1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

500 câu trắc nghiêm địa 12

37 543 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 500 câu trắc nghiệm địa 12
Trường học Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 156,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ trọng khu của khu vực nông_lam_ngư nghiệp trong GDP ở các nước đang phát triển cao hơn ở các nước phát triển do.. phân hoá về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước ngày càng lớn B

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM LỚP 11

1 Nợ nước ngoài của các nước phát triển ngày càng lớn do:

A dân số gai tăng nhanh, mất cân đối giữa sản suất và tiêu dùng

B những bất ổn về chính trị, xã hội làm sản xuất khôngn ổn định

C sử dụng vốn vây không hiệu quả, năng suất lao động thấp

D yêu cầu đẩy mạnh công nghiệp hoá

2 So với nước đang phát triển, nước phát triển có :

A quy mô GDP lớn B kim ngạch xuất khẩu lơn hơn

C tỉ trọng của khu vực công nghiệp và xây dựng trong GDp lớn hơn

D tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDp lớn hơn

3 Nước Đông Nam Á nào sau đây có GDP bình quân đầu người cao, với thu nhập chủ yếu vào bán nguyên liệu thô với giá trị cao ?

A Bru nây B Malaysia C In đô nê xi a Xin ga po

4 So với các nước đang phát triển khác, cac NIC có đặc điểm

A quy mô GPD lớn hơn B kim ngạch xuất khấu cao hơn

C cơ cấu kinh tế có sự chuyển dich nhanh D tất cả đặc điểm trên

5 Tỉ trọng khu của khu vực nông_lam_ngư nghiệp trong GDP ở các nước đang phát triển cao hơn ở các nước phát triển do

A số lao động ở khu vực nông_lâm_ngư nghiệp nhiều hơn

B có điều kiện tụe nhiên thuận lợi để phát triển nông _lâm_ngư nghiệp

C sản xuất nông _lâm_ngư nghiệp được chú trọng phát triển hơn

D trình độ công nghiệp hoá thấp hơn

6 Cuộc cách mạng khao học và công nghệ hiện đại diễn ra từ

A nửa sau thế kỉ XIX B đầu thế kỉ XX C giữa thế kỉ XX D cuối the kỉ XX

7 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A đã tác động mạnh sâu sắc đến phát triẻn kinh tế xã hội thế giới

B khoa học và kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất chủ yếu

C làm xuâts hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao

D làm xuất hiện nhiều ngành mới, thúc đẩy sản xuất phát triển

8 Yếu tố có ý nghĩa quyết định đối với sản xuất hiện nay là

A các nguồn tài nguyên thiên nhiên B cơ sở hạ tầng kĩ thuật

C quy mô nguồn nhân lực D tri thức thông tin

9 Yếu tố nào dưới đây là đặc điểm của kinh tế tri thức

A trong cơ cấu kinh tê công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu

B trong cơ cấu xã hội công nhân là chủ yêu

C các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát

D công nghệ chủ yếu thúc đấy sản xuất phát triển: cơ giới hoá, chuyên môn hóa

10 Trông nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu alf

A phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao

B công nghệ thông tin, truyền thông đa phương tiện

C tạo ra trit hức, quảng bá và sử dụng tri thức

D tập trung vào các lĩnh vực nhiều tri thức

11 Làm thay đổi cơ cấu lao động xã hội là

Trang 2

A cuộc cách mạng công nghiêp B cuộc cách mạng khoa hoc và công nghệ

C cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật D cả 3 cuộc cách mạng trên

12 Để biết được trình độ phát triển kinh tế tri thức của một quốc gia, yếu tố hàng đầu phải xem xét là

A tỉ lệ lao động trong các khu vực sản xuất B tỉ trọng của khu vực III trong GDP

C tỉ trọng kinh tế trí thức trong GDP

13 Trong cơ xã hôị của nền kinh tế tri thức, công nhân là chủ yếu

21.Mặt tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là

A sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế

B sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nền kinh tế

C ô nhiễm môi trường gia tăng

D sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

22 Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế khu vực ?

23 Ý nào dưới đây không đúng đặc trưng kinh tế thế giới thời hiện đại

A phân hoá về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước ngày càng lớn

B sự xích lại gần nhau của các nước trên thế giới

C mâu thuẫn giữa các nước, các khu vực ngày càng giảm

D nền kinh tế thế giới phát triển năng động hơn

24 Việt Nam chính thức gia nhập Asean vào

25 Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất

26 Mâu thuẫn Bắc Nam là hệ quả của toàn cầu hoá kinh tế

A đúng B sai

27.Đến nay ( năm 2006) nước ta vẫn nằm trong 4 nhóm nước thu nhập dưới (dưới 725 ÚD người/năm)

A đúng B sai

Trang 3

28 Hiện nay lĩnh vực chiếm tỉ trọng lớn nhất trong đầy tư nước ngoài trên thế giới là công nghệ thôngtin

A trình trạng sống độc thân ggia tăng B tỉ lệ sinh giảm dần nhưng tỉ lệ tử kha cao

C tỉ lệ sinh hạ thấp và tuổi thọ bình quân được kéo dài D số người trên 60 tuổi ngày càng nhiều

32 Tình hình dân số thế giới từ đầu thế kỉ XX đến nay có đặc điểm

A búng nổ dân số thế giới diễn ra từ đầu thế kỉ XX

B dân số thế giới tăng nhanh, nhất là từ nửa sau thế kỉ XX

C tỉ lệ hạ sinh thấp và tuổi thọ bình quân được kéo dài

D số người trên 60 tuổi ngày càng nhiều

33 Trong các năm gần đây, số dân tăng thêm mỗi năm của thế giới tương đương với dân số của các nước Đông Nam Á nào sau đây

A Malaysia B.Mianma C.Philipin D Thái lan

34 Trong các loại ô nhiếm gây tác hại hơn cả là

A ô nhiễm không khí B ô nhiễm đất trồng

C ô nhiễm nguồn nước ngọt D ô nhiễm biển và đại dương

35 Ô nhiễm không khí là nguyên nhân chue yếu sinh ra

A bão lụt B hạn hán C sự biến đổi thời tiết D sóng thần

36 Quốc gai đông dân nhất, dân số gia tăng nhanh nhất ở châu Phi hiện nay là

A Cộng hoà Nam phi B Ai cập C Côn gô D NI giê ri a

37 Giải pháp có ý nghĩa thiết thực để bảo vệ môi trường là

A điều khiển tốc độ tăng dân số phù hợp với nguồn tài nguyên của mỗi quốc gia

B đẩy mạnh giáo dục môi trường cho dân cư

C đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ khai thác sản xuất

D phối hợp chặt chẽ giữa các nước để bảo vệ môi trường

38 Đặc điểm nào của vj trí địa lí, tạo nên lợi thế phát triển kinh tế Hoa Kì vào nửa đầu thế kỉ XX?

A ở trung tam lục địa Bắc Mĩ B giáp hai đại dương

C trong khu vực kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương D.Trong vùng ít xảy ra thiên tai

39 Hệ thống Cooc đi e có đặc điểm

A có nhiều khoáng sản năng lượng khoáng sản kim loại

B đại hình hiểm trở, độ cao trung bình 3000 – 4000 m

C gồm nhiều dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam

D địa hình thấp dần về phía đông

40 Khoáng sản có nhiều ở miền núi Apapat là ?

A kim loại màu, dầu khí B than đá, dầu khí

C than đá, kim loại màu D than đá, sắt

41 Sông nào dưới đây bắt nguồn từ dãy núi Thạch Sơn

A Côlômbia B Côlôrađo C Rio gran đê D cả 3 sông trên

Trang 4

42 Đồng bằng trung tâm của Hoa Kì có đặc điểm

A phái Bắc có khí hậu ôn đới lục địa, phái Nam có khí hậu nhiệt đới

B phía Bắc có nhiều dầu khí, than đá, phía Nam có nhiều kim loại màu

C dân cư tập trung đông đúc nhất so với các vùng khác

D có diện tích phù sa màu mỡ Rộng lớn

43 Phần lớn miền trung tâm cảu lãnh thổ Hoa Kì có khí hậu

A ôn đới B ôn đới lục đại khô hạn C ôn đới hải dương D cận nhiệt đới

44 Dân cư Hoa Kì có đặc điểm

A đa dân tộc, đa văn hoá B được hình thành chủ yếu do người nhập cư

C phân bố tập trung nhiều ở miền Tây D ý A và B

45 Dân cư Hoa Kì có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông bắc đến cácc bang ở phái Nam và ven Thái Bình Dương, nguyên nhân chính là

A môi trường sống của vùng Đông Bắn suy thoái

B sản xuất công nghiệp của vùng Đông bắc sa sút mạnh

C mức sống ở các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương cao hơn

D sự phát triển mạnh mẽ của các trung tâm công ghiệp ở các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương

46 Vấn đề nào dưới đây khó khăn nhất của xã hội Hoa Kì hiện nay

A nạn bạo lực gia tăng nạn khủng bố

C nạn thất nghiệp D tình trạng bất bình dẳng về thu nhập ngày cáng tăng

47 Yếu tố nào sau đây vừa thuận lợi, vừa khó khăn đối với việc phát triển kinh tế xá hội của Hoa Kì

A dân số đông B có nhiều người nhập cư

C tỉ suất gia tăng dân số thấp D ý B và C

48 Có mạng lưới đô thị dày đặc, tập trung nhiều thành phố đông dân cảu Hoa Kì là vùng

A duyên hải Thái Bình Dương B duyên hải Đại Tây Dương

49 Nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí hàng đầu thế giới từ

A cuối thế kỉ XIX B đầu thế kỉ XX C từ sau đại chiến thế giới lần thứ nhất

D từ sau đại chiến thế giới lần thứ II

50 Cuọc nội chiến năm 1861 – 1865 đã làm cho

A nền kinh tế Hoa Kì suy thoái B sản xuất nông nghiệp Koa kì phát triển mạnh

C sản xuất công nghiệp Hoa Kì phát triển mạnh

D Hoa Kì rơi vào khủng hoảng kinh tế xã hội kéo dài

51 Ưu thế của nền nông nghiệp Hoa Kì dựac hủ yếu vào

A diện tích đất nông nghiệp rộng lớn B khí hậu ôn hoà, ít thiên tai

C trình độ thâm canh cao D trình độ cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá, điện khí hoá

52 Có tác động mạnh mẽ đến sự phát triển cảu sản xuất nông nghiệp Hoa Kì là

A các điều kiện thời tiết B.hệ thống thuỷ lợi C thị trường xuất khẩu D sự phân bố dân cư

53 Khó khăn lớn của sản xuất nông nghiệp Hoa Kì là

A giá thành sản phẩm cao, hàng hoá kém sứuc cạnh tranh

B phụ thuộc nguồn nhiên liệu nước ngoài

C trình trạng khủng hoảng kéo dài

D sự xuống cấp về cơ sở vật chất kĩ thuật

54 Hoa Kì xếp thứ nhất thế giới về sản lượng

A dầu thô B khí đốt C điện D than đá

Trang 5

55 Phần lớn các nhà máy lọc dầu của Hoa Kì phân bố ở vùng

A Đông Bắc B duyên hải Đại tây dương

C duyên hải Thái Bình Dương D phía Nam

56 Hiện nay, Hoa Kì đứng đầu thế giới về ngành công nghiệp

A điệnt ử B hàng không vũ trụ C sản xuất ôtô D cả 3 ngành trên

57 Ngành ngoại thương của Hoa Kì có đặc điểm

A tổng kim ngạch xuất khẩu lớn nhất thế giới B từ nhiều năm trở lại đây luôn nhập siêu

C công nghiệp chế biến chiếm hơn 80% kim ngách xuất khẩu D tất cả đặc điểm trên

58 Hoa Kì không chiếm vị trí hàng đầu thế giới về ngành giao thông

A đường bộ B đường biển C đường không D đường ống

59 Trung tâm công nghiệp có các nàh mấy sản xuất máy bay Bô – ing là

A Đa – lat B Ban – ti – mo C.Đi – tơ roi D Xit – tơn

60 Cảng nào sau đây của Hoa Kì gần nước ta hơn cả

A Bô – xtơn B Hao – xtơn C Lôt an – giơ –let D Si ca gô

61 Sự phân hoá lãnh thỏ công nghiệp Hoa Kì đang thay đổi theo hướng

A giảm tỉ trọng giá sản lượng ở vùng Đông bắc, tăng tỉ trọng ở vùng phía Nam

B giảm đầu tư vào vùng Đông bắc, tăng đầu tư vào trong phía Tây

C giảm tỉ trọng giá trị sản lượng ở vùng Đông bắc, tăng tỉ trọng ở vùng phía Tây và phía Nam

D tăng cường đầu tư vào vùng nội địa và duyên hải Thái Bình Dương

62 Aûnh hưởng đến sự phát triển kinh tế vùng phía Tây và phái Nam Hoa Kì là

A sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực châu Á – Thái Bình Dương

B sự hình thành thị trường rộng lớn ở khu vựu Mĩ La Tinh

C sự thay đổi trong cơ cấu ngành công nghiệp và dịch vụ Hoa Kì

D cả 3 ý trên

63 Phần lớn lãnh thổ Braxin có khí hậu

A xích đạo B nhiệt đới C cận nhiệt D ôn đới

64 Về chiều dài, so với các sông lớn trên thế giới, sông Amadôn xếp thứ

65 Braxin xếp thứ 1 ở khu vực Mĩ La Tinh về trữ lượng

A dầu mỏ B khí đốt C bô xít D sắt

67 Loại khoáng sản có trữ lượng hàng đầu thế giới của Braxin là

A dầu mỏ B bô xít C sắt D than đá

68 Có khí hậu, đất đai thích hợp để trồng café, ca cao, cao su là

A phía Nam cao nguyên Braxin B phía Đông cao nguyên Braxin

C phía Tây đồng bằng A ma dôn D vùng hạ lưu đồng bằng A ma dôn

69 Dân cư Braxin có đặc điểm

A đa chủng tộc, đa ngôn ngữ, đa tôn giáo B tỉ lệ tăng dân số thuộc loại thấp nhất thế giới

C phần lớn sống ở nông thôn D nhiều nguồn gốc khác nhau nhưng có sự hoà nhập

70 Braxin còn mang đặc điểm của nước đang phát triển, biểu hiện rõ nhất ở

A cơ cấu GDP B cơ cấu lao động phân theo khu vực ngành kinh tế

C cơ cấu giá trị hàng xuấ khẩu D các chỉ tiêu về xã hội

71 Về kinh tế, từ giữa những năm 30 cảu thế kỉ XX Braxin

A đẩy mạnh khai thác khoáng sản xuất khẩu B thực hiện công nghiệp hoá đất nước

C tập trung phát triển công nghiệp D ưu tiên hàng đầu phát triển công nghiệp

72 Hơn 60% kim ngạch xuất khẩu hiện nayc ảu Braxin thuộc về sản phẩm cảu ngành

Trang 6

A nông nghiệp B khai thác khoáng sản C công nghiệp chế biến D công nghiệ cơ khí

73 Braxin đứng đầu thế giới và sản xuất

A cafê B cao su C mái đường D café và mái đường

74 Tập trung hơn 43% dân số, chiếm hơn 62% tổng thu nhập quốc dân của Braxin là vùng

A đồng bằng A ma dôn B Đông bắc C Đông nam D phía Nam

75 Trung tân công nghiệp nào sau đây nằm gần giữa sông A ma dôn

A A- ra – ca – giu B Be – lem C Riô- đê gia nê rô D Xao pao lô

76 Sông A ma dôn cóp chiều dài xếp thứ 2 trên thế giới nhưng có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới

85 Hiệp ước Ma – xtơ – rích năm 1993 đánh dấu

A sự ra đời cảu cộng đồng châu Aâu B sự ra đời cộng đồng kinh tế châu Aâu

C sự ra đòi liên minh châu Aâu D sự chuyển tiếp từ cộng đồng kinh tế đơn Thuần sang một liên minh chính trị ở châu Aâu

86 Năm 1993, EU có

A 6 nước thành viên B 15 nước thành viên C 24 nước thành viên D 27 nước thành viên

87 Hai quốc gia gia nhập EU vào ngày 1/1/2007 là

A An- ba-ni và Xlô- vê- ni- a B Croat –ti – a và Ru – ma- ni –a

C Bun- ga – ri và Ru –ma –ni- a D Bun- gai ri và Hung – ga – ri

88 Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về

A chính trị, xã hội B dân tộc, vưn hoá C ngôn ngữ , tôn giáo D trình độ phát triển

89 Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm cơ bản của EU

A số lượng các nước thành viên tăng liên tục

B EU được mở rộng thoe các hướng khác nhau trong không gian địa lía

C mức độ liên kết, thống nhất ngày càng cao

D các nước EU cúng sử dụng đồng Ơ- rô làm đồng tiền chung

90 EU vượt lên Hoa Kì, Nhật Bản về

A tỉ trọng trong tổng giá trị xuất khẩu thế giới B quy mô GDP

C trị giá xuất khẩu so với GDP D ý A và C

Trang 7

91 EU đã thiết lập thị trường chung cho các nước thành viên từ

A 1/1/1967 B 1/1/1993 C.1/1/1997 D 1/1/2004

92 Ba trụ cột của EU theo hiệp định Ma- xtơ- rích là

A Cộng đồng châu Aâu, toà án châu Aâu, hội đồng bộ trưởng

B Hội đồng châu Aâu, các uỷ ban chính phủ, toà án châu Aâu

C Hội đồng châu Aâu, toà án châu Aâu, hội động bộ trưởng

D Cộng đồng châu Aâu, chính sách đối ngoại và an ninh chun, hợp tác về tư pháp và nội vụ

93 Đồng Ơ – rô (EU) được đưa vào giao dịch thanh toán ở Eu từ năm

94 Đờng hầm giao thông qua biển Măng- sơ nối nước Anh với châu Aâu lục địa vào năm

95 Trụ sở của EU đặt ở

A Bec lin B Brúc- xen C Giơ ne vơ D tu lu dơ

96 Quốc gia nào sau đây gia nhập EU sớm hơn cả

A Anh B Tây Ban Nha C Đan Mạch D Thuỵ Điển

97 Quốc gia nào sau đây gia nhập EU muộn hơn cả

A Ai len B Bồ Đào Nha C Aùo D Manta

98 Cơ quan quyền lực nhất của EU là

A quốc hội châu Aâu B hội đồng châu Aâu C Hội đồng bộ trưởng Eu D uỷ ban châu Aâu

99 Tác dụng lớn nhất của việc sử dụng đồng Ơ – rô là đồng tiền chung của các nước EU là

A nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Aâu

B thủ tiêu những rủi ro do chuyển đổi tiền tệ

C tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

D đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

100 Máy bay E bớt là sản phẩm hợp tác của tất cả các nước Eu

Trang 8

109 So vời Asean, Eu có quy mô GDP lớn hơn nhưng dân số ít hơn

A vị trí ở trung tâm châu Aâu B cảnh quan thiên nhiên phân hoá đa dạng

C khí hậu ôn đới D phía Bắc giáp hai biển: Bắc Hải và Ban Tích

113 So với các nước EU, yếu tố nào sau đây là ưu thế của CHLB Đức ?

A diện tích lãnh thổ B khí hậu C tài nguyên thiên nhiên D vị trí đại lí114.Trong các năm gần đây, dân số Đức có đặ điểm

A tỉ lệ sinh thấp hơn tỉ lệ tử B dân số giảm dần

C dân số tăng chủ yếu do nhập cư D Ý A và C

115 Lãnh thổ CHLB Đức có đặc điểm

A nhiều đồi núi, ít đồng bằng

B phía Bắc có khí hậu ôn đới hải dương, phía Nam có khí hậu ôn đới lạnh

C có nhiều hồ, đầm lầy và cảnh quan đẹp

D Ý A và C

116 CHLB Đức chiếm vị trí cao trên thế giới về

A tổng sản phẩm trong nước B tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

C tổng kim ngạch xuất khẩu D mức độ cạnh tranh của nền kinh tế

117 Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế của nền kinh tế Đức

A có vị trí cao trên thề giới trong các lĩnh vực công nghiệp

B công nghiệp hoá chất và công nghiệp chế tạo mãy móc, thiết bị chiếm vị trí hàng đầu thê giới

C tỉ trọng công nghiệp trong GDP trong các năm gần đây tăng nhanh

D So với phía Tây, phía Đông của lãnh thổ CHLB Đức có

A mạng lưới đô thị dày đặc hơn B mật độ dân số cao hơn

C nhiều trung tâm công nghiệp mới với công nghệ cao phát triển mạnh

D trình độ phát triển thấp hơn

118 Để phát triển công nghiệp so với Pháp, CHLB Đức có hạn chế hơn về

A diện tích đất nông nghiệp B điều kiện khí hậu

C cơ sở vật chất kĩ thuật, dịch vụ nông nghiệp D ý A và B

119 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của CHLB Đức âm là do

A ngày càng có nhiều người Đức sống đọc thân B bình quân số con sinh ra trong gia đình thấp

C những khó khăn về kinh tế, tỉ lệ thấp nghiệp caoD số người chuyển cư ra nước ngoài nhiều

120 Khoáng sản có trữ lượng đáng kể của CHLB Đức là

A dầu khí, than đá B sắt, than nâu, C than đá, than nâu D sắt than nâu, dầu khí

121 Địa hình lãnh thổ Pháp có đặc điểm

A phía Bắc là bồn địa rộng lớn, phía Nam là núi cao hiểm trở

B phía Tây là đồng bằng thấp, phía Nam là núi cao

C núi cao phân bố ở vùng biên giới phía Nam và Đông Nam

D cao ở phía Bắc, thấp dần ở phía Nam

122 Có khí hậu ôn hoà hơn ở trên lãnh thổ Pháp là

Trang 9

A phía Tây B phía Đông C phía Bắc D phía Nam

123 Khoáng sản có trữ lượng lớn ở phía Nam và Đông Nam nước Pháp là

A than đá B sắt C bô – xít D dầu khí

124 Pháo xếp thứ 2 thế giới sau Hoa Kì về ngành công nghiệp

A hàng không vũ trụ B sản xuất vũ khí C sản xuất ôtô D điện tử, tin học

125 Hiện bay, Pháp đã xây dựng một vành đai công nghiệp cao

A miền bắc Pháp B miền Nam và Tây Nam

C thung lũng sông Rôn D Pa ri và vùng phụ cận

126 Trung tâm công nghệ cao nào sau đây không nằm trong vành đai công nghệ cao của nướ Pháp

A Boóc – đô B Mác – xây C Ni – xơ D Li – ông

127 Pháp xếp thứ mấy thế giới, sau I ta li a về sản lượng

A lúa mì B thịt các loại C rượi vang D ngũ cốc

128 Trên lãnh thổ Pháp nho được trổng chủ yểu ở

A bồn địa Pa ri B đông Bắc C phía Nam D bán dảo Brơ ta

129 Thu nhập từ du lịch của nước Pháp hiện nay

A xếp thứ 2 thế giới sau Hoa Kì B Xếp thứ ba thế giới sau Hoa Kì, Tây Ban Nha

C xếp thứ hai châu Aâu, sau CHLB Đức D xếp thứ hai châu Aâu, sau I ta li a

130 Về mặt dân cư xã hội, so với Đức, nước Pháp có

A tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn B thu nhập bình quân đầu người cao hơn

C tỉ lệ nhập cư cao hơn D mật độ dân số thấp hơn

131 Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu

A ôn hoà B cận nhiệt C lạnh khô D lạnh ẩm

132 So với Hoa Kì Liên Bang Nga ít hơn về

A trữ lượng than đá B trữ lượng dầu mỏ C trữ lượng khí đốt D diện tích đất nông nghiệp

133 Đất đên Liên Bang Nga phân bố tập trung ở vùng

C trung tâm đồng bằng Đông Aâu D phía Nam đồng bằng Tây – Xia Bia

134 Có trữ lượng thuỷ điện lớn và giao thông lớn nhất là sông

A Vôn – ga B Ô – bi C Ô – nít –x ây D Lê – na

135 Phân giới giữa đồng bằng Đông Aâu và đồng bằng Tây – xia – bia là

A sông Ê – nít- xây B sông Ô bi C sông U –ran D dãy núi Uran

136 Đặc điển nào sau đây là trở ngại lớn nhất đối với việc khai thác lãnh thổ của Liên Bang Nga

A diện tích rộng lớn nằm trên hai châu lục B địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

C nhiều vùng lãnh thỏ rộng lớn, khô hạn, băng giá D đường biên giới dài giáp với nhiều quốc gia

137 Giàu tài nguyên dầu mỏ, khí đốt nhất Liên Bang Nga là vùng

A Tây Bắc B trung tâm đất đen C U – Ran D Tây – xia – bia

138 Sông dài nhất lãnh thổ liên Bang Nga là

A Vôn_ ga B Ô – bi C Ê – nít- xây D Lê – na

139 Sông nào sau đây chảy ra Thía Bình Dương

A A_mua B Lê_na C Đơ_ni_ep D Ô- bi

140 Dân số Liên Bang Nga có đặc điểm

A phân bó tập trung nhiều ở đồng bằng Đông Aâu

B 4/5 dân số là người Nga, 1/5 dân số là người nhập cư

C tỉ lệ gai tăng dân số tự nhiên âm

Trang 10

D Ý A và C

141 Từ năm 1991 đền nay dân số Liên Bang Nga giảm, chủ yếu do

A tỉ lệ tăng dân số tự nhiên âm B nhiều người Nga di cư ra nước ngoài

C tỉ lệ tử thô cao D thiên tai, dịch bệnh

142 So với các nước phát trểin Liên Bang Nga thấp hơn về

A tỉ lệ dân số biết chữ B tỉ lệ dân thành thị

C thu nhập theo bình quân theo đầu người D tốc độ tăng trưởng kinh tế

143 Từ cuối năm 1991

A nền kinh tế Liên Bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, trong thế ổn định và đang đi lên

B nước Nga thực hiện chương trình kinh tế mới, tiép tục xây dựng nền kinh tế thị trường

C nền kinh tế Liên Bang Nga có tốc độ tăng trưởng loại cao trên thế giới

D Liên Bang Nga bước vào thời kì khó khăn, tăng trưởng chậm

144 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phát triển của nền kinh tế Liên Bang Nga từ sau năm 2000 đến nay là

A nước Nga xây dưụng nền kinh tế thị trường

B những quyết định năng động, tích cực của chính phủ

C tình hình chính trị trong nước ổn định

D đẩy mạnh khjai thác tiềm năng của đất nước

145 Ngành công nghiệp mũi nhọn đêm lại nguồn ngoại tệ lớn cho Liên Bang Nga là

A công nghiệp khai thác chế biến lâm sản B công nghiệp luyện kim

C công nghiệp sản xuấ hàng tiêu dùng D công nghiệp dầu khí

146 Sản xuấ công nghiệp của Liên Bang Nga có đặc điểm

A đứng đầu thế giới về sản lượng dầu mỏ Khí đốt, thép Điện

B công nghiệp nặng chiếm tỉ lệ cao trong tỉ trọng công nghiệp

C công nghiệp khai thác khoáng sản là “xương sông” của nền công nghiệp

D có vị trí hàng dầu thế giới về công nghiệp điện tử

147 Loại đất có diện tích lơn, có giá trị để sản xuất nông nghiệp nhưng phải đầu tư lớn để khai thác của Liên Bang Ngalà

A đất đen B đất pốt dôn C đất xám rừng ôn đới D đất nâu rừng ôn đới

148 Có điều kiện thuận lợi hơn cả để sản xuất lương thực là vùng

A Tây bắc B Trung ương C Trung tâm đất đen D Tây Xi- bia

149 Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Liên Bang Nga từ những năm cuối thế kỉ XX đến nay

A Tốc độ tăng trưởng kinhh tế đạt loại cao nhất trên thế giới

B cán cân xuất nhập khẩu luôn dương

C tổng dữ trữ ngoại tệ ngày càng lớn

D tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người luôn tăng nhanh

150 Hiện nay, Liên Bang Nga là một trong 3 nước đầu tư lớn vào Việt Nam

Trang 11

154 Tập trung nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là các ngành công nghiệp hiện đại của lIên Bang Nga alf vùng U- Ran

160 Yếu tố nào sau đây vừa tạo nên lợi thế, vừa gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

A lãnh thổ là quần đảo B lãnh thổ nằm trong khu vực gió mùa

C lãnh thổ nằm trên” vòng đai lửa” Thái Bình Dương D lãnh thổ trải dài qua nhiều vĩ độ

161 Thiên tai thưỡng xuyên xảy ra trên quần đảo Nhậtt Bản là ?

A động đất B núi lửa C bão lớn D sóng thần

162 Vào mùa đông thành phố nào dưới đây lạnh hơn cả

A Ki-ô-tô B Ha-cô-đa-tô B Hi-rô-si-ma D.Phu- ku-ô-ka

163 Khoáng sản có trữ lượng đáng kể của Nhật Bản là

A than đá, dầu khí B than nâu, sắt C than đá Đồng D than đá, bô xít

164 Ý nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên của Nhật Bản

A mưa nhiều và khí hậu ôn hoà trên phần lớn đất nước

B cảnh quan tự nhiên phân hoá theo Bắc- Nam, theo độ cao

C nhiều sông, trữ lượng thuỷ năng lớn

D phía Tây ấm và mưa nhiều hơn phía Đông

165 Hiện nay, dân số Nhật Bản ít hơn dân số nào sau đây

A Băng –la – đet B Pa-kit- tan C Lien bang Nga D cả 3 quốc gia trên

166 Trong dân số Nhật Bản hiện nay, chiếm tỉ lệ thấp nhất nhóm tuổi

A dưới 15 tuổi B từ 15 đến 39 tuổi C từ 40 đến 64 tuổi D trên 56 tuổi

167 Tố chất nào sau đây của người Nhật Bản đã được phát huy để nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm công nghiệp

A cần cù, ham học có tinh thần tập thể rất cao

B tiết kiệm trong sản xuất D tự giác trong học tập, ý thức đổi mới

168 So với nhiều nước công nghiệp khác

A giờ công lao động của người Nhật Bản thấp hơn

B thời gian làm việc của công nhân Nhật Bản thấp hơn

C thời gian lao động của công nhân Nhật Bản nhiều hơn

D số ngày nghỉ của người lao động Nhạt Bản nhiều hơn

169 Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

A Người Nhật có tuổi thọ trung bình loại cao nhất thế giới

B Nhật Bản là nước có số dân già

C tốc độ gia tăng dân số hàng năm thuộc loại thấp và đâng giảm dần

D 49% dân số Nhật Bản tập trung ở phần phía Nam đảo Hôn –su

Trang 12

170 Thời kì nào sau đây tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản cao nhất

A 1950 -1973 B 1973-1980 C 1981-1990 D từ 2001 đến nay

171 Nền kinh tế Nhật Bản được gọi là nền kinh tế” Bông bóng” trong thời kì

A 1950- 1973 B 1986 – 2000 C 1991 – 2000 D từ 2001 đến nay

172 Đặc trưng cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản là

A vừa phát triển công nghiệp nhẹ, vừa phát triển công nghiệp nặng

B vừa phát triển công nghiệp truyền thồng, vừa phát triển công nghiệp hiện đại

C vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển các xí nghiệp xây dựng ở nước ngoài

D vừa phát triển những xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức nhỏ, thủ công

173 Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp ít tiêu năng lượng, nguyên liệu từ năm

174 Ý nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Nhật Bản

A tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP giảm dần

B tỉ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động giảm dần

C giá thành của nông sản Nhật Bản rất thấp do trình độ tự động hoá trong nông nghiêp cao

D ngành trồng dâu nuôi tằm của Nhật Bản có vị trí cao trên thế giới

175 Hơn 50% kim ngạch xuất nhập khẩu của Nhật Bản được thực hiện với

A Hoa Kì B các nước phát triển C các nước Asean D các nước Đông á

176 Hiện nay, Nhật Bản là nước

A xuất siêu lớn nhất thế giới

B đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và ODA

C đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rôbôt trong sản xuẩt

D ý B và C

177 Nhật Bản không xếp thứ nhất thế giới về sản phẩm

A tầu biển B vi mạch và chất bán dẫn

C rô bô D vật liệ truyền thông

178 Trên lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn hoà hơn cả là vùng

A Đông Bắc B Hoa Bắc C Hoa Trung D Hoa Nam

179 Vùng nào của lannhx thổ Trung Quốc dưới đây thường xảy ra bão lũ

A Đông Bắc B Hoa Bắc C Hoa Trung D Hoa Nam

180.Khoáng sản có nhiều ở miền Nam Trung Quốc là

A than đá, sắt B than đá, dầu khí C kim loại đen D kim loại màu181.Địa hình nào sau đây là hoang mặc lớn ở miền Tây Trung Quốc

A Dung-ga-ri B.Ta-cla-ma-can C.Ta-rim D.Tân Cương

182 Trở ngại lớn nhất để phát triển sản xuất nông nghiệp ở miền tây Trung Quốc là

A địa hình phúc tạp, nhiều núi cao B mùa đông khắc nghiệt

C khí hậu khô hạn D thiếu lao động

183 Dãy núi nào sau đây không thuộc miền tây Trung Quốc

A Công Luân B Đại Hưng An C Nam Sơn D Thái Sơn

184 Bão là thiên tai thường xuyên xảy ra ở

A Đông BẮc B.Hoa Trung C Hoa Bắc D Hoa Nam

185 Ở Trung Quốc, hoàng thổ ( đất lớt ) phân bố

A tập trung ở Đông bắc B rải rác ở đồng bằng Hoa bắc

C tập trung ở cao nguyên hoàng thổ D chủ yếu ở cao nguyên Tân Cương

186 Dân số Trung Quốc hiện nay có đặc điểm

Trang 13

A tỉ lệ dân thành thị còn thấp hơn, mức trung bình cảu thế giới nhưng đang tăng nhanh

B tỉ lệ gia tăng tự nhiên thuộc loại thấp nhất trên thế giới

C số dân tăng thêm hàng năm lớn nhầt thế giới

D ý A và B

187 Hiện nay, tiêu chí nào sau đây của Trung Quốc thấp hơn nước ta

A tỉ lệ dân thành thị B thu nhập bình quân đầu người

C tỉ lệ dân số trên 15 tuổi biết chữ D tiêu chí A và C

188 Chính sách dân sô rất cứng rắn của Trung Quốc dẫn đến hậu quả

A mất cân đối giới tính trong dân số B quy mô dấn số giảm

C thiếu lao động phát triển kinh tế D mất ổn định về xã hội

189 Để phát triển kinh tế miền Tây, vấn đề Trung Quốc ưu tiên giải quyết là

A di dân từ miền Đông sang miền Tây B phát triển mạng lưới điện

C phát triển mạng lưới giao thông D xây dựng các đô thị mới

190 Để thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật công nghệ nước ngoài, Trung Quốc đã

A đổi mới trong sản xuất, kinh doanh B thực hiện cơ chế thị trường

C thành lập các đặc khu kinh tế ở vùng duyển hải D tiến hành tư nhân hoá các xí nghiệp quốc daonh

191 Biện pháp nàp dưới đây có tác dụng tích cực nhất trong hiện nđại hoá nông nghiệp của Trung Quốc

A đưa kĩ thuật mới, giống mới vào sản xuất B giao quyền sử dụng đất cho nông dân

C giảm thuế nông nghiệp D Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật cho nông nghiệp

192 Ý nào sau đây không đúng về thực trạng sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc

A Trung Quốc dẫn đầu thế giới về tổng sản lượng lương thực

B Cơ cấu nông nghiệp có sự chuyển dịch thoe hướng đa dạng hoá sản phẩm

C tốc độ tăng trưởng của nông nghiệp thấp hơn tốc độ tăng trưởng GDP

D chưa đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước

193 Hiện nay, Trung Quốc xếp thứ nhất thê giới về sản lượng

A lúa gạo B lúa mì C bông xơ D cả 3 loại nông sản trên

194 Biện pháp có tác dụng tich cực nhất, tạo nên tốc độ tăng trưởng cao của sản xuất công nghiệp Trung Quốc là

A thực hiện cơ chế thị trường

B thực hiện chính sách mở củă, tăng cường giao lưu với các nước thế giới

C thành lập các đặc khu kinh tế thu hút đầu tư nước ngoài

D đổi mới cơ chế quản lí sản xuất, hiện đại hoá trang thiết bị

195 Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới từ năm

196 Hiện nay Trung Quốc đứng thứ nhất thế giới về sản lượng

A điện B dầu thô C khí đốt D than đá

197 So với các nước phát triển, Trung Quốc còn thấp hơn nhiều về

A tổng sản phẩm quốc nội B tổng kim ngạch xuất khẩu

C tốc độ tăng trương kinh tế D thu nhập bình quân theo đầu người

198.Có điều kiện tự nhiên thích hợp nhất để trồng nhiều loại cây công nghiệp nhiệt đới có giá trị ( cao

su, dừa, hồ tiêu, )

A đồng bằng sông Hằng B cao nguyên Đe can

C đồng bằng duyên hải Tây Nam và Đông Nam D vùng Tây Bắc Aán Độ

Trang 14

199 Yếu tố nào sau đây chi phối sâu sắc đến sản xuất và sinh hoạt cuat dân cư Aán Độ

A địa hình B khí hậu C tài nguyên khoáng sản D vị trí địa lí

200 Khó khăn lớn nhất mà tự nhiên gây ra đối với sự phát triển nông nghiệp của Aán Độ là

A có nhiều diện tích lớn khô hạn

B khô hạn và thiếu nước vào mùa hè trên diện rộng

C bão lớn thường xuyên xảy ra ở vùng ven biển Phía Nam

D sông Hằng thường gây gập lụt kéo dài trên diện rộng

201 Khống sản cĩ trữ lượng quan trọng nhất của Ấn Độ là

A dầu khí B than đá C sắt B kim loại màu

202 Loại cây cơng nghiệp nào sau đây thích hợp để trồng ở cao nguyên Đề - Can

A cao su, cà phê, hồ tiêu B đay , chè, đỗ tương

C bơng, mía lạc D dâu tằm chè

203 Vùng nào sau đây cảu Ấn Độ sản xuất nơng nghiệp kém phát triển hơn cả ?

A cao nguyên Đề can B phía bắc C Tây bắc D Đơng bắc

204 Dân cư Ấn Độ cĩ dặc điểm

A đa dạng về văn hố, phong tục tập quán B thuộc chủng tộc Mơn-gơ-lơ-it

C phân bố tạp trung nhiều ở đồng bằng sơng Hằng và vên biển D ý A và C

205 Yếu tố nào sau đây là lợi thế của Ấn Độ trong việc thu hút đầu tư nước ngồi

A lực lượng lao động dồi dào thị trường cĩ sức mua lớn

B đội ngũ lao động cĩ chuyên mơn kĩ thuật đơng, tiền lương thấp hơn nhiều nước khác

C cơ sở hạ tầng hiện đại

D ý A và b

206 Vấn đề xã hội cĩ ý nghĩa sống cịn đối với Ấn Độ là

A giải quyết việc làm cho người lao động B đồn kết hồ giải giữa các dân tộc, tơn giáo

C triển khai cĩ hiệu quả chính sách dân số D nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

207 So với nhiều nước thuộc địa khác sau khi giành độc lập, Ấn Độ cĩ lợi thế hơn để thực hiện cơngnghiệp hố do

A nguồn tài nguyên khống sản phong phú hơn

B nguồn lao động đơng đảo cĩ trình độ chuyên mơn kĩ thuật cao

C mạng lưới giao thơng và trình độ sản xuất cơng nghiệp hơn hẳn

D tình hình, chính trị, xã hội ổn định

208 Chiến lược phát triển kinh tế Ấn Độ tư năm 1991 đến nay cĩ đặc điểm

A phát triển theo nguyên tắc, tự lực cánh sinh, hướng nội

B phát triển nền kinh tế nửa hướng nội, nửa hướng ngoại

C phát triển nền kinh tế thị trường, hướng ngoại

D phát triển nền kinh tế nửa kế hoạch, nửa thị trường

209 Thành tựu nổi bậc của sản xuất cơng nghiệp Ấn Độ thời kì 1947 – 1967 la f

A đã tự túc được lương thực

B tỉ lệ nơng dân cĩ ruộng đất tăng, diện tích đát canh tác mở rộng

C tỉ lệ nơng dân nghèo nhiều

D thiếu phân bĩn, máy mĩc nơng nghiệp

210 Yếu tố nào sau đây làm hạn chế cuộc cách mạnh Xanh ở Ấn Độ

A thiên tai, bão lụt, hạn hán thường xuyên xảy ra

B diện tích đất nơng nghiệp khơng lớn, ít khả năng mở rộng

C tỉ lệ nơng dân nghèo nhiều

Trang 15

D thiếu phân bón, máy móc nông nghiệp

211 Ấn Độ đã tự túc được lương thực từ

A năm 1991 B đàu thập kỉ 80 cảu thế kỉ XX

C đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX D vài năm trở lại đây

212 Công nghiệp Ấn Độ phát triển năng động hơn và khả năng cạnh tranh mạnh hơn từ

A năm 1991 B những năm đầu thập kỉ 80 thế kỉ XX

C những năm cuối của thập kỉ 90 thế kỉ XX D vài năm trở lại đây

213 Ý nào sau đây là đặc điểm chung về tự nhiên của các nước Đông Nam Á

A khí hậu nóng ẩm quanh năm B nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

C tài nguyên rừng phong phú D thường bị bão, lũ lụt , hạn hán động đất

214 Ý nào sau đây không đúng về khu vựuc Đông Nam Á

A phần lớn khu vực nằm ở Bán cầu bắc

B khí hậu nóng ẩm quanh năm

C toàn bộ khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nội chí tuyến

D Đông Nam Á nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

215 Khí hậu Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo giống nhau về

A chế độ nhiệt B chế độ mưa C chế độ gió D lượng mưa

216 Các nước Đông Nam Á lụa địa có ưu thế hơn các nước Đông Nam Á biển đảo về

A tài nguyên khoáng sản B tài nguyên rừng

C diện tích đồng bằng D ý B và C

217 Đông Nam Á là khư vực có sức thu hút đối với các nhà đầu tư trên thế giới do

A có nguồ lao động đông, cần cù, giá nhân công tương đối rẻ

B có nguồn lao động kĩ thuật cao, tay nghề giỏi đông đảo

C môi trường chính trị xã hội ổn định

D vị trí địa lí thuận lợi

218 Dân số các nước Đông Nam Á có đặc điểm

A dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50% dân số

B tỉ lệ tăng dân số tự nhiên còn khá cao nhưng đang giảm dần

C bùng nổ dân số còn tiếp diễn ở hầu hết các nước

D ý A vàC

219 Địa hình núi trên bán đảo Trung Ấn co hướng chủ yếu

A bắc – nam B đông bắc – tây nam C tây bắc- đông năm D ý A và C

220 Trong các năm gần đây, tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của các nước Đông Nam Á có đặcđiểm

A tăng nhanh và cao b tăng chậm và thiếu ổn định

C tăng chậm hơn các nước phát triển D tăng nhanh nhưng không đều và thiếu ổn định

221 Cây công nghiệp đặc trưng cảu khu vực Đông Nam Á

A cao su B> cà phê C hồ tiêu D.cả 3 cây trên

222 Đông Nam Á là khu vực

A có sản lượng lúa gạo lớn nhất thế giới B có năng suất lúa gạo lớn nhất thế giới

C xuất khẩu gạo nhiều nhất thế giới D ý A và C

223 Ý nào sau đây không đúng về ngành sản xuất lúa nước của khu vực Đông Nam Á

A diện tích trồng lúa ngày càng thu hẹp

B năng suất, sản lượng lúa chênh lệch lớn giữa các nước

Trang 16

C trừ Singapo và Brunây, các nước còn lại có dư gạo để xuất khẩu

D Thái Lan là nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới nhưng sản lượng lúa gạo ít hơn Việt Nam vàInđônêxia

224 Biện pháp nàp dưới đây có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á

A tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi B đổi mới cơ cấu giống

C đẩy mạnh việc tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất D.tăng cường sử dụng phân bón thuốc trừ sâu

225 Ngành công nghiệp khai thác, lọc dầu gần đây phát triển mạnh ở

A Brunây B Inđônêxia C Việt Nam D cả 3 quốc gia

226 Hai quốc gia có sản lượng điện cao nhất khu vực Đông Nam Á là

A Malaysia, Sigapo B Inđônêxia, Malaisia C Thái Lan, Việt Nam D Thái Lan, In đônêxia

227 Thành tựu có ý nghĩa đặc biệt mà các nước Asean đạt được là

A tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước thành viên cao, vững chắc

B đời sống nhân dân được cải thiện

C giá trị xuất khẩu tăng mạnh

D tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực

228 Để giảm dần tình trạng đói nghèo trong các nước Asean, biện pháp nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả

A Đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

B thực hiện tôt chính sách dân số , giảm tỉ lệ gia tăng dân số

C tăng đầu tư ngân sách giáo dục để phát triển nguồn nhân lực

D đẩ mạnh quên hệ hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước

229 Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi gian nhập Asean là

A sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội B sự bất đồng ngôn ngữ

C sự khác biệt về thể chế chính trị D sự khác biệt về tập quán sản xuất

230 Địa hình Ôtraylia có đặc điểm

A cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây B Cao ở phía Đông và ở phía Tây, giữa là vùng thấp

C thấp nhất trong các lục địa D ý B và C

231 Phần lớn lãnh thổ Ôtrâylia có khí hậu khô hạn, nguyên nhân chủ yêư do

A bề ngang lãnh thổ rộng lớn

B ảnh hưởng của các dãy núi cao chạy theo hướng kinh tuyêns

C ảnh hưởng của các dòng biển lạnh ven bờ

D ảnh hưởng của các áp cao cận chí tuyến

232 Phần lớn lãnh thổ Ôtraylia nằm trong phạm vi

A vĩ độ 100 Bắc - 400 Nam B vĩ độ 100 Nam - 400 Nam

C đới khí hậu cạn nhiệt

233 Ôtraylia là quốc gia

A giàu khoáng sản, lâm sản, thuỷ năng B có diện tích đất nông nghiệp màu mỡ

C có nhiều sinh vật quí hiếm , bản địa D có các hoang mạc lớn nhất thế giới

234 Cảnh quan tự nhiên chiếm diện tích lớn nhất ở Ôtraylia là

A rừng nhiệt đới B rừng thưa và xavan C rừng cận nhiệt đới ẩm D bán hoang mac

235 Phần lớn diện tích đất nông nghiệp của Ôtraylia được sử dụng để

A trồng cây lương thực B trồng cây công nghiệp

C trồng cây ăn quả xuất khẩu D làm đồng cỏ chăn nuôi

236 Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp Ôtraylia là

A thiếu lao động B giá thành nông sản cao, sức cạnh tranh kém

Trang 17

C thiếu nước sản xuất D thời tiết thường biến động

237 Hiện nay, Ôtraylia đứng đầu thế giới về xuất khẩu

A lúa mì B đường mía C len D.thịt bò

238 Ý nào sau đây không đúng về Ôtraylia

A nằm chủ yếu trong đới nóng của bán cầu Nam B khí hậu khô hạn chiếm diện tích rất cao

C nguồn nước mặt tuy nghèo nhưng nguồn nước ngầm lại phong phú

D mưa nhiều ở vùng duyên hải phía Tây và Tây Nam

239 Nông nghiệp Ô trây li a có đặc điểm

A sản xuất và xuất khẩu nhiều sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới

B đóng góp tới 25% tổng sản phẩm nội địa GDP

C chưa đáp ứng về nhu cầu lương thực

D chăn nuôi có giá trị sản xuất lớn hơn nông nghiệp

240 Yếu tố nào sau đây là lợi thé để Ô trây lia phát triển du lịch

A đất nước rộng lớn, tài nguyên giàu có B cảnh quan tự nhiên da dạng, đọc đáo

C đa dân tộc, đa văn hoá D yếu tố B và C

241 Mạng lưới dô thị Ô trây lia tập trung ở

A duyên hải Đông Bắc B duyên hải Đông nam

C, duyên hải phía Nam D duyên hải phía Tây

242 Mức tăng trưởng kinh tế của Ô trây lia khá cao, tỉ lệ thất nghiệp thấp nguyên nhân do

A lực lượng lao động có tay nghề cao Năng động

B cơ sở hạ tầng phát triển, đầu tư đúng hướng

C quản lí nền kinh tế có hiệ quả, hệ thống tìa chính lành mạnh

D tất cả yếu tố trên

243 Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Ô trây lia

A có trình độ học vấn cao

B tie lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức khá cao so với thế giới

C chỉ số phát triển con người ở thứ hạng cao trên thế giới

D trong các thập kỉ gần đây dân số tăng chủ yếu do nhập cư

244 Hiện nay, Ô trây lia là nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về

A dầu mỏ, khí đốt B than đá, kim cương C ôtô D máy moc thiết bị toàn bộ

245 Ô trây lia là đại điểm lựa chọn của nhiều du học sinh Châu Á nguyên nhân chủ yếu do

A vị trí địa lí gần gũi B mức học phí thấp hơn ở nhiều nước khác

C chất lượng giáo dục và hiệu quả đào tạo cao D môi trường chính trị xã hội ổn định

246 Phần lớn lãnh thổ Ai Cập

A nằm ở phía Tây nam B nắm ở phía Đông nam

C, có khí hậu cận nhiệt đới D là châu thổ sông Nin

257 Kênh Xuy ê được đào vào năm

248 Có khí hậu ôn hoà nhất trên lãnh thổ Ai cập

A thung lũng sông Nin B phía Tây sông Nin C phía Đông sông Nin D ven Địa Trung Hải

249 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Ai cập hiện nay ở

A cao nhất Châu Phi B loại thấp nhất trên thế giới

C cao hơn mức trung bình của thế giới D thuộc loại cao nhất trên thề giới

250 Các kim tự tháp của Ai cập nằm ở

A thung lũng sông Nin B Châu thổ sông Nin

Trang 18

C phía Tây khu vực trung lưu sông Nin D phía Đông khu vực trung thổ sông Nin

251 Ai Cập là nước sản xuất nhiều nhất thế giời về

A dầu thô B khí đốt C bông D lúa gạo

252 Khoáng sản có trữ lượng nhiều của Ai Cập là

A dầu mỏ, than đá B quặng sắt, phốt phát C than đá, quặng săt D dầu mỏ, quặng sắt

253 Ở Ai Cập lúa mì được trồng chủ yểu ở

A vùng hạ lưu sông Nin B dải đất phù sa ven sông Nin

B ven Địa Trung Hải D vùng trung lưu sông Nin

254 So với các quốc gia ở Bắc Phi, Ai Cập là nước có

A diện tích lớn nhất B dân số đông nhất C trữ lượng dầu mỏ lớn nhất D khí hậu ôn hoà

255 Tiêu chí nào dưới đây của Ai Cập thuộc loại thấp nhất so với thế giới

A tuổi thọ bình quân của dân cư B tỉ lệ dân biết chũ

C tỉ lệ dân thành thị D tỉ lệ dân số tự nhiên

256 Phần lớn dân cư Ai Cập là người Nê grô it

266 Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới được viết tắc là

267 Chỉ tiêu quan trọng nhất để phân biệt các nước phát triển và các nước đang phát triển là

A GDP và GNP C cơ cấu GDP vàc cơ cấu lao động theo lãnh thổ

B GDP/người D mức độ đầu tư nước ngoài và nợ nước ngoài

268 Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới có đặc điểm

A có GDP/ người cao nhờ chủ yếu vào việc bán nguyên liệu thô có giá trị cao

B có nguồn tào nguyên thiên nhiên dồi dào, lao động đông dảo, lương thấp

C có GDp lớn, GDP / người cao, đầu tư nước ngoài nhiều

D đã trải qua quá trình công nghiệp hoá và dật dược trình độ phát triển nhất định về công nghiệp

269 Tỉ trọng GDP theo giá thực tế của nhóm nước đang phát triển so với thế giới (năm 2004 ) chiếm

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w