1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 41: WHERE WERE YOU YESTERDAY. pot

12 536 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài này chúng ta sẽ học về thời quá khứ đơn của động từ "to be", và một số từ/cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ.. Vocabulary central London /ˈsen.trəl 'lən-dən/ n trung tâm Luân

Trang 1

Unit 41: WHERE WERE YOU YESTERDAY

HÔM QUA BẠN ĐÃ Ở ĐÂU?

Trong bài này chúng ta sẽ học về thời quá khứ đơn của động từ

"to be", và một số từ/cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ

Vocabulary

central

London

/ˈsen.trəl 'lən-dən/ n

trung tâm Luân Đôn

detective /dɪˈtek.tɪv/ n thám tử

last /lɑːst/ adj qua, trước, đã qua

remember /rɪˈmem.bəʳ/ v nhớ

visit /ˈvɪz.ɪt/ n chuyến tham quan,

Trang 2

thăm hỏi

yesterday /ˈjes.tə.deɪ/ adv hôm qua

Geographical Names

Australia nước Úc, châu Úc

California tên một bang của Hoa Kỳ

Europe châu Âu

Glasgow tên thành phố lớn nhất của

Xcốtlen

Holland nước Hà Lan

Leeds tên thành phố phía bắc nước Anh

Liverpool tên thành phố cảng nước Anh

Manchester tên thành phố Tây Bắc nước Anh

Trang 3

Newcastle tên thành phố cảng ở miền nam

xứ Wales

Sheffield tên một thành phố công nghiệp

phía bắc nước Anh

Listening

Listen to the conversation

Nghe audio

Trang 4

Detective: Now, Mr Briggs Where were you yesterday?

Briggs: Yesterday? What time?

Detective: At two o'clock Where were you at two o'clock?

Briggs: I was at home

Detective: You weren't at home, you were in central London Briggs: No, I wasn't! I was at home Ask my girlfriend! She was

with me!

Detective: Well, we're going to speak to her later Where is she

now?

Briggs: Oh I don't now

Detective: OK Now, where were you on January 12th?

Briggs: January 12th?

Detective: Yes, it was a Wednesday

Briggs: I can't remember

Detective: You were in Manchester

Briggs: Oh no, I wasn't

Detective: Oh, yes, you were

Trang 5

Briggs: Oh no, I wasn't I was in prison in January

Detective: Oh!

Questions 1

Where were you

at Bạn đã ở

đâu lúc

one o'clock?

1 giờ?

five past two?

2 giờ 5 phút?

ten past three? 3 giờ 10 phút?

quarter past four? 4 giờ

15 phút?

half past five?

5 rưỡi?

I was at

Tôi đã ở

home nhà

school

trường

work nơi làm việc

the pub quán rượu

the cinema rạp chiếu phim

the supermarket siêu thị

Trang 6

twenty five to six? 6 giờ kém 25?

twenty to seven? 7 giờ kém 20?

quarter to eight? 8 giờ kém 15?

Questions 2

When were

you in

Khi nào bạn

đã ở

England?

nước Anh?

Europe? Châu

Âu

Mexico Mê hi

I was there in

Tôi đã

ở đó vào

January Tháng

1

February Tháng

2

March Tháng 3

Trang 7

cô?

London? Luân Đôn?

Spain? Tây Ban Nha?

Holland? Hà Lan?

Italy? Ý?

April Tháng 4

May Tháng 5

June Tháng 6

July Tháng 7

August Tháng 8

September

Tháng 9

October Tháng

10

November

Tháng 11

December

Tháng 12

Grammar

Trang 8

The simple past of "To Be" Thì quá khứ đơn của động từ TO

BE

The simple past tense được dùng để nói về sự việc xảy ra trong quá khứ, không liên hệ hoặc tiếp diễn tới hiện tại, và các từ sau đây thường đi kèm: YESTERDAY, LAST (+ night, ưêk, month, year, Christmas ); (Thời gian) + AGO = cách đây ; hoặc một thời gian xác định trong quá khứ

I was

You were

He/ she/ It

was

I was not

You were not

He/ She/ It was not

= I wasn't

= You weren't

= He/ She/ It wasn't

- Was I?

- Were you?

- Was/ he/

she/ it?

We were We were

not

= We weren't - Were we?

Trang 9

You were

They were

You were not

They were not

= You weren't

= They weren't

- Were you?

- Were they?

Examples:

- I was at home at two o'clock

- You weren't in Central London yesterday

- Was she in California in June?

- Yes, she was

- No, she wasn't

* Preposition of time (Giới từ chỉ thời gian)

- AT + (clock time) at two o'clock

Trang 10

- ON + (day of the week) +

date

on Monday

on January 30th

- IN + (month) + (year)

in January

in 1993

Practice

Language summary

I

He

She

It

was

wasn't

was not

here

there

Trang 11

We

They

weren't

were not

Was

I

he

she

it

here?

there?

Yes,

I

he

she

it

was

No,

I

he

she

it

wasn't

Were

you

we

they

we

you

they

were

we

you

they

weren't

Look at this

Moving from present to past time Cách chuyển từ

Trang 12

chỉ thời gian từ hiện tại sang quá khứ

today

this

morning

this

afternoon

this

evening

yesterday

yesterday morning

yesterday afternoon

yesterday evening

this week

this month

this year

tonight

last week

last month

last year

last night

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN