Động lượng của hệ hai viên bi khi hướng chuyển động của chúng vuông góc với nhau là: Câu 2: Một vật có khối lượng m = 250g chuyển động với vận tốc 36km/h.. giá của lực càng xa trục quay
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NBK
KIỂM TRA 45 PHÚT BÀI SỐ 1-HỌC KÌ 2
Môn: VẬT LÍ 10 NÂNG CAO.C3
Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề 346
Câu 1: Hệ hai viên bi m1 = 500g, m2 = 800g chuyển động trên mặt phẳng ngang với các vận tốc v1 = 4m/
s; v2 = 5m/s Động lượng của hệ hai viên bi khi hướng chuyển động của chúng vuông góc với nhau là:
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 250g chuyển động với vận tốc 36km/h Động lượng của vật có giá trị:
A 2500 kgm/s B. 2,5 kgm/s C. 9000 kgm/s D. 9 kgm/s
Câu 3: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
Câu 4: Vật rơi tự do từ độ cao h = 80m so với mặt đất, lấy g = 10m/s2 Biết khối lượng của vật là 500g
Sau khi vật rơi được 1 giây thì động năng của vật biến thiên một lượng:
Câu 5: Thanh AB chịu tác dụng của hai lực song song cùng chiều đặt tại A và B có độ lớn lần lượt là
10N và 30N, Biết AB = 2m, điểm đặt của hợp lực sẽ cách đầu A:
Câu 6: Vật m = 1kg rơi tự do từ độ cao h = 45m so với mặt đất Sau khi chạm đất vật nảy lên thẳng đứng
với vận tốc 20m/s Độ biến thiên động lượng của vật là:
A 0 kgm/s B. 20 kgm/s C. 30 kgm/s D. 50 kgm/s
Câu 7: Biểu thức tính công cơ học của lực
F không đổi khi điểm đặt của lực dịch chuyển được quãng đường S là:
A. AF.S B. . .sin(,)
F S F v
A C. . .cos(,)
F S S v
A D. . .cos(,)
F S F v A
Câu 8: Tác dụng làm quay của một lực đối với một vật rắn có trục quay cố định càng lớn khi:
A độ lớn của lực càng lớn B. mô men của lực càng lớn
C cánh tay đòn của lực càng lớn D. giá của lực càng xa trục quay
Câu 9: Viên đạn có khối lượng m = 1kg đang bay thẳng đứng lên cao, tại độ cao 80m so với mặt đất thì
viên đạn nổ thành 2 mảnh có khối lượng bằng nhau Biết vận tốc ngay trước khi nổ là 50m/s, sau khi nổ mảnh 1 bay theo phương ngang với vận tốc 100m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy
g = 10m/s2 Độ cao cực đại của mảnh 2 so với mặt đất là:
Câu 10: Chọn câu đúng.Công cơ học có tính chất:
A Luôn dương B. Là đại lượng vô hướng
C Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu D. Không phụ thuộc vào độ lớn của lực
Câu 11: Chọn câu sai
Trang 2A độ biến thiên động lượng của vật = 0 B. động năng của vật không đổi
C xung của hợp lực thay đổi D. động lượng của vật không đổi
Câu 12: Vật m rơi tự do từ độ cao H so với mặt đất Chọn mốc thế năng là mặt đất Độ cao của viên bi tại
đó thế năng bằng một nửa động năng là:
Câu 13: Vật m = 40g có động năng là 2J Vận tốc của vật là:
A 0,1 m/s B. 1000 m/s C. 100 m/s D. 10 m/s
Câu 14: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 20N/m, m = 1kg Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc v0 =
1m/s dọc theo trục của lò xo Bỏ qua mọi ma sát Độ lệch cực đại của vật khỏi vị trí cân bằng là:
A 0,1581 m B. 0,0050 m C. 0,0500 m D. 0,2236 m
Câu 15: Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay xung quanh một trục?
A lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
B lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
C lực có giá bất kỳ và cắt trục quay.
D lực có giá song song với trục quay.
Câu 16: Hợp lực của 2 lực song song trái chiều không có đặc điểm nào sau đây?
A có độ lớn bằng tổng độ lớn 2 lực thành phần B. cùng chiều với lực lớn
C cùng phương với 2 lực thành phần D. có giá chia ngoài và ở gần lực lớn hơn
Câu 17: Hệ 3 lực cân bằng tác dụng vào vật rắn không có đặc điểm nào sau đây?
A Cùng điểm đặt B. Có hợp lực bằng không
C Cùng đồng quy tại một điểm D. Cùng thuộc một mặt phẳng
Câu 18: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm nào sau đây?
A cùng điểm đặt với 2 lực thành phần B. cùng hướng với hai lực thành phần
C cùng độ lớn với hai lực thành phần D. cùng giá với hai lực thành phần
Câu 19: Hệ hai viên bi m1 = 500g, m2 = 800g chuyển động trên mặt phẳng ngang với các vận tốc v1 = 4m/
s; v2 = 5m/s Động lượng của hệ hai viên bi khi hướng chuyển động của chúng vuông góc với nhau hợp với vận tốc v1 một góc bằng:
A 26,550 B. 64,40 C. 63,450 D. 25,60
Câu 20: Công suất của một vật càng lớn tức là:
A Công mà vật thực hiện có giá trị càng lớn B. thời gian thực hiện công càng nhanh
C khả năng thực hiện công của vật càng nhanh D. thời gian thực hiện công có giá trị nhỏ
Câu 21: Cho hệ cân bằng như hình vẽ:
Thanh AB đồng chất có khối lượng 2kg gắn vào tường bằng một bản
60
Lực căng của dây khi thanh cân bằng có giá trị:
A. 5
( )
B. 30
( )
C. 10
( )
D.
5( )N
Câu 22: Một vật có khối lượng m = 800g chuyển động với vận tốc v = 54km/h thì có động năng:
B C
A
Trang 3A 90000 J B. 11,664.105 J C. 1166,4 J D. 90 J
Câu 23: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng của một vật?
A Là một đại lượng vô hướng B. Có đơn vị là kgm/s
C Có độ lớn xác định bằng biểu thức p = mv D. Có hướng cùng hướng với vận tốc
Câu 24: Một vật rắn chịu tác dụng của một ngẫu lực, biết độ lớn của một lực là 10N và khoảng cách giá
của 2 lực là 10cm Mô men của ngẫu lực có giá trị:
A 10 N.m B. 1 N.m C. 200 N.m D. 20 N.m
Câu 25: Hệ hai lực cân bằng tác dụng vào vật vật rắn không cần phải có đặc điểm nào sau đây?
A Cùng điểm đặt B. Cùng độ lớn C. Ngược chiều D. Cùng giá
Câu 26: Động năng của một vật tăng khi:
A vận tốc của vật v >0 B. gia tốc của vật a>0
C các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau D. các lực tác dụng lên vật sinh công dương
Câu 27: Chọn câu đúng khi nói về trọng tâm của một vật rắn:
A Là tâm đối xứng của vật nếu vật rắn có dạng mỏng và phẳng.
B Là một điểm thuộc vật
C Là điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.
D Là nơi tập trung khối lượng của vật nặng
Câu 28: Tác dụng của một lực F có độ lớn không đổi tác dụng lên vật rắn sẽ không thay đổi nếu:
A dịch chuyển lực theo phương của lực B. dịch chuyển điểm đặt của lực ra mép vật
C dịch chuyển điểm đặt của lực trên giá của nó D. dịch chuyển điểm đặt của lực về trọng tâm
Câu 29: Viên bi m1 = 50g chuyển động với vận tốc v1 = 4m/s đến va chạm vào bi m2 = 100g đang đứng
yên Sau va chạm thì bi m1 chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 1m/s Coi các vận tốc là cùng phương Vận tốc vủa bi 2 sau va chạm là:
A 2,5 m/s B. 1 m/s C. 1,5 m/s D. 0,5 m/s
Câu 30: Một vật m = 2kg trượt từ đỉnh xuống chân của một mặt phẳng nghiêng dài 20m với v0 = 0, biết
góc nghiêng là 300, g = 10m/s2 Công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật trượt là:
A công cản và bằng 200 J B. công phát động và bằng 200 3 J
C công phát động và bằng 100 J D. công phát động và bằng 200 J