"Well" là trạng từ của tính từ "good" Eg Jane is a good singer.. Jane là một ca sĩ giỏi.. Jane hát rất giỏi.. "Well" kết hợp với phân từ II để hình thành tính từ Eg She is a well-known
Trang 1Unit 97
Trang 2
Vocabulary
Word Transcript Class Audio Meaning Example
I've got my
hands in my
pockets to
keep them
warm
waste /weɪst/ v lãng phí Don't waste
Trang 3your money
on me, love,
keep it for
yourself
Is the water
hot enough
for a bath?
Trang 4con
đường
the way to
the train
station?
It's not
surprising
you feel
weak if you
haven't
eaten
properly for
Trang 5days
We go to the
cinema
about once a
week
weather /ˈweð.ər/ n thời tiết
The weather
in the hills
can change
very quickly,
Trang 6so take
suitable
clothing
wedding /ˈwed.ɪŋ/ n
đám
cưới
Do you know
the date of
Caroline and
Matthew's
wedding?
Trang 7nặng,
khối
lượng
can this lorry
safely carry?
The
documentary
presented
both sides of
the problem
very well
Các chú ý về từ "well"
Trang 8"Well" là trạng từ của tính từ "good"
Eg
Jane is a good singer Jane là một ca sĩ giỏi
Jane sings very well Jane hát rất giỏi
"Well" kết hợp với phân từ II để hình thành tính từ
Eg
She is a well-known artist Cô ấy là một nghệ sĩ nổi
tiếng
"Well" đóng vai trò tính từ khi hỏi thăm sức khỏe
Eg
Trang 9- How are you? Bạn khỏe không?
- I'm very well, thank you Tôi rất khỏe, cảm ơn
"Well" là thán từ dùng để giới thiệu những điều định nói,
thể hiện sự ngạc nhiên, nghi ngờ, phản đối
Eg
Well, what shall we do now? Vậy, chúng ta sẽ làm gì
bây giờ?
"Well" là động từ, có nghĩa là "phun ra", thường đi với các
dạng chất lỏng
Eg
Trang 10Tears welled from her eyes Nước mắt tuôn trào từ mắt
cô ấy
Danh từ "well" mang nghĩa "cái giếng"
Eg
There are many oil wells in Iraq Có nhiều giếng dầu ở
Iraq
Well-off (adj): nhiều, giàu có, trù phú
Eg
The city is well off for parks and gardens Thành phố
này có nhiều công viên và khu vườn