1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

See You Again doc

9 405 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề See you again (thankyou for... - future continuous - airport terms - goodbye)
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 295,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn có thể cảm ơn người khác về những gì họ mang lại cho bạn bằn cách dùng thankyou for ..... TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN - FUTURE CONTINUOUS Để nói về tương lai ta dùng will.. Để nói về hành đ

Trang 1

See You Again (Thankyou For -

Future Continuous - Airport Terms

- Goodbye)

1 THANKYOU FOR

Bạn có thể cảm ơn người khác về những gì họ mang lại

cho bạn bằn cách dùng thankyou for

Thankyou for the lovely meal

Trang 2

Thankyou for the present

Thankyou for listening

ANNE

Well, I guess this is it Sarah, thankyou so much for all

your help, and for your kindness

2 TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN - FUTURE CONTINUOUS

Để nói về tương lai ta dùng will

Để nói về hành động đang tiếp diễn ta dùng dạng ing của

động từ

Trang 3

Ta dùng will với động từ có đuôi ing để nói về các việc

trong tương lại sẽ xảy ra nhiều hơn 1 lần, hoặc toàn thời

gian

I will be studying all day tomorrow

Đây được gọi là thời tương lai tiếp diễn

ANNE

I’ll be thinking of you all the time

Cô ấy không nói‘I will think of you’ Điều này chỉ có nghĩa

1 lần

Dưới đây là các ví dụ khác về thời tương lai tiếp diễn

Trang 4

SARAH

I’ll be expecting a postcard from you Anne, so you’d

better send me one

STEVE

And I’ll be waiting for a postcard too

ANNE

I’ll be counting the days until you come to Singapore

counting the days nghĩa là chờ đợi 1 cách nôn nóng, sốt

ruột

3 AIRPORT TERMS

Trang 5

Khi bạn đến sân bay với vé của mình, bạn check in

Điều này nghĩa là bạn đi tới check in counter nơi túi của

bạn bị lấy đi và bạn được đưa một boarding pass

boarding pass cho bạn biết bạn sẽ ngồi ghế nào trên

máy bay

Các từ khác dành cho túi và đồ vật bạn mang theo là

luggage và baggage

Nếu bạn chưa có vé, việc đầu tiên là bạn phải mua vé ở

quầy bán vé - ticket counter

Trang 6

Chuyến bay của bạn được gọi là your flight

Lên máy bay được gọi là boarding the plane, nơi bạn đợi

để lên máy bay được gọi là the gate lounge hay gate

Hãy nghe các cụm từ trên trong thông báo sau đây:

ANNOUNCEMENT

Attention please! This is the final call for Singapore

Airlines flight SQ452 direct to Singapore Could all

passengers for this flight go immediately to gate lounge

3

The final call: lần gọi cuối cùng Anne cần nhanh hơn

Trang 7

4 GOODBYE

Nếu sẽ nhanh gặp ai đó trong tương lai, ta nói see you

later hay see you

See you tomorrow

See you later

Nếu chia tay lâu hơn ta dùng cụm trang trọng hơn là

goodbye

Goodbye from Living English

Trang 8

ANNE

Goodbye See you soon

SARAH

Goodbye

STEVE

I’ll see you soon

SARAH

Goodbye ROSE Good luck And you too David

Trang 9

SARAH / DAVID /SARAH

Bye Seeya Bye

Ngày đăng: 12/07/2014, 03:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w