Chính sách tài khoản người dùng Account Policy: được dùng để chỉ định các thông số về tài khoản người dùng khi tiến trình logon xảy ra 3/47... Chính sách tài khoản người dùng t.t Chính s
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
Chương 03
CHÍNH SÁCH HỆ THỐNG
Trang 3Chính sách tài khoản người dùng
Account Policy: được dùng để chỉ định các thông số về tài khoản người dùng khi tiến trình logon xảy ra
3/47
Trang 4Chính sách tài khoản người dùng (t.t)
Chính sách mật khẩu (Password Policies)
Password Policies nhằm đảm bảo an toàn cho tài khoản của người dùng.
Password Policies cho phép qui định độ dài, độ phức tạp của mật khẩu
của mật khẩu
Trang 5Passwords Must Meet
Complexity Requirements
Mật khẩu phải có độ phức tạp như: có
ký tự hoa, thường, có ký số
Cho phép
Store Password Using
Reversible Encryption for
All Users in the Domain
Mật mã người dùng được lưu dưới dạng mã hóa
Không cho phép
Trang 6Chính sách tài khoản người dùng (t.t)
Chính sách khoá tài khoản (Account Lockout Policy)
Account Lockout Policy quy định cách thức và thời điểm khoá tài khoản
Chính sách này hạn chế tấn công thông qua hình thức logon từ xa
Trang 7Chính sách khoá tài khoản (t.t)
Các chính sách khoá tài khoản mặc định
0 (tài khoản sẽ không bị khóa)
Là 0, nhưng nếu Account Lockout Threshold được thiết lập thì giá trị này là 30 phút
Trang 8Chính sách cục bộ
Local Policies: cho phép thiết lập các chính sách giám sát các đối tượng trên mạng cấp quyền hệ thống cho người dùng
và các lựa chọn người dùng
Chính sách kiểm toán (Audit Policies) giúp giám sát và ghi nhận các
sự kiện diễn ra trong hệ thống
Trang 9Kiểm toán những sự kiện khi tài khoản đăng nhập, hệ thống
sẽ ghi nhận khi người dùng logon, logoff hoặc tạo một kết nối mạng
Audit Account Hệ thống sẽ ghi nhận khi tài khoản người dùng hoặc nhóm có
9/47
Audit Account
Management
Hệ thống sẽ ghi nhận khi tài khoản người dùng hoặc nhóm có
sự thay đổi thông tin hay các thao tác quản trị liên quan đến tài khoản người dùng
Audit Directory
Service Access
Ghi nhận việc truy cập các dịch vụ thư mục
Audit Logon Events Ghi nhận các sự kiện liên quan đến quá trình logon như thi
hành một logon script hoặc truy cập đến một roaming profile
Audit Object Access Ghi nhận việc truy cập các tập tin, thư mục, và máy in
Audit Policy Change Ghi nhận các thay đổi trong chính sách kiểm toán
Trang 10Chính sách kiểm toán
Các lựa chọn trong chính sách kiểm toán (t.t)
Chính sách Mô tả
Audit privilege use Hệ thống sẽ ghi nhận lại khi bạn bạn thao tác quản trị trên
các quyền hệ thống như cấp hoặc xóa quyền của một ai đó
Trang 11Chính sách cục bộ
Quyền hệ thống của người dùng (User Rights
Assignment)
11/47
Trang 12Quyền hệ thống của người dùng
Một số quyền hệ thống cho người dùng và nhóm
Quyền Mô tả
Access This Computer
from the Network
Cho phép người dùng truy cập máy tính thông qua mạng Mặc định mọi người đều có quyền này
Allow log on locally Cho phép người dùng đăng nhập cục bộ vào server
Bypass Traverse Checking Cho phép người dùng duyệt qua cấu trúc thư mục nếu
người dùng không có quyền xem (list) nội dung thưmục này
Back Up Files and
Directories
Cho phép người dùng sao lưu dự phòng (backup) các tập tin và thư mục bất chấp các tập tin và thư mục này người đó có quyền không
Trang 13Quyền hệ thống của người dùng
Một số quyền hệ thống cho người dùng và nhóm (t.t)
Shut Down the System Cho phép người dùng shut down cục bộ máy Windows
Trang 14Chính sách cục bộ
Các lựa chọn bảo mật (Security Options)
Trang 15Các lựa chọn bảo mật
Các lựa chọn bảo mật thông dụng
Tên lựa chọn Mô tả
Shutdown: allow system to be shut
down without having to log on
Cho phép người dùng shutdown hệ thống
Network security: force logoff when
logon hours expires
Tự động log off khỏi hệ thống khi người dùng hết thời gian sử dụng hoặc tài
Account: rename administrator account Cho phép đổi tên tài khoản
Administrator thành tên mới Account: rename guest account Cho phép đổi tên tài khoản Guest thành
tên mới
Trang 16IP Security (IPSec)
IP Security là giao thức hỗ trợ các kết nối an toàn dựa trên IP.
IPSec là hoạt động ở tầng thứ 3
IPSec là hoạt động ở tầng thứ 3
(Network)
IPSec hoat động dựa trên các qui tắc
(rule) bao gồm các bộ lọc (filter) và các
Trang 17Sign transmissions: cho phép ký tên vào dữ liệu
trước khi truyền nhằm tránh kẻ tấn công giả dạng những gói dữ liệu truyền
Permit transmissions: Cho phép dữ liệu đường
truyền qua
Trang 18IP Security (IPSec)
Các bộ lọc (Filter) IPSec
Filter dùng để thống kê các điều kiện để thực hiện các hoạt động.
Giới hạn tầm tác dụng của các tác động lên một
Giới hạn tầm tác dụng của các tác động lên một
phạm vi máy tính nào đó.
Bộ lọc IPSec dựa trên các yếu tố:
ðịa chỉ IP, subnet hoặc tên DNS của máy nguồn
Trang 19IP Security (IPSec)
Triển khai IPSec trên Windows Server 2003
19/47
Trang 20Triển khai IPSec trên Windows Server
Server (Request Security): Chính sách này qui đ nh
Server (Request Security): Chính sách này qui định máy sever cố gắng yêu cầu IPSec khi thiết lập đến máy khác Nhưng nếu Client không cấu hình IPSec thì Server vẫn chấp nhận
Trang 21IP Security (IPSec)
Các điều cần nhớ khi triển khai IPSec
Trên một máy tính bất kỳ tại một thời điểm chỉ có một chính sách IPSec hoạt động
M i chính sách có nhi u qui t c Rule
21/47
Mỗi chính sách có nhiều qui tắc Rule
Mỗi Rule có nhiều bộ lọc Filter và nhiều các tác động bảo mật
Có 4 tác động mà qui tắc có thể dùng :
Block, Encrypt, Sign và permit
Trang 22Triển khai IPSec trên Windows Server
2003
Triển khai IPSec trên Windows Server
2003
Ví dụ: Tạo IPSec đảm bảo một kết nối được
mã hoá (Xem Demo)
Trang 23Câu hỏi và giải đáp
23/47