2 Trong lớp cứ 5 học sinh ngồi một bàn... Hỏi cả ba lớp nhận được bao nhiêu quyển sách Toán?. BỐ LÀM THỢ MỘC… Gỗ của bố thường chỉ là những cái thùng cũ những mảnh ván thừa nhiều kh
Trang 1DẶN DÒ
Ôn từ vựng Anh Văn
Làm bài tập Toán, Anh Văn, Tiếng Việt
346 + 258
89 + 745
Trang 2
823 – 605
706 – 95
109 + 458
1000 – 609
2) Trong lớp cứ 5 học sinh ngồi một bàn Nếu lớp có 40 học sinh thì cần bao nhiêu bàn ? Tóm tắt
Gỉai
3)
Trang 34) Có 24 bút chì màu đựng đều trong 4 hộp Hỏi mỗi hộp đựng mấy bút chì?
Tóm tắt
Gỉai
5) Tìm trên hình bên có bao nhiêu hình tứ giác :
6) Tính : 36 : 4 + 21 =
=
8 x 3 : 4 =
=
245 – 3 x 9 =
=
1000 – 5 x 10 =
=
Trang 58) Điền dấu >, < hoặc = :
854 987 – 235 + 102
236 – 4 x 6 956 + 12 – 330
1000 – 456 + 214 305 – 5 x 10
Trang 6
Số chia 5 5 3 4 3 6
10) Có ba lớp 3, mỗi lớp đều nhận được 10 quyển Toán Hỏi cả ba lớp
nhận được bao nhiêu quyển sách Toán ?
Tóm tắt
Gỉai
11) Kẻ trên mỗi hình một đạon thẳng để tạo thành 1 hình vuông trong mỗi hình đó :
12) Đổi đơn vị :
1 km = m
1 m = dm
1 m = cm
1 m = mm
1 dm = cm
1 dm = mm
1 cm = mm
236 dm + 105 dm = dm
205 cm + 595 cm = m
1000 m – 300 m = m
Trang 7Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Trang 8
X + 689 = 975
406 – X = 289
Y + 698 = 1000
Trang 9
15) Có 35 học sinh, chia thành nhóm, mỗi nhóm có 5 em Hỏi chia được tất cả bao nhiêu nhóm ? Tóm tắt
Gỉai
16) Tính chu vi của các đường gấp khúc sau :
25 m
65 m
30 m
Trang 10
17) Đặt tính rồi tính : 103 + 326
986 – 476
16 m
25 m
25 m
10 m
Trang 11Trang 12
803 – 796
758 – 698
352 + 28
Trang 13
18) Mỗi bạn góp 2 quyển vở để giúp các bạn gặp khó khăn Hỏi :
a) 6 bạn góp dược bao nhiêu quyển ?
b) 8 bạn góp dược bao nhiêu quyển ?
Gỉai
a)
Gỉai b)
19) Sắp xếp các dãy số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn : a) 123 ; 25 ; 963 ; 105 ; 746 ; 203 ; 456 ; 1000 ; 10
b) 32 ; 756 ; 623 ; 145 ; 658 ; 746 ; 720 ; 703 ; 801
c) 1000 ; 123 ; 406 ; 986 ; 985 ; 426 ; 150 ; 78 ; 136
d) 35 ; 68; 576 ; 956 ; 756 ; 43 ; 786 ; 130 ; 454 ; 621
20) Sắp xếp các dãy số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé : a) 236 ; 248 ; 165 ; 520 ; 863 ; 978 ; 243 ; 210 ; 563
b) 1000 ; 136 ; 289 ; 18 ; 120 ; 785 ; 543 ; 211 ; 722
c) 865 ; 921 ; 465 ; 333 ; 678 ; 79 ; 189 ; 675 ; 320
d) 555 ; 243 ; 268 ; 279 ; 356 ; 956 ; 145 ; 734 ; 707 ; 880
Trang 141)Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:
- Quần ta đâu rồi
Quần lên tiếng
- Tôi đây Tôi đây Tôi ở trong xó tủ Tối qua anh nhét tôi vào đây cơ mà
- Áo ta đâu
- Tôi ở đây Trên đình màn này Tối qua anh vứt tôi lên đây cơ
mà – Chiếc áo nhăn nhúm, kêu lên như vậy
- Dép của ta ở đâu
- Tôi đây Dưới gầm tủ ấy – Chiếc dép bên phải trả lời
Chiếc bên trái im thin thít Nó không nghe thấy tiếng Minh hỏi Nó nằm ngoài cửa
Cuối cùng Minh cũng mặc xong quần áo và tìm thấy dép Nhưng trống vào học đã đánh rồi Minh chạy bở hơi tai mà vẫn chậm
Trang 15BỐ LÀM THỢ MỘC
… Gỗ của bố thường chỉ là những cái thùng cũ những mảnh ván thừa
nhiều khi lấm lem đất cát Nhưng khi lưỡi bào lưỡi đục của bố
đã gọt hết lượt da ngoài xấu xí đi thì mặt gỗ nào hiện ra cũng rất đẹp
LÒNG MẸ
Đêm đã khuya Mẹ Thắng vẫn ngồi căm cụi làm việc Chiều nay trời trở rét Mẹ cố may cho xong tấm áo để ngày mai Thắng có thêm áo ấm đi học Chốc chốc Thắng trở mình mẹ dừng mũi kim đắp lại chăn cho Thắng ngủ ngon
Nhìn khuôn mặt sáng sủa bầu bĩnh của Thắng mẹ thấy vui trong long Tay mẹ đưa mũi kim nhanh hơn Bên ngoài tiếng gió bấc rào rào trong vườn chuối
2) Gạch chân dưới từ chỉ hoạt động :
Em bé đang ăn bột
Cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
Bạn Hà đàn rất hay
Sóng biển vỗ mạnh vào bờ cát
Con trâu đang gặm cỏ
Chim họa mi hót rất hay
Trang 16Bé Bi đang tập viết chữ
Hoa thủy tiên nở rất đẹp
3) Viết một đoạn văn ngắn kể về một người than của em :
BÀI LÀM
4) Điền từ : Nhanh :
Lười biếng :
Cho :
Đen :
Tốt :
Mượn :
Mạnh :
Ngủ :
Mở :
Tỉnh táo :
Mập :
Đói :
Dối trá :
Nhiều :
Cao :
To :
Hôi như Khỏe như
Đen như Nhanh như
Trang 175) Đặt câu theo mẫu câu sau ( mỗi mẫu câu đặt 2 câu ) :
a) “ Ai là gì ?”
b) “ như thế nào?”
6)Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới chân :
7) Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm dưới đây :
Ngựa phi rất nhanh
Trang 18
Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rõ dãi
Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch
Khi mùa xuân đến trăm hoa đua nhau khoe sắc
Bạn Lan đi học vẽ ở nhà văn hóa
Những ngày hè oi ả, em cùng gia đình đi bơi
Những bông hoa dại mọc đầy cả hai bên đường
8) Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về việc làm của em trong những ngày hè vừa qua : BÀI LÀM
Trang 19
9) Hãy viết lời của em trong những trường hợp sau :
a) Em vô ý làm rơi lọ mực của bạn xuống đất
e) Mẹ thưởng cho em một chiếc kẹp tóc thật xinh vì em đã đạt thành tích tốt trong năm học vừa qua
Trang 20I Điền vào chỗ trống :
1) What ……… he ……… in …… hand ? She ……… a chocolate bar 2) ……….workbooks ……….these ? ……… …… Mary’s workbooks
3) ……… that a calendar ? No, ………
4) Who ……… Mr and Mrs Thomas ? ……… ……… doctors 5) …… Jame and Jeny pilots or engineers ? ……… ……… engineers 6) ………… he want cereal ? Yes, ………
7) What ……… Mary like ? She ……… omelets 8) What ……… Jean doing ? He ……… ………… soccer 9) What ……… Mary and Smith ……….after school ? They ……… the dog 10) What ………… Geoge ……….on Tuesday ? He ……… to the bookstore 11) ……….he………homework after school ? No, ………
12) ………he ………over on Saturday ? Sorry No, ………
13) ……….they ever ……… outside ? Yes,………
14) ……….there refrigerator new and big ? No, ………
15) ……….those tables in the living room old ? Yes, ………
16) What ……… is it ? It’s half past eight 17) Where ……… Orange and Omega ? ……… …… at the park 18) Who …… they ? ……… ……….shopkeepers 19) ……… he at home ? Yes,………
Trang 2120) ……… it a triangle ? No, ……… .
21) ……….you hungry ? No, ………
22) ……….he want a little robot ? Yes, ………
23) What ……… they like ? ……… ………… big cookies
24) What ……… your favorite colour ? My favorite colour …… Red
II Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời tượng ứng ở cột B:
2) What does she have in her hand ? It’s a calculator
4) Whose calculator is that ? Yes, it is It’s her
watch
7) What does your father have in his hand ? She has a tissue
a) What is Lisa doing ? Yes, it is
b) What does he do ? No, I don’t
c) Are these sinks in the bathroom ? She is listening to
music d) Do you like apples ? He practices the piano
Trang 22e) Is this clock new and big ? Yes, they are
clock
III Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa :
1) round / these / are /windows /
Trang 2416) he / go / can / swimming / Mary / with / ?
Trang 259) Yes, she can She can play badminton.
10) It’s May
He is nine years old
V Chọn các câu trả lời đúng trước mỗi đáp án A, B, C, D :
1) Is there a dish in the sink ?
A Yes, it is B Yes, they are C Yes, there is 2) Are there chairs in the kitchen ?
A Yes, there are B Yes, they are C Yes, it is.3) How many peaches do you want ?
A I want four peaches B He wants four peaches C Yes, I do 4) Do they have coins ?
Trang 265) What are those ?
A Those are windows B They are doors C It’s Mary bag 6) Does he want cheese or stew ?
A He wants stew B He likes cheese C He wants both of them 7) That is Hoa ……… is my friend
8) There is ………… in my room
desks
9) How old are you ? ………
A she nine B I’m nine C she’s nine D they are nine10) Do you have pets?
11) ……….sunny in Da Nang to day
12) My classroom is ………big It’s small
13) What’s ………… name ? His name is Nam
Trang 27A It’s B it C is D are15) How many books ……….you have?
16) How many ……… are there?
17) Is your book big ? …………., it isn’t
VI Viết câu trả lời :
1) Do you have a camera ?
2) Do you like chocolates ?
3) Who is your mother ?
4) What do you do before sleep ?
5) What is your mother favorite colour ?
6) What can you do in summer ?
7) Do you want an ice-cream ?
Trang 28
GRAMMAR ( NGỮ PHÁP )
Danh từ : những từ chỉ sự vật, sự việc ( cây cối, con vật, ….)
Động từ : những từ chỉ hoạt động ( bay, chạy, nhảy, ….)
Tính từ : những từ chỉ màu sắc, kích thước ( to, nhỏ,…), hình dạng
( tròn, vuông …), trạng thái ( buồn, vui …)
Thì hiện tại đơn ( The Present Simple tense ) : diễn tả một thói quen trong sinh hoạt hằng ngày, một chân lý
do you / they / tên riêng 2 người trở lên
Trang 29Thì hiện tại tiếp diễn ( The Present Continuous tense ) : diễn tả một việclàm, hành động đang diễn ra hay một dự định trong tương lai chắc chắn thực hiện , xảy ra, một việc đã được lên kế hoạch từ trước.
ARE you / they / tên riêng 2 người trở lên
(Dùng cho cả tên riêng 1 người )
He his ( anh ấy của anh ấy )
She her ( cô ấy của cô ấy )
They their ( họ của họ )
I my ( tôi của tôi )
We our ( chúng tôi / chúng ta của chúng tôi / chúng ta )
+ ĐỘNG TỪ + ING
Trang 30I / we / you / they / 2 người trở lên + HAVE : có
Is there + + Danh từ ( chỉ vật )… ? Yes, there is / No, there isn’t
Are there + Danh từ ( chỉ vật thêm S, ES) + … ?
Yes, there are / No, there aren’t
Do + You / They / 2 người trở lên + ĐỘNG TỪ + ….?
Yes , he / she does / No, he / she doesn’t
Is this / that / Danh từ ( chỉ vật ) + … ? Yes, it is / No, it isn’t
Are these ( ở đây ) / those ( ở kia ) / Danh từ ( chỉ vật thêm S, ES) + … ?
Yes, they are / No, they aren’t
Trang 31
68 + 243
96 – 48
73 + 54
6 + 73
24 + 902
856 – 354
103 + 745
Trang 3222) Thực hiện các phép tính sau :
25 – 5 x 5
=
=
36 + 756 – 154 =
=
1000 – 638 + 243 =
=
20 : 4 x 10 =
=
30 : 3 + 421 =
=
24 : 4 x 5 =
=
246 + 435 – 213 =
=
35 – 5 x 0 =
=
23) Tính nhẩm : 200 : 2 =
400 : 4 =
800 : 2 =
1600 : 4 =
900 : 3 =
2500 : 5 =
500 : 10 =
400 : 10 =
500 : 5 =