Phần Trắc nghiệm 3 điểm Chọn đáp án đúng Câu 1: Tính chất giống nhau của ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì là: C.. Bé hơn vật Caõu 2 : ẹoỏi vụựi moọt daõy daón neỏu
Trang 1Phòng GD-ĐT Quảng Trạch kì thi Khảo sát chất lợng : 2009-2010
Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian chép đề )
Đề I
A Phần Trắc nghiệm( 3 điểm ) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Tính chất giống nhau của ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì là:
C Ngợc chiều với vật D Bé hơn vật
Caõu 2 : ẹoỏi vụựi moọt daõy daón neỏu hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón taờng (hoaởc giaỷm) 5 laàn
giaự trũ cuỷa thửụng soỏ U I seừ :
A – Taờng (hoaởc giaỷm) 5 laàn B – Giaỷm( hoaởc taờng) 5 laàn
C – Khoõng thay ủoồi D – Taờng 5 laàn
Câu 3: Vật màu nào thì không có khả năng tán xạ ánh sáng?
Caõu 4 :Cho hai ủieọn trụỷ R1 = 15Ω, chũu ủửụùc doứng ủieọn coự cửụứng ủoọ toỏi ủa laứ 2A vaứ R2 = 10Ω chũu ủửụùc doứng ủieọn coự cửụứng ủoọ toỏi ủa laứ 1A Hieọu ủieọn theỏ toỏi ủa coự theồ ủaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch goàm R1 vaứ R2 maộc song song laứ :
A :40V ; B : 30V ; C :25V ; D :10V
Câu 5: Công cụ giống nhau của lăng kính và mặt ghi của đĩa CD là gì?
A Phản xạ ánh sáng B Phân tích ánh sáng
C Khúc xạ ánh sáng D Tổng hợp ánh sáng
Câu 6: Trên đờng dây tải điện,nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp 4 lần thì công suât hao phí trên đờng dây sẽ:
A Tăng 4 lần B Tăng 16 lần C Giảm 16 lần D Giảm 4 lần
Caõu 7 : Hai daõy daón baống nhoõm coự cuứng tieỏt dieọn , moọt daõy daứi 2m coự ủieọn trụỷ R1 vaứ daõy kia
daứi 6m coự ủieọn tụỷ R2 Tyỷ soỏ giửừa
2
1
R
R
coự giaự trũ laứ :
A : 12 ; B : 13 ; C :14 ; D :15
Câu 8: Quan sát một vật qua kính lúp ta sẽ thấy:
A Một ảnh cùng chiều,nhỏ hơn vật B Một ảnh cùng chiều,lớn hơn vật
C Một ảnh ngợc chiều,nhỏ hơn vật D Một ảnh ngợc chiều,lớn hơn vật
Caõu 9 :Sửỷ duùng hieọu ủieọn theỏ naứo dửụựi ủaõy coự theồ gaõy nguy hieồm ủoỏi vụựi cụ theồ ngửụứi ?
A : 6V ; B : 12V ; C : 39V ; D : 220V
Câu 10: Kính cận là thấu kính phân kì.Vì
A Cho ảnh thật lớn hơn vật B Cho ảnh thật nhỏ hơn vật
C Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật D Cho ảnh ảo nằm trong khoảng OF,gnhĩa là gần mắt hơn
Câu 11: Thấu kính hội tụ là thấu kính có:
A Hai mặt cùng lõm B Hai mặt cùng lồi
C Một mặt lồi và một mặt phẳng D Cả B và C đều đúng
Câu 12 :Caực ủửụứng sửực tửứ cuỷa moọt oỏng daõy coự doứng ủieọn moọt chieàu khoõng ủoồi chaùy qua coự chieàu :
A : Tửứ cửùc Nam ủeựn cửùc Baộc ụỷ ngoaứi oỏng daõy
Trang 2B : Tửứ cửùc Baộc ủeỏn cửùc Nam ụỷ trong oỏng daõy
C : Tửứ cửùc Baộc ủeỏn cửùc Nam ụỷ ngoaứi oỏng daõy
D : Tửứ cửùc Nam ủeỏn cửùc Baộc ủũa lớ
Phần B/ Tự luận: ( 7 điểm )
Bài 1 ( 2 điểm)
Vật kính của máy ảnh có khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm ,hớng máy ảnh chụp một vật cao 40cm đặt cách vật kính 1,6m Hãy dựng ảnh của vật trên phim(không cần đúng tỉ lệ) và tính độ cao của ảnh?
Bài 2 ( 5 điểm) Cho mạch điện như hỡnh vẽ, đốn Đ ghi 6V- 6W Biến trở cú điện trở toàn phần 36 Ω Hiệu điện thế của đoạn mạch U AB = 12V : khụng đổi Điều chỉnh con chạy ở chớnh giữa biến trở thỡ vụn kế cú
số chỉ là 3V
a/ Tớnh điện trở của búng đốn và điện trở của mạch điện? Biết điện trở của đốn khụng thay đổi theo nhiệt độ.
b/ Tỡm số chỉ của ampe kế ?
c/ Để đốn sỏng bỡnh thường thỡ phải dịch chuyển con chạy C về phớa nào ? Tớnh phần địờn trở của biến trở tham gia.
d/ Đốn sỏng bỡnh thường, tớnh cụng suất tiờu thụ của mạch điện và nhiệt lượng toả ra trờn búng đốn trong thời gian 10phỳt.
C
A A B
R b Đ
V
Trang 3Phòng GD-ĐT Quảng Trạch kì thi Khảo sát chất lợng : 2009-2010
Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian chép đề )
Đề II
A Phần Trắc nghiệm( 3 điểm ) / Chọn đáp án đúng
Câu 1: Quan sát phía sau của lăng kính,ta thấy chùm tia ló đi qua lăng kính chỉ có màu tím.Vậy
chùm tia tới lăng kính có màu gì ?
Câu 2 : Xeựt caực daõy daón ủửụùc laứm tửứ cuứng moọt loaùi vaọt lieọu , neỏu chieàu daứi daõy daón taờng gaỏp ba laàn vaứ tieỏt dieọn giaỷm ủi hai laàn thỡ ủieọn trụỷ cuỷa daõy daón :
A : Taờng gaỏp 6 laàn ; B : Giaỷm ủi 6 laàn
C : Taờng gaỏp 4 laàn ; C : Giaỷm ủi 4 laàn
Câu 3: Thấu kính nào sau đây có thể dùng làm kính lúp ?
A Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm B Thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm
C Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm D Thấu kính phân kì có tiêu cự 30cm
Câu 4:ẹieọn naờng khoõng theồ bieỏn ủoồi thaứnh :
A : Cụ naờng ; B : Nhieọt naờng ; C : Hoaự naờng ; D :Naờng lửụùng nguyeõn tửỷ
Câu 5 : Điểm cực viễn của mắt cận thì :
A Xa hơn điểm cực viễn của mắt lão B ở xa vô cùng( rất xa)
C Gần hơn điểm cực viễn của mắt thờng D Xa hơn điểm cực viễn của mắt thờng
Câu 6: Thấu kính phân kì là thấu kính có:
A Hai mặt cùng lõm B Hai mặt cùng lồi
C Một mặt phẳng và một mặt lõm D Cả A và C đều đúng
Câu 7: Trên đờng dây tải điện,nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp 6 lần thì công suât hao phí
trên đờng dây sẽ:
A Tăng 6 lần B Tăng 36 lần C Giảm 36 lần D Giảm 6 lần
Câu 8: Treõn moọt noài cụm ủieọn coự ghi 220V – 528W ẹieọn trụỷ daõy nung cuỷa noài khi noự ủang hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng laứ :
A : 91Ω ; B : 91,7Ω ; C : 92Ω ; D : 92,7Ω
Câu 9: Hai vật có cấu tạo giống nhau, một vật cũ và một vật mới thì hai vật có khả năng tán xạ nh thế nào?
A Vật cũ tán xạ mạnh hơn vật mới B Vật mới tán xạ mạnh hơn vật cũ
Câu 10: Tính chất giống nhau của ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì là:
A Cùng chiều với vật B Lớn hơn vật
C Ngợc chiều với vật D Bé hơn vật
Câu 11 : Hai daõy daón baống nhoõm coự cuứng tieỏt dieọn , moọt daõy daứi 2m coự ủieọn trụỷ R1 vaứ daõy kia daứi 6m coự ủieọn tụỷ R2 Tyỷ soỏ giửừa
2
1
R
R
coự giaự trũ laứ :
A : 12 ; B : 13 ; C :14 ; D :15
Câu 12: khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón taờng ( hoaởc giaỷm ) 5 laàn thỡ cửụứng ủoọ doứng
ủieọn chaùy gua daõy daón ủoự :
A : Taờng (hoaởc giaỷm) 10 laàn B : Giaỷm (hoaởc taờng) 10 laàn
Trang 4C : Taờng (hoaởc giaỷm) 5 laàn D : Giaỷm (hoaởc taờng) 5 laàn
Phần B/ Tự luận: ( 7 điểm )
Bài 2 : ( 2 điểm)
Vật kính của máy ảnh có khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm,hớng máy ảnh chụp một vật cao 60cm đặt cách vật kính 1,6m Hãy dựng ảnh của vật trên phim(không cần đúng tỉ lệ) và tính độ cao của ảnh?
Bài 2 ( 5 điểm) Cho mạch điện như hỡnh vẽ, đốn Đ ghi 6V- 6W Biến trở cú điện trở toàn phần 36 Ω Hiệu điện thế của đoạn mạch U AB = 12V : khụng đổi Điều chỉnh con chạy ở chớnh giữa biến trở thỡ vụn kế cú
số chỉ là 3V
a/ Tớnh điện trở của búng đốn và điện trở của mạch điện? Biết điện trở của đốn khụng thay đổi theo nhiệt độ.
b/ Tỡm số chỉ của ampe kế ?
c/ Để đốn sỏng bỡnh thường thỡ phải dịch chuyển con chạy C về phớa nào ? Tớnh phần địờn trở của biến trở tham gia.
d/ Đốn sỏng bỡnh thường, tớnh cụng suất tiờu thụ của mạch điện và nhiệt lượng toả ra trờn búng đốn trong thời gian 10phỳt.
C
A A B
R b Đ
V
Trang 6kì thi Khảo sát chất lợng học kì I Năm học: 2008-2009
Môn : Vật lí 9
Đáp án : đề I Phần A/ Trắc nghiệm (6điểm)
I/ Chọn đáp án đúng:( 4 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5điểm:
II/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 2 điểm )
Mỗi từ điền đúng 0,5 điểm
Câu 9: Màu đó
Câu 10: (1)Thấu kính hội tụ (2) tiêu cự (3) ảnh ảo
Phần B/ Tự luận ( 4 điểm)
Câu 11: ( 1,5điểm )
Vẽ hình đúng không cần đúng tỉ lệ ( 0,5 đ )
B
A O A`
B`
Theo hình vẽ ta có: ∆ABO ~ ∆A’B’O
cm d
d h
h
AO
O A AB B A O A
AO B
A
AB
1 160
4 40
`
`
`
`
`
`
`
`
=
ì
=
ì
=
⇔
ì
=
⇒
=
⇒
1đ
Vậy ảnh trên phim cao 1 cm
Câu 12:
Vẽ hình đúng 0,75 điểm
B`
B I
Theo hình vẽ ta có: ∆ABO ~ ∆A’B’O
O A
AO B
A
AB
`
`
` =
⇒ (1)
∆OIF ~ ∆A’B’F :
F A
OF AB
OI
`
`` =
⇒ (2) 0,5đ
Mà AB = OI
Từ (1) và (2) suy ra:
OF O A
OF F
A
OF O A
AO
+
=
=
`
`
` 0,5đ
cm d
f
f d d d f
f d
d
24 8 12
8 12
`
`
−
=
−
=
⇒ +
=
d
d h h d
d h
h
3 8
24 1
`
`
`
Trang 7kì thi Khảo sát chất lợng học kì I Năm học: 2008-2009
Môn : Vật lí 9
Đáp án : đề Ii Phần A/ Trắc nghiệm (6điểm)
I/ Chọn đáp án đúng:( 4 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5điểm:
II/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 2 điểm )
Mỗi từ điền đúng 0,5 điểm
Câu 9: (1) Sáng trắng (2) lăng kính (3) phản xạ
Câu 10: thể thủy tinh
Phần B/ Tự luận ( 4 điểm)
Câu 11: ( 1,5điểm )
Vẽ hình đúng không cần đúng tỉ lệ ( 0,5 đ )
B
A O A`
B`
Theo hình vẽ ta có: ∆ABO ~ ∆A’B’O
cm d
d h
h
AO
O A AB B A O A
AO B
A
AB
5 , 1 160
4 60
`
`
`
`
`
`
`
`
=
ì
=
ì
=
⇔
ì
=
⇒
=
⇒
1đ
Vậy ảnh trên phim cao 1,5 cm
Câu 12:
Vẽ hình đúng 0,75 điểm
B`
B I
Theo hình vẽ ta có: ∆ABO ~ ∆A’B’O
O A
AO B
A
AB
`
`
` =
⇒ (1)
∆OIF ~ ∆A’B’F :
F A
OF AB
OI
`
`` =
⇒ (2) 0,5đ
Mà AB = OI
Từ (1) và (2) suy ra:
OF O A
OF F
A
OF O A
AO
+
=
=
`
`
` 0,5đ
cm d
f
f d d d f
f d
d
24 8 12
8 12
`
`
−
=
−
=
⇒ +
=
d
d h h d
d h
h
3 8
24 1
`
`
`