ví dụ 5 Tạo hình nền cho trang web có thuộc
tính lặp theo phương đứng và ở giữa như
hình sau
Hình nền lặp theo 1 chiều đứng, ở giữa
BACKGROUND
Trang 17Khai báo lặp hình nền
BACKGROUND
Trang 18scroll : khai báo này sẽ làm hình nền di chuyển.
fixed : khai báo này sẽ làm hình nền cố định trên màn hình trình duyệt.
Trang 19Ví dụ 6 Tạo hình nền có tên file
"bgdesert.jpg" và hình sẽ cố định ở góc trên trang web như hình sau
Hình nền cố định
trên màn hình trình
duyệt
BACKGROUND
Trang 20Khai báo trạng thái cố định
BACKGROUND
Trang 22Ví dụ 7 Tạo có màu xanh, hình nền tên file
"bgdesert.jpg“, không lặp, cố định và ở giữa trang web như hình sau
Màu xanh ( #00ff00)
BACKGROUND
Hình nền, không lặp,
cố định và ở giữa
Trang 23-color
BACKGROUND
background -repeat
background -image
background -position background -attachment
Trang 24Border
Trang 25Tạo kiểu cho border
Cú pháp:
style = “ border-style: value”
Trong đó: value là các giá trị:
-none/hidden: không border
Trang 26Ví dụ 1 Tạo các dạng border như hình
dotted
BORDER
dashed solid double groove ride
outset inset
Trang 27Định kiểu border
BORDER
Trang 28Tạo kiểu cho border theo 4 chiều viền
Cú pháp:
style = “ border-style: [top right bottom left] value”
Trong đó: value là các giá trị như đã học ở trên
Các trường hợp khai báo:
“ border-style: dotted”: 4
chiều có kiểu border là dotted
“ border-style: dotted dashed”:
top và bottom border là kiểu
dotted; left và right border là
dashed
“ border-style: dotted dashed solid”: top border là kiểu dotted; left và right border là kiểu
dashed; bottom border sẽ là kiểu solid
“ border-style: dotted dashed solid double”: hiển thị theo thứ
tự top, right, bottom, left
Trang 29Ví dụ 2 Viết code tạo các dạng border như hình
BORDER
kiểu border
Trang 31Ví dụ 3 Tạo các dạng border ( solid ) có màu
#ff0000 #00ff00
#0000ff
Trang 32Định kiểu màu
BORDER
Trang 34Ví dụ 4 Tạo các dạng border ( solid ) có độ dầy viền như hình
BORDER
border-top-width: 15px
Trang 35Định độ dầy
BORDER
Trang 37Ví dụ 5 Viết code tạo các dạng border ( solid ) có
độ dầy viền như hình
BORDER
độ dầy bottom 0.5cm
Trang 39Ví dụ 6 Viết code tạo các dạng border ( solid ) có
độ dầy viền như hình
BORDER
độ dầy left 1cm
Trang 41Ví dụ 7 Viết code tạo các dạng border ( solid ) có
độ dầy viền như hình
BORDER
độ dầy right 20px
Trang 42BORDER
Định độ lớn cho border
Cú pháp:
style = “border-style: [top right bottom left] value
border-width: [top right bottom left]
Trang 43Ví dụ 8 Tạo các dạng border ( solid ) có độ dầy viền như hình
Trang 44Định độ dầy
BORDER
Trang 45[border-top-width] [border-style] [border-color]”
Khai báo trên kết hợp 3 thuộc tính cho border Mỗi
thuộc tính cách 1 khoảng trống
Trang 46Ví dụ 9 Tạo các dạng border ( solid ) có độ dầy viền như hình
BORDER
Border có độ dầy medium, kiểu viền solid, màu #ff0000
Trang 47Định độ dầy, kiểu viền và
màu viền
BORDER
Trang 49Ví dụ 10 viết code tạo các dạng border ( solid )
có độ dầy viền như hình
BORDER
Border có độ dầy thick, kiểu viền solid, màu #ff0000
Trang 50[border-left-width] [border-style] [border-color]”
Khai báo trên kết hợp 3 thuộc tính cho border Mỗi
thuộc tính cách 1 khoảng trống
Trang 51Ví dụ 11 viết code tạo các dạng border ( solid )
có độ dầy viền như hình
BORDER
Border có độ dầy 1cm, kiểu
viền solid, màu #ff0000
Trang 53Ví dụ 12 viết code tạo các dạng border ( solid )
có độ dầy viền như hình
BORDER
Border có độ dầy 20px, kiểu viền solid, màu #ff0000
Trang 54Định độ lớn border kết hợp thuộc tính style và color
Cú pháp:
style = “border:
[border-width] [border-style] [border-color]”
Khai báo trên kết hợp 3 thuộc tính cho border Mỗi
thuộc tính cách 1 khoảng trống
-border-width: sẽ định vị trí 4 chiều
Trang 55Ví dụ 13 viết code tạo các dạng border ( solid )
có độ dầy viền như hình
BORDER
Border có độ dầy 15px, kiểu viền solid, màu #ff0000
Trang 56Margin
Trang 57-Number: giá trị số lần kích thước font
-Length: chỉ định khoảng cách bằng fixel, cm, -%: giá trị % so với kích thước font
Trang 58Ví dụ 1 Định chiều cao dòng như hình
2cm
40px
100px
MARGIN
Trang 59Định chiều cao
MARGIN
Trang 61Ví dụ 2: Định khoảng cách ký tự như hình
khoảng cách 1cm
MARGIN
khoảng cách 10px
Trang 62Định khoảng cách
MARGIN
Trang 65Định vị trí
MARGIN
Trang 66-Length: chỉ định khoảng cách bằng fixel, cm,
So với phần tử phía trên Mặc định là 0
-%: tính % so với trang web
Trang 67Ví dụ 4 Định vị trí dòng như hình
MARGIN
2cm
4cm
Trang 68Định vị trí
MARGIN
Trang 69-Length: chỉ định khoảng cách bằng fixel, cm,
So với phần tử phía dưới Mặc định là 0
-%: tính % so với trang web
Trang 70Ví dụ 5 Định vị trí dòng như hình và viết code cho ví dụ này
MARGIN
2cm
5cm
Trang 71-Length: chỉ định khoảng cách bằng fixel, cm,
So với lề bên trái Mặc định là 0
-%: tính % so với trang web
Trang 72Ví dụ 6 Định vị trí dòng như hình
MARGIN
1cm
80px
Trang 73Định vị trí
MARGIN
Trang 74-Length: chỉ định khoảng cách bằng fixel, cm,
So với phần tử bên phải Mặc định là 0
-%: tính % so với trang web
Trang 75Ví dụ 7 Định vị trí dòng như hình và viết code cho ví dụ này
MARGIN
10cm 300px
Trang 77Các trường hợp khai báo:
style = “margin: 10px” 4 bên đều cùng kích
Trang 79Định vị trí
MARGIN
Trang 80Padding
Trang 81Trước tiên, chúng ta hãy xem hình mô tả vị trí các
thành phần Margin, Border, Padding Như vậy, Margin
là khoảng cách so với đường biên ngoài Padding là
khoảng cách so với border
Đường ranh giới ngoài Margin Border
Padding
Phần nội dung
Trang 83Ví dụ 1 Định khoảng cách padding so với phía trên (padding-top) 40px cho ô (cell) của table như hình.
40px
PADDING
Trang 84Định khoảng cách padding
PADDING
Trang 86Ví dụ 2 Viết code định khoảng cách padding so với phía dưới (padding-bottom) 3cm cho ô (cell) của
table như hình
3cm
PADDING
Trang 88Ví dụ 3 Định khoảng cách padding bên trái
(padding-left) 2,5cm cho ô (cell) của table như hình
2,5cm
PADDING
Trang 89Định khoảng cách padding
PADDING
Trang 91Ví dụ 4 Định khoảng cách padding bên phải
(padding-right) 3inch cho ô (cell) của table như hình
3inch (1inch ~ 2,54cm)
PADDING
Trang 92style = “ padding: [top] [right] [bottom] [left]”
Trong đó: [top] [right] [bottom] [left] là: length/% -Mỗi giá trị cách nhau 1 khoảng trống
-length là giá trị khoảng cách bằng fixel, cm, in (inch)
-%: tính % so với chiều cao (top, bottom) và chiều rộng (left, right)
Trang 93Các trường hợp khai báo:
style = “padding: 10px” 4 bên đều cùng kích
Trang 94Ví dụ 5 Định khoảng cách padding top: 2,5cm; left
và right: 50px; bottom: 2inch cho ô (cell) của table như hình
2inch
PADDING
50px 50px
2,5cm
Trang 95Định khoảng cách padding
PADDING