1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 89 doc

11 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 586,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

then /ðen/ adv vào thời điểm đó, sau đó I'll phone you tomorrow - I should have the details by then... therefore /ˈðeə.fɔːr/ adv do đó We were unable to get funding and therefore had to

Trang 1

Unit 89

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

team /tiːm/ n

đội,

nhóm

The

position

requires

the

employee

to be

good at

working

Trang 3

in a

team

then /ðen/ adv

vào thời

điểm đó,

sau đó

I'll phone

you

tomorrow

- I should

have the

details by

then

Trang 4

than /ðæn/

prep

conj

hơn

My son is

a lot taller

than my

daughter

Put the

table

there

Trang 5

therefore /ˈðeə.fɔːr/ adv do đó

We were

unable to

get

funding

and

therefore

had to

abandon

the

Trang 6

project

Can you

sign this

form here

for me?

that /ðæt/ adj cái kia I've never

Trang 7

liked that

cousin of

hers

these /ðiːz/ adj

những

cái này

These

books

are

ordered

from

Amazon

Trang 8

website

the /ðə/ article

này

(dùng để

xác định

người,

vật)

I really

enjoyed

the book

I've just

finished

reading

Trang 9

their /ðeər/ adj của họ

He gave

them

their

coats

Đại từ và tính từ chỉ định

Khoảng

cách gần

Khoảng

cách xa

Số ít This That

Trang 10

Số nhiều These Those

 Đại từ chỉ định: Thay thế cho sự vật, sự việc

được nhắc tới

Eg

 Tính từ chỉ định: Khi kết hợp với danh từ, các từ trên đóng vai trò tính từ chỉ định

Eg

Trang 11

These books are very new Những quyển sách

này rất mới

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w