1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 85 doc

11 112 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số chú ý về "success" success n thành công Eg She's determined to make a success of this project.. Cô ấy quyết tâm thực hiện thành công dự án này... succeed v thành công Eg The a

Trang 1

Unit 85

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

strange /streɪndʒ/ adj kỳ lạ

He's got some

very strange

ideas about

women!

I bought these

sunglasses

from a street

vendor in

Trang 3

Florence

She must be

very strong to

carry such a

weight on her

back

structure /ˈstrʌk.tʃər/ n cấu trúc

Let's analyze

the

grammatical

Trang 4

structure of the

sentence

student /ˈstjuː.dənt/ n sinh viên

She was a

student at the

University of

Boston

study /ˈstʌd.i/ v

nghiên

cứu

Next term we

shall study

plants and

Trang 5

how they

grow

stupid /ˈstjuː.pɪd/ adj

ngu

ngốc

Whose stupid

idea was it to

travel at night?

subject /ˈsʌb.dʒekt/ n chủ đề

Our subject for

discussion is

homelessness

Trang 6

substance /ˈsʌb.stənt s/ n chất

What sort of

substance

could

withstand

those

temperatures?

successful /səkˈses.fəl/ adj thành She runs a

Trang 7

công very

successful

computer

business

Một số chú ý về "success"

success (n) thành công

Eg

She's determined to make a success of this project Cô

ấy quyết tâm thực hiện thành công dự án này

Trang 8

succeed (v) thành công

Eg

The author succeeds in writing books for children Tác giả này thành công trong việc viết sách cho thiếu nhi

successful (adj) thành công

Eg

Ms Smith has a successful career Bà Smith có một sự nghiệp thành công

unsuccessful (adj) không thành công, thất bại

Eg

Trang 9

She has tried very hard to become a famous singer but she's still unsuccessful Cô ấy cố gắng để trở thành ca

sĩ nổi tiếng, nhưng vẫn không thành công

successfully (adv) thành công

Eg

Several patients have been successfully treated with the new drug Một số bệnh nhân được điều trị thành công với loại thuốc mới

successor (n) người kế nhiệm, nối nghiệp, thừa kế

Eg

Trang 10

It is said that Paris Hilton is the designated successor of the corporation [audio]bai85/

It is said that Paris Hilton is the designated successor of the corporation.mp3[/audio] Người ta nói rằng Paris Hilton

là người thừa kế chỉ định của tập đoàn này

succession (n) sự kế tiếp, chuỗi, lần lượt

Eg

This is the seventh year in succession that they've won the cup Đây là năm thứ bảy liên tiếp họ đoạt cúp

Trang 11

successive (adj) lần lượt, liên tiếp

Eg

It was the team's fourth successive defeat Đó là chiến thắng lần thứ tư liên tiếp của đội

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

w