SỞ GD&ĐT PHÚ THỌTRƯỜNG THPT PHONG CHÂU đề thi khảo sát đại học lần 4 năm học 2008-2009 Môn vật lý Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề Cõu 1: Trong một dao động điều hoà,
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT PHONG CHÂU
đề thi khảo sát đại học lần 4 năm học 2008-2009
Môn vật lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) Cõu 1: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biờn độ thỡ động năng bằng
A 3
4cơ năng B
1
3cơ năng C
2
3cơ năng D
1
2cơ năng [<Br>]
Cõu 2: Một vật dao động điều hòa với phơng trình dao động x=A.sin(ωt+ϕ).Xác định tần số góc và biên
độ của dao động Cho biết trong khoảng thời gian
60
1 (s) đầu tiên,vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x=
2
3
A
theo chiều dơng lần thứ nhất và tại điểm cách vị trí cân bằng 2 cm vật có vận tốc 40π 3(cm/s)
A.ω=20π(rad/s);A=4cm
B.ω=20(rad/s);A=4cm
C.ω=20π(rad/s);A=16cm
D.ω=2π(rad/s);A=4cm
[<Br>]
Cõu 3: Hai vật A,B có khối lợng lần lợt 2m và m đợc nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ,không dãn rồi treo
vào một lò xo (lò xo nối với vật A) Gia tốc của A và B ngay sau khi cắt dây lần lợt là:
A.g/2;g B.g;g C.g;g/2 D.g/2;g/2
[<Br>]
Cõu 4: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài của nó thêm
A 10,25 % B 5,75% C 25% D 2,25%
[<Br>]
Cõu 5: Hãy chọn phát biểu đúng về dao động điều hoà.
A Vận tốc và li độ vuông pha
B Gia tốc và vận tốc ngợc pha
C Thế năng và động năng cùng pha
D Li độ và gia tốc cùng pha
[<Br>]
Cõu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một hòn bi khối lợng m v một lò xo nhà ẹ có độ cứng
k= 45N/m Kích thích cho vật dao động điều ho và ới biên độ 2 cm thì gia tốc cực đại của vật khi dao động bằng 18 m/s2 bỏ qua mọi sức cản Khối lợng m bằng
A 50g B 75 g C 0,45kg D 0,25kg
[<Br>]
Cõu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng : x1 =A cos (ω πt+ ) v xà 2=Acos(
)
3
ω + Biên độ của dao động tổng hợp là
A A B 3
2 A C 2ê D A 3
[<Br>]
Trang 2Cõu 8: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc Hai nguồn kết hợp S1 và S2 vuông pha cách nhau
10 cm dao động với bớc sóng 2cm Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2
A.10 B.6 C.7 D.8
[<Br>]
Cõu 9: Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây
A Tần số của nguồn âm
B Đồ thị dao động của nguồn âm
C Biên độ dao động của nguồn âm
D Độ đàn hồi của nguồn âm
[<Br>]
Cõu 10: Khi cờng độ âm tăng 100 lần thì mức cờng độ âm tăng
[<Br>]
Cõu 11: Chọn câu trả lời đúng
A Sóng trên mặt nớc và sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng ngang có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
C Sóng dọc có phơng dao động vuông góc phơng truyền sóng
D Sóng điện từ và sóng cơ học đều truyền đợc trong chân không
[<Br>]
Cõu 12: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện cú điện dung C = 8nF và 1 cuộn dõy thuần cảm cú độ tự
cảm L = 2mH Biết hiệu điện thế cực đại trờn tụ là 6V Khi cường độ dũng điện trong mạch bằng 6mA, thỡ hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm xấp xỉ
A 5,2V B 3,6V C 4V D 3V
[<Br>]
Cõu 13: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tớch cực đại trờn 2 bản tụ điện là Q0 và dũng điện cực đại trong mạch là I0 Nếu dựng mạch này làm mạch chọn súng cho mỏy thu thanh, thỡ bước súng mà nú bắt được tớnh bằng cụng thức:
A λ = 2πcQ0/I0 B λ = 2πcI0/Q0 C λ = 2πcQ0I0 D λ = 2πc Q I 0 0
[<Br>]
Cõu 14: Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC lí tởng.
A Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên tuần hoàn theo cùng một tần số chung và bằng một nửa tần số dao động của dòng điện xoay chiều trong mạch
B Năng lợng của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập chung chủ yếu ở tụ điện và năng lợng từ trờng tập chung chủ yếu ở cuộn cảm
C Khi năng lợng điện trờng trong tụ điện giảm thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm tăng lên và ngợc lại
D Tại một thời điểm tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi
[<Br>]
Cõu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=0,16 mH và một tụ điện có điện dung
C=8nF Vì cuộn dây có điện trở nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại U0=5V trên tụ điện phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình là 6mW Tìm điện trở của cuộn dây Chọn một giá trị đúng trong các giá trị sau:
A.9,6Ω B 6,9Ω C 0,96Ω D 0,69Ω
[<Br>]
Trang 3Cõu 16 : Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất bằng 0
A Mạch thuần dung kháng
B Mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp
C Mạch thuần điện trở
D Mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm mắc nối tiếp
[<Br>]
Cõu 17: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4kW và hệ số công suất 0,866 đợc đấu theo
kiểu hình sao vào mạch điện ba pha có điện áp dây là 380V Lấy 3 =1,732 Cờng độ hiệu dụng của dòng
điện qua động cơ có giá trị là:
A.≈20A B ≈105A C ≈60A D ≈35A
[<Br>]
Cõu 18: Một mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp trong đó R,L,C không đổi còn ω biến thiên, điều chỉnhω sao cho cosϕ =1 sau đó tiếp tục biến đổi ω thì cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ
A Giảm đi B Không đổi C Tăng nếu ω tăng D Tăng lên
[<Br>]
Cõu 19: Cho mạch điện gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp, L thay đổi đợc Hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu mạch là U,tần số góc là ω=200 rad/s Khi L=π/4(H) thì u lệch pha so với i một góc ϕ Khi L=1/π(H) thì u lệch pha so với i một góc ϕ, Biết ϕ+ϕ,=900 R có giá trị là
A.100 Ω B.30Ω C.40Ω D.50Ω
[<Br>]
Cõu 20: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp R=10Ω, ZL=8Ω, ZC=6Ω với tần số f Giá trị của tần số để hệ
số công suất bằng 1
A là một số nhỏ hơn f
B không tồn tại
C là một số lớn hơn f
D là một số bằng f
[<Br>]
Cõu 21: Một đoạn mạch gồm một tụ điện cú dung khỏng ZC = 100Ω và cuộn dõy thuần cảm cú cảm khỏng
ZL=200Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm cú dạng u =100cos(100πt+ )VL π
Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện cú dạng là
3
B C
π
u =100cos(100πt+ )V
6
2
6
[<Br>]
Cõu 22: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dũng điện theo thời gian của đoạn mạch xoay chiều chỉ
cú tụ điện với ZC=25Ω cho ở hỡnh vẽ Biểu thức dòng điện có dạng cosin.Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
Trang 4A u=50cos(100πt+ ) π
3 v
[<Br>]
Cõu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC hiệu điện thế xoay chiều Biết rằng ZL = 2ZC = 2R Kết luận nào
sau đõy đỳng
A Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dũng điện là
4
π
B Hiệu điện thế trễ pha hơn cường độ dũng điện là
4
π
C hiệu điện thế và cường độ dũng điện cựng pha
D Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dũng điện là
6
π
[<Br>]
Cõu 24: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?
A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ
B Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp
C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau
D Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đờng sức từ
[<Br>]
Cõu 25: Chiếu ỏnh sỏng trắng (0,4μm-0,75μm) vào khe S trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, khoảng cỏch từ
hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cỏch giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M trờn màn cỏch võn trung tõm 4mm là:
A 5 B 6 C 4 D 7
[<Br>]
Cõu 26: Chiếu đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc λ1=0,5μm và λ2=0,6μm vào hai khe Iõng cỏch nhau 2mm, màn cỏch hai khe 2m Cụng thức xỏc định toạ độ của những võn sỏng cú màu giống võn trung tõm là (k nguyờn)
A x = 3k(mm) B x = 4k(mm) C x = 5k(mm) D x = 2k(mm)
[<Br>]
Cõu 27: Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe S1và S2 được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,6àm Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là 2m Võn tối gần võn trung tõm nhất cỏch võn trung tõm một khoảng là
A 2 mm B 4mm C 8mm D 6 mm
[<Br>]
Cõu 28: Thõn thể con người ở nhiệt độ 370C phỏt ra bức xạ nào trong cỏc bức xạ sau đõy ?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Bức xạ nhỡn thấy
[<Br>]
Trang 5Cõu 29 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?
A Quang phổ của mặt trời mà ta thu đợc trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ
B Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra
C Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
D Quang phổ vạch hấp thụ có thể do chất khí ở áp suất thấp phát sáng phát ra
[<Br>]
Cõu 30 : ánh sáng phát quang của một chất có bớc sóng 0,5 mà Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có
bớc sóng nào dới đây thì nó sẽ không phát quang ?
A 0,6 mà B 0,5 mà C 0,4 mà D 0,3 mà
[<Br>]
Cõu 31 : Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lít-giơ (tức là ống phát ra tia X) là 12,5 kV ,thì bớc
sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là bao nhiêu ?
A ≈10-10m B ≈10-8m C ≈10-9m D ≈10-11m
[<Br>]
Cõu 32 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
Động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron
A không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt
B phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt
C không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích
D phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
[<Br>]
Cõu 33 : Nguyờn tử H đang ở trạng thỏi cơ bản thì bị kớch thớch chỳng cú thể phỏt ra tối đa 3 vạch quang
phổ Khi bị kớch thớch electron trong nguyờn tử H đó chuyển lên quỹ đạo :
A M B N C L D O
[<Br>]
Cõu 34 : Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ cú bước súng lần lượt là λ1và
2
λ (λ1<λ2).Biết rằng hiệu điện thế hãm để dũng quang điện triệt tiờu khi chiếu bức xạ λ1 là U1, khi chiếu bức xạ λ2 là U2 Để dũng quang điện bị triệt tiờu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trờn thỡ hiệu điện thế hãm đặt vào anốt và catốt là
A U = U1 B U = U2 C U =
2
2
1 U
U +
D U = U1-U2
[<Br>]
Cõu 35 : Ánh sỏng cú tần số f1 chiếu tới tế bào quang điện thỡ hiệu điện thế hóm cú độ lớn là U1 Nếu chiếu tới tế bào quang điện ỏnh sỏng cú tần số f2 thỡ hiệu điện thế hóm cú độ lớn là
A ( 2 1)
1
h f -f
U
e
1
+
h f f U
e
1
+
h f f
U
-e D ( 2 1)
1
h f -f
U
-e
[<Br>]
Cõu 36 : Chọn đáp án đúng
Độ co chiều dài của một thanh có chiều dài riêng 20 cm chuyển động với tốc độ v=0,6c là
A 4 cm B 5 cm C 6 cm D.7 cm
[<Br>]
Cõu 37 : Chọn câu đúng.
So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên,đồng hồ gắn với vật chuyển động
A chạy chậm hơn
Trang 6B chạy nhanh hơn
C vẫn chạy nh thế
D chạy nhanh hơn hay chậm hơn là tuỳ thuộc vào vận tốc của vật
[<Br>]
Cõu 38: Khối lượng của hạt electrụn chuyển động lớn gấp hai lần khố i lượng của nú khi đứng yờn Tỡm
động năng của hạt Biết khối lượng của electron là 9,1.10-31 (kg) và tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108
(m/s)
A 8,19.10-14 J B 8,7.10-14 J C 8,19.10-16 J D 8,7.10-16 J
[<Br>]
Cõu 39: Chọn câu đúng
Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
A một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác
B quá trình phóng xạ lại lặp lại nh lúc ban đầu
C một nửa số nguyên tử chất ấy hết khả năng phóng xạ
D khối lợng ban đầu của chất ấy giảm đi 4 lần
[<Br>]
Cõu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha ?
A Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng
B Khi đi trong không khí, tia anpha làm iôn hoá không khí và mất dần năng lợng
C Khi đi qua điện trờng giữa 2 bản tụ điện,tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ
D Tia anpha thực chất là hạt nhân của nguyên tử hêli (He4)
[<Br>]
Cõu 41: Một mẫu chất phúng xạ, cú chu kỡ bỏn ró 2 ngày, ban đầu có 6,4.1011nguyờn tử Một mẫu chất phúng xạ khỏc cú chu kỡ bỏn ró 3 ngày, ban đầu có 8.1010 nguyờn tử Sau bao nhiờu ngày số nguyờn tử chưa phúng xạ của 2 mẫu đú trở nờn bằng nhau?
[<Br>]
Cõu 42: Hai hạt nhõn đơtêri kết hợp với nhau tạo thành một hạt nhõn 3
He và một nơtron Phản ứng này
được biểu diễn bởi phương trỡnh 12H+12H → 23He n+
Biết năng lượng liờn kết của 2
1H bằng 1,09MeV và của 3He bằng 2,54MeV Phản ứng này tỏa ra bao nhiờu
năng lượng?
A 0,36 MeV B 1,45MeV C 3,26 Mev D 5,44 MeV
[<Br>]
Cõu 43 : Đơn vị nào khụng phải là đơn vị của động lượng?
A Mev/s B kgm/s C MeV/c D (kg.MeV)1/2
[<Br>]
Cõu 44 : Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần ngời nghe đang đứng yên thì ngời này sẽ nghe thấy một
âm có
A tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
B bớc sóng dài hơn so với khi nguồn ấy đứng yên
C cờng độ âm nhỏ hơn so với khi nguồn âm đứng yên
D độ cao không đổi
[<Br>]
Cõu 45 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố
Trang 7định ?
A Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật
B Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào khối lợng của vật
C Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào kích thớc và hình dạng của vật
D Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật
[<Br>]
Cõu 46 : Chọn phát biểu đúng
Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng không thì
A tốc độ góc của vật không đổi
B gia tốc góc của vật thay đổi
C mô men động lợng của vật thay đổi
D động năng của vật thay đổi
[<Br>]
Cõu 47 : Một đĩa tròn đồng chất có bán kính bằng R=0,4m,khối lợng m=1,5 kg quay đều với tốc độ góc 10
rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm của đĩa Tính mô men động lợng của đĩa đối với trục quay đó
A 1,2 kg.m2/s B 2,4 kg.m2/s C 0,6 kg.m2/s D 0,2 kg.m2/s
[<Br>]
Cõu 48 : Hai chất điểm khối lợng 200 g và 300 g gắn ở hai đầu của một thanh cứng, nhẹ,có chiều dài 1,2m
Mô men quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị nào sau đây ?
A 0,18 kg.m2 B 1,58 kg.m2 C 0,09 kg.m2 D 0,36 kg.m2
[<Br>]
Cõu 49 : Một bỏnh xe chịu tỏc dụng của mụmen lực M1khụng đổi Trong 5 s đầu tốc độ gúc biến đổi từ 0 đến 10 rad/s Ngay sau đú M1 ngừng tỏc dụng bỏnh xe ngừng hẳn sau đó 50 s Giả sử mụmen của lực ma sỏt khụng đổi trong suốt quỏ trỡnh quay Số vũng quay tổng cộng
A ≈43,8 vũng B ≈29,5 vũng C ≈45 vũng D ≈50,6 vũng
[<Br>]
Cõu 50 : Một xe cú khối lượng m1 = 100kg (khụng kể bỏnh) với 4 bỏnh xe mà mỗi bỏnh là một đĩa trũn
đồng chất khối lượng m2 = 10kg lăn khụng trượt trờn mặt phẳng ngang với vận tốc của xe là V = 10m/s Động năng toàn phần của xe là
A 8.103J B 7.103J C 7,5.103J D 800J