Cách phát âm: đầu tiên đóng chặt 2 môi sau đó đẩy hơi từ phía trong ra tạo thành âm, cách phát âm tương tự /p/.. Example Examples Transcriptions Listen Meanings bow /baʊ/ cái cung back
Trang 1Bài 22 - Consonant /b/ (Phụ âm /b/)
Consonant /b/
Phụ âm /b/
Introduction
Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced consonant), âm môi
(bilabial) và là âm bật hơi
Trang 2Cách phát âm: đầu tiên đóng chặt 2 môi sau đó đẩy hơi từ
phía trong ra tạo thành âm, cách phát âm tương tự /p/
Example
Examples Transcriptions Listen Meanings
bow /baʊ/ cái cung
back /bæk/
lưng,
Trang 3baby /ˈbeɪbi/ đứa trẻ
job /dʒɒb/ công việc
bull /bʊl/
con bò
đực
bed /bed/
cái
giường
bat /bæt/
gậy đánh
bóng
chày
Trang 4beer /bɪə(r)/ bia
bye /bai/ tạm biệt
better /ˈbetə(r)/ tốt hơn
Bobby /ˈbɒbi/
tên người
Bobby
birthday /ˈbɜːθdeɪ/ sinh nhật
about /əˈbaʊt/
khoảng,
độ chừng
Trang 5butterfly /ˈbʌtəflaɪ/
con
bướm
body /ˈbɒdi/ cơ thể
blue /bluː/
màu
xanh
nước
biển
brown /braʊn/ màu nâu
brother /ˈbrʌðə(r)/
anh/ em
trai
Trang 6Identify:
Chỉ có phụ âm "b" được phát âm là /b/