1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk2 mon sinh 11 le thanh tong ayunpa

6 454 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Trắc nghiệm:6đ Phần chung cho tất cả thớ sinh Câu 1: Cơ sở khoa học của sinh trởng cơ thể thực vật là sự sinh trởng của Cõu 2: Để tạo thành tỳi phụi, nhõn đại bào tử sống sút đó trải t

Trang 1

TRƯỜNG THPT Lấ THÁNH TễNG GIA LAI KIỂM TRA KẾT THÚC NĂM HỌC 2009-2010

TỔ SINH – CễNG NGHỆ MễN SINH HỌC 11 M1

Họ và tờn:……….………… Lớp: ……… SBD:………… Phũng thi: ……… I.Trắc nghiệm:(6đ) Phần chung cho tất cả thớ sinh

Câu 1: Cơ sở khoa học của sinh trởng cơ thể thực vật là sự sinh trởng của

Cõu 2: Để tạo thành tỳi phụi, nhõn đại bào tử sống sút đó trải trải qua

a.1 lần nguyờn phõn b.2 lần nguyờn phõn c.3 lần nguyờn phõn d.4 lần nguyờn phõn Câu 3: Đặc điễm nào dới đây không thuộc hoocmôn thực vật?

a.Đợc vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây b.Nồng độ thấp nhng gây ra những biến đỗi lớn c.Tính chuyên hoá thấp hơn so với hoocmôn động vật bậc cao d.Tạo ra ở đâu thì gây ra phản ứng ở đó Câu 4: Trong cây, auxin chủ yếu đợc sinh ra ở

a.đỉnh của thân và cành b.phần lõi gỗ c.phần dác gỗ d.miền lông hút của rễ Câu 5: Loài nào dới đây có sự sinh trởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a.Ngời b.Bớm tằm c.Châu chấu d.Cào cào

Câu 6: Loài nào dới đây có sự sinh trởng, phát triển không qua biến thái?

a.Bớm tằm b.Châu chấu c.Thỳ d.Nhái bén

Cõu 7: Sự phõn biệt cơ bản nhất giữa sinh sản vụ tớnh và sinh sản hữu tớnh là

a.cú hay khụng cú sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cỏi

b.cú hay khụng cú sự cú mặt của cỏc yếu tố thụ phấn

c.cú hay khụng cú sự tạo ra cỏ thể mới

d.cú hay khụng cú quỏ trỡnh phỏt triển của phụi

Cõu 8: Cấu trỳc hạt phấn gồm cú

a.1 nhõn tế bào b.2 nhõn tế bào c.3 nhõn tế bào d.4 nhõn tế bào Cõu 9: Thụ phấn là quỏ trỡnh

a.hạt phấn chuyển từ nhị đến nỳm nhuỵ của hoa cựng loài

b.nhõn tế bào sinh dưỡng hoạt động tạo thành ống phấn

c.nhõn sinh sản và sinh dưỡng di chuyển theo ống phấn tiếp xỳc với noón

d.hai tinh tử kết hợp với nhõn cực và trứng

Cõu 10: Sự thụ tinh kộp ở thực vật cú hoa được giải thớch là do

a.hạt phấn chuyển từ nhị đến nỳm nhuỵ của hoa cựng loài

b.nhõn tế bào sinh dưỡng hoạt động tạo thành ống phấn

c.nhõn sinh sản và sinh dưỡng di chuyển theo ống phấn tiếp xỳc với noón

d.hai tinh tử kết hợp với nhõn cực và trứng

Cõu 11: Sinh sản vụ tớnh theo cỏch phõn đụi thường gặp ở

a.động vật nguyờn sinh b.ruột khoang c.cụn trựng d.bọt biển

Cõu 12: Sinh sản vụ tớnh theo cỏch phõn mảnh thường gặp ở

a.động vật nguyờn sinh b.ruột khoang c.cụn trựng d.bọt biển

Cõu 13: Sinh sản hữu tớnh tạo ra cỏc cỏ thể mới đa dạng về cỏc đặc điễm di truyền là nhờ

a.sự kết hợp vật chất di truyền từ 2 cơ thể khỏc nhau

b.quỏ trỡnh phõn ly tự do của NST trong giảm phõn tạo giao tử, trao đổi chộo và thụ tinh

c.sự tổ hợp lại cỏc đặc điễm của bố và mẹ

d.Quỏ trỡnh sinh sản trải qua 3 giai đoạn: hỡnh thành giao tử, thụ tinh và phỏt triển phụi

Cõu 14: Hạn chế của sinh sản hữu tớnh ở động vật là

a.tạo ra số lượng con chỏu quỏ lớn trong một thời gian ngắn

b.bất lợi trong trường hợp mật độ cỏ thể của quần thể thấp

c.con cỏi xuất hiện cỏc đặc tớnh xấu của bố mẹ

d.con cỏi cú sức sống kộm hơn so với bố mẹ

Cõu 15: Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính

a chuyên hoá b cảm ứng c phân hóa d toàn năng

Cõu 16: Giun dẹp có các hình thức sinh sản

a phân đôi sinh sản b nảy chồi phân mảnh c nảy chồi, phân đôi d phân mảnh, phân đôi. Cõu 17: Yếu tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là

Trang 2

a nớc b nhiệt độ c ánh sáng d phân bón.

Cõu 18: Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào

a tuổi của cây b độ dài ngày c độ dài ngày và đêm d độ dài đêm.

Cõu 19: Kích thớch tế bào kẽ (tế bào Lêiđich) sản xuất ra testostêrôn là hoocmôn

a FSH b LH c icsh d GnRH

Cõu 20: Cấu trỳc tỳi phụi gồm cú

a.2 nhõn tế bào b.4 nhõn tế bào c.8 nhõn tế bào d.6 nhõn tế bào Cõu 21:Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không đủ hoocmôn

a ostrogen b testosteron c sinh trởng d tiroxin

Cõu 22:Hệ thần kinh của cụn trựng cú Chọn một cõu trả lời

a.hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng b.hạch đầu, hạch thõn, hạch lưng

c.hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng d.hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng

Câu 23: Loại hoocmôn thực vật nào dới đây thuộc nhóm ức chế?

a.Auxin b.Giberelin c.Etylen d.Xitokinin Cõu 24: Quả thật được tạo thành từ

a.tỳi phụi sau thụ tinh b.nhõn cực sau thụ tinh c.noón bào sau thụ tinh d.bầu nhuỵ sau thụ tinh

II.Tự luận: 4đ (Phần dành riờng cho từng ban)

A.Ban tự nhiờn (Thớ sinh học ban tự nhiờn)

1.Để tăng sinh ở động vật cần phải cú những biện phỏp nào? Tỏc dụng của từng biện phỏp?(1đ)

2 Thế nào là sinh sản hữu tinh ở động vật Nờu chiều hướng tiến húa của sinh sản hữu tớnh ở động vật? (2đ)

3.Trong 1 lần thỳc đẻ cho cỏ mố người ta thu được 10000 hợp tử và sau đú đó nở được 10000 cỏ con Biết rằng hiệu xuất thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trựng là 25%

Hóy tớnh số tế bào sinh tinh trựng và sinh trứng để hoàn tất quỏ trỡnh thụ tinh ?(1đ)

B.Ban cơ bản (Thớ sinh học ban cơ bản)

1.Cú thể điều hũa sinh sản ở động vật bằng những cơ chế nào ? Trỡnh bày cơ chế? (2đ)

2.Trỡnh bày những đặc trưng cơ bản của sinh sản hữu tớnh ? Nờu điểm giống và khỏc nhau trong quỏ trỡnh hỡnh thành hạt phấn (thể giao tử đực) và tỳi phụi (thể giao tử cỏi) ? (1đ)

3.Tại sao đối với cõy ăn quả lõu năm người ta thường trồng cõy bằng cành chiết ? 1đ

TRƯỜNG THPT Lấ THÁNH TễNG THI KẾT THÚC NĂM HỌC 2009-2010

Trang 3

TỔ SINH – CễNG NGHỆ MễN SINH HỌC 11 M2

Họ và tờn:……….………… Lớp: ……… SBD:………… Phũng thi: ……….

I.Trắc nghiệm:(6đ) Phần chung cho tất cả thớ sinh

Câu 1: Tiêu chuẩn nào dới đây không phải là dấu hiệu của sinh trởng ở thực vật?

a.Tăng kích thớc cơ thể b.Tăng khối lợng cơ thể

c.Tăng thể tích cơ thể d.Tăng khả năng trao đổi chất cơ thể

Câu 2:Sinh trỡng thứ cấp ở thc vật nhờ hoạt dộng chủ yếu của

a Mô phân sinh ngọn b.Mô phân sinh bên

c.Mô phân sinh đỉnh d.Mô phân sinh chóp rễ

Câu 3: Tốc độ sinh trưởng của cây đợc điều tiết bởi

a.hoocmôn thực vật b.nhiệt độ, đất c.hàm lợng nớc, dinh dỡng khoáng d.ánh sáng, oxi Câu 4: Loại hoocmôn thực vật nào dới đây không thuộc nhóm kích thích?

a.Auxin b.Giberelin c.Kinetin d.Xitokinin

Câu 5: Bản chất của phitocrom là

a.một loại protein có khả năng hấp thụ ánh sáng b.một loại protein không có khả năng hấp thụ ánh sáng c.một thành phần của hoocmôn sinh trỡng ở thực vật d.một thành phần của mạch rây libe

Câu 6: Sự sinh trởng, phát triển của côn trùng bị chi phối bởi hoocmôn

a.sinh trởng b.ecđixon và juvenin c.ơstrogen và testosteron d.ecđixon và ơstrogen Câu 7: Sự biến thái của ếch nhái chịu chi phối mạnh bởi hoocmôn

a.sinh trởng b.tirozin c.ơstrogen và testosteron d.ecđixon và juvenin Cõu 8: Cấu trỳc tỳi phụi gồm cú

a.2 nhõn tế bào b.4 nhõn tế bào c.6 nhõn tế bào d.8 nhõn tế bào Cõu 9: Để tạo thành tỳi phụi, nhõn đại bào tử sống sút đó trải trải qua

a.1 lần nguyờn phõn b.2 lần nguyờn phõn c.3 lần nguyờn phõn d.4 lần nguyờn phõn Cõu 10: Hạt được tạo thành từ

a.tỳi phụi sau thụ tinh b.nhõn cực sau thụ tinh c.noón bào sau thụ tinh d.bầu nhuỵ sau thụ tinh Cõu 11: Quả thật được tạo thành từ

a.tỳi phụi sau thụ tinh b.nhõn cực sau thụ tinh c.noón bào sau thụ tinh d.bầu nhuỵ sau thụ tinh Câu 12: Hoocmôn thúc đẩy quá trình rụng lá và làm quả nhanh chín là

a.zeatin b.kinetin c.etylen d.axit abxixic

Cõu 13: Trinh sản là lối sinh sản mà

a.tế bào trứng khụng được thụ tinh vẫn phỏt triển thành cỏ thể đơn bội (n)

b.tế bào trứng khụng được thụ tinh vẫn phỏt triển thành cỏ thể lưỡng bội (2n)

c.tế bào trứng sau thụ tinh chỉ tạo ra toàn cỏ thể cỏi

d.tế bào trứng sau thụ tinh chỉ tạo ra toàn cỏ thể đực

Cõu 14: Muốn tạo phụi theo phương phỏp nhõn bản vụ tớnh, người ta phải

a.chuyển nhõn của TB xụma vào TB trứng đó loại nhõn sau đú kớch thớch cho TB đú phỏt triển thành phụi

b.chuyển nhõn của tế bào trứng vào tế bào xụma đó loại nhõn sau đú kớch thớch cho tế bào đú phỏt triển thành phụi c.chuyển nhõn của tế bào trứng đó kớch hoạt vào tế bào xụma đó loại nhõn rồi cho tế bào đú phỏt triển thành phụi d.chuyển nhõn của tế bào xụma đó kớch hoạt vào tế bào trứng đó loại nhõn rồi cho tế bào đú phỏt triển thành phụi Cõu 15: Cỏc hoocmụn trực tiếp kớch thớch sản sinh tinh trựng ở tinh hoàn là

a.testosteron, FSH, ơstrogen b.testosteron, FSH

c.testosteron, LH, ơstrogen d.testosteron, tirozin, ơstrogen

Câu 16: Loài nào dới đây có sự sinh trởng, phát triển không qua biến thái?

a.Thỳ b.Bớm tằm c.Châu chấu d.Nhái bén Cõu 17: Sự phõn biệt cơ bản nhất giữa sinh sản vụ tớnh và sinh sản hữu tớnh là

a.cú hay khụng cú sự cú mặt của cỏc yếu tố thụ phấn b.cú hay khụng cú sự tạo ra cỏ thể mới c.cú hay khụng cú quỏ trỡnh phỏt triển của phụi d.cú hay khụng cú sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cỏi Cõu 18: Cấu trỳc hạt phấn gồm cú

a.2 nhõn tế bào b.1 nhõn tế bào c.3 nhõn tế bào d.4 nhõn tế bào Cõu 19: Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính

a chuyên hoá b cảm ứng c toàn năng d phân hóa Cõu 20: Sự thụ tinh kộp ở thực vật cú hoa được giải thớch là do

a.hạt phấn chuyển từ nhị đến nỳm nhuỵ của hoa cựng loài

b.nhõn tế bào sinh dưỡng hoạt động tạo thành ống phấn

c.nhõn sinh sản và sinh dưỡng di chuyển theo ống phấn tiếp xỳc với noón

Trang 4

d.hai tinh tử kết hợp với nhõn cực và trứng Cõu 21: Sinh sản vụ tớnh theo cỏch phõn đụi thường gặp ở

a.động vật nguyờn sinh b.ruột khoang c.cụn trựng d.bọt biển Cõu 22: Yếu tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là

a nớc b nhiệt độ c ánh sáng d phân bón

Cõu 23: Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản

a sinh dỡng b bào tử c giản đơn d hữu tính

Cõu 24: Cơ sở khoa học của sinh trởng cơ thể thực vật là sự sinh trởng của

a.Rễ b.Thân c.Lá d.Tế bào

II.Tự luận: 4đ (Phần dành riờng cho từng ban)

A Ban tự nhiờn (Thớ sinh học ban tự nhiờn)

1.Để tăng sinh ở động vật cần phải cú những biện phỏp nào? Tỏc dụng của từng biện phỏp?(1đ)

2.Thế nào là sinh sản hữu tinh ở động vật Nờu chiều hướng tiến húa của sinh sản hữu tớnh ở động vật? (2đ)

3.Trong 1 lần thỳc đẻ cho cỏ mố người ta thu được 10000 hợp tử và sau đú đó nở được 10000 cỏ con Biết rằng hiệu xuất thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trựng là 25%

Hóy tớnh số tế bào sinh tinh trựng và sinh trứng để hoàn tất quỏ trỡnh thụ tinh ?(1đ)

B Ban cơ bản (Thớ sinh học ban cơ bản)

1.Cú thể điều hũa sinh sản ở động vật bằng những cơ chế nào ? Trỡnh bày cơ chế? (2đ)

2.Trỡnh bày những đặc trưng cơ bản của sinh sản hữu tớnh ? Nờu điểm giống và khỏc nhau trong quỏ trỡnh hỡnh thành hạt phấn (thể giao tử đực) và tỳi phụi (thể giao tử cỏi) ? (1đ)

3.Tại sao đối với cõy ăn quả lõu năm người ta thường trồng cõy bằng cành chiết ? 1đ

PHẦN ĐÁP ÁN

TRƯỜNG THPT Lấ THÁNH TễNG THI KẾT THÚC NĂM HỌC 2009-2010

TỔ SINH – CễNG NGHỆ MễN SINH HỌC 11

Trang 5

Họ và tên:……….………… Lớp: ……… SBD:………… Phòng thi: ………

I.Trắc nghiệm:(6đ) Phần chung cho tất cả thí sinh

M1 1A, 2C, 3D, 4A, 5B, 6C, 7A, 8B, 9A, 10D, 11A, 12D,13B,

14B, 15D, 16D,17A,18C, 19B, 20C, 21D, 22A,23C, 24D

M2 1D, 2B, 3A, 4C, 5A, 6B, 7B, 8D, 9C, 10C, 11D, 12C, 13A,

14A, 15B, 16A, 17D, 18A, 19C, 20D, 21A, 22A, 23B, 24D

II.Tự luận: (4đ)

A Ban tự nhiên (Thí sinh học ban tự nhiên)

1.Để tăng sinh ở động vật cần phải có những biện pháp nào? Tác dụng của từng biện pháp?(1đ)

0,25đ/ 1biện pháp và tác dụng

Biện pháp tăng sinh ở động vật Tác dụng của từng biện pháp

Biện pháp làm thay đổi

số con

Sử dụng hoocmon gây rụng trứng hàng loạt hoặc gây đa thai nhân tạo

Kích thích trứng chín rụng hàng loạt

Sử dụng trứng để thụ tinh nhân tạo Thuận tiện cho chăm sóc nuôi dưỡng Thay đổi yếu tố môi trường Tăng số trứng/ lần đẻ, đẻ sớm hơn

Biện pháp điều khiển

giới tính đàn vật nuôi

Tách tinh trùng X,Y Chon loại tinh trùng x hoặc Y để thụ tinh với trứng

(X) tạo ra giới tinh vật nuôi theo mong muốn Quan sát thể Bar của NST ở

giai đoạn phôi sớm Giúp phát hiện sớm giới tính đàn vật nuôi để giữ lại hay loại bỏ

Sử dụng hiệu quả các con đực giống tốt Nuôi cấy phôi

Cho nhiều con cái cùng mang thai, đẻ đồng laọt, tiện chăm sóc

Tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi quý hiếm, khó sinh bình thường

Câu 2 (0,2đ/1 ý đúng)

+Khái niệm: Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể mới có sự tham gia của 2 loại giao tử đực và cái, hình thức này luôn

đi kèm với sự tổ hợp vật chất di truyền 0,4đ

+ Nêu chiều hướng tiến hóa của sinh sản hữu tính ở động vật? (2đ)

*Về cơ quan sinh sản

-Chưa phân hóa giới tính đến phân hóa giới tính 0,2đ

-Chưa có cơ quan sinh sản chuyên biệt đến có cơ quan sinh sản rõ ràng 0,2đ

-Cơ quan sinh sản đực và cái nằm trên cùng 1 cơ thể (ĐV lưỡng tính) đến nằm trên các cơ thể riêng biệt (ĐV đơn tính) 0,2đ

*Về phương thức sinh sản

-Thụ tinh ngoài môi trường nước lệ thuộc nhiều vào môi trường đến thụ tinh trong cơ thể với sự hình thành các cơ quan sinh dục phụ đảm bảo hiệu suất thụ tinh cao 0,2đ

-Tự thụ tinh đến thụ tinh chéo (giao phối), đảm bảo đổi mới vật chất di truyền 0,2đ

*Về bảo vệ phôi và chăm sóc con

-Trứng phát triển hoàn toàn lệ thuộc vào môi trường đến được bảo vệ ít lệ thuộc 0,2đ

-Con sinh ra không được chăm sóc bảo vệ và nuôi dưỡng đến được chăm sóc bảo vệ và nuôi dưỡng 0,2đ

-Tỷ lệ sống sót cao 0,2đ

3.Trong 1 lần thúc đẻ cho cá mè người ta thu được 10.000 hợp tử và sau đó đã nở được 10.000 cá con Biết rằng hiệu xuất thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trùng là 25%

Hãy tính số tế bào sinh tinh trùng và sinh trứng để hoàn tất quá trình thụ tinh ?(1đ)

Trang 6

Số trứng đã thụ tinh = Số tinh trùng đã thụ tinh cho trứng = Số hợp tử tạo thành = 10.000

Hiệu xuất thụ tinh của trứng là 70% nên -> Số trứng cần thiết = (10.000 x 100): 50 = 20.000 Trứng

Biết rằng cứ 1TB sinh trứng GP sẽ cho 1Trứng + 3 Thể định hướng

->Số TB sinh trứng = Số trứng cần thiết = 20.000 TB

Hiệu xuất thụ tinh của tinh trùng là 25% nên -> Số tinh trùng cần thiết = (10.000 x 100): 25 = 40.000 Tinh trùng Biết rằng cứ 1TB sinh tinh trùng GP sẽ cho 4 tinh trùng

-> Số TB sinh tinh trùng = Số tinh trùng : 4 = 40.000 : 4 = 10.000 TB

B Ban cơ bản (Thí sinh học ban cơ bản) 1.Có thể điều hòa sinh sản ở động vật bằng những cơ chế nào ? Trình bày cơ chế? (2đ)

Qúa trình sinh sản ở động vật diễn ra bình tường là nhờ có cơ chế điều hòa sinh sản Chủ yếu là điều hòa sinh tinh và sinh trứng

-Cơ chế điều hòa sinh tinh 1đ

-Cơ chế điều hòa sinh trứng 1đ

2.Trình bày những đặc trưng cơ bản của sinh sản hữu tính ? Nêu điểm giống và khác nhau trong quá trình hình thành hạt phấn (thể giao tử đực) và túi phôi (thể giao tử cái) ? (1đ)

* Đặc trưng cơ bản của sinh sản hữu tính: (0,5đ)

-Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất 2 loại giao tử, luôn có sự trao đổi và tái tổ hợp 2

bộ gen

-Sinh sản hữu tinh luôn gắn kiền với giảm phân tạo giao tử

-Sinh sản hữu tính luôn ưu việt hơn sinh sản vô tính:

+Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống luôn biến đổi

+Tạo sự đa dạng di truyền cung cấp nguồn vật liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và tiến hóa

* Điểm giống (0,25đ)

-Từ 1 TB mẹ 2n qua giảm phân hình thành nên 4 giao tử đơn bội (n) Bào tử đơn bội tiếp tục nguyên phân hình thành nên thể giao tử

* Khác nhau (0.25đ)

-Qúa trình hình thành hạt phấn: Tất cả 4 tiểu bào tử (bào tử đực n) đều thực hiện 2 lần nguyên phân để tạo nên hạt phấn

-Qúa trình hình thành túi phôi: Trong 4 bào tử đơn bội (bào tử cái n) thì 3 bào tử tiêu biến, chỉ có 1 đại bào tử xếp trên cùng sống sót và tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần để tạo thành túi phôi (thể giao tử cái)

3.Tại sao đối với cây ăn quả lâu năm người ta thường trồng cây bằng cành chiết ? 1đ

-Giữ nguyên tính trạng mong muốn ở cây mẹ (0,5đ)

-Rút ngắn thời gian sinh trưởng sớm thu hoạch, vì cành chiết cho ra hoa sớm chỉ sau 2 – 3 năm là có thể cho thu hoạch và biết trước được đặc tính của quả.(0.5đ)

Ngày đăng: 12/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w