Số lợng hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O là: chọn đáp án đúng A.. Nói " ancol etylic 450" có nghĩa là: chọn đáp án đúng A.Trong 100 gam dung dịch ancol có 45 gam ancol etyli
Trang 1Đề 08 ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Câu 1 Số lợng hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O là: (chọn đáp án đúng) A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2 Nói " ancol etylic 450" có nghĩa là: (chọn đáp án đúng)
A.Trong 100 gam dung dịch ancol có 45 gam ancol etylic nguyên chất B Trong 100g nớc có 45 gam ancol etylic nguyên chất
C Trong 100 thể tích dung dịch ancol có 45 thể tích rợu etylic nguyên chất D Trong 100 thể tích nớc có 45 thể tích ancol etylic nguyên chất.
Câu 3 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc
12 gam hỗn hợp 3 ete và 3,6 gam nớc Xác định công thức phân tử của hai rợu (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) (chọn đáp
Câu 4 Một hỗn hợp gồm hai anđêhit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđêhit fomic Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản
ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 thu đợc 4,32 gam bạc kim loại Viết công thức cấu tạo của A và B biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, C2H5CHO C C2H5CHO, CH3 - CH2 - CH2 - CHO
C2H5CHO CH3 - CH - CHO
CH3
D
Câu 5 Tính thể tích khí axetilen (đktc) để điều chế đợc một tấn axit axetic, biết hiệu suất của cả quá trình là 60% (chọn đáp án đúng)
A 22,4 104 lit B 58,24 106 lit C 62,22 104 lit D 5,824 106 lit
Câu 6 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân thuộc loại axit và este là: A 4 B 5 C 6 D 7
Câu7 A là hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C, H, O) khi tác dụng vừa đủ với 8 gam NaOH thu
được một ancol đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức Lợng ancol thu đợc cho tác dụng với Na d đợc 2,24 lit H2 (đktc)
X, Y thuộc loại hợp chất gì? : A 1 axit và 1 este B 1 ancol và 1 este C 1 axit và 1 ancol D 2 este
Câu 8 Từ hỗn hợp gồm glixêrol và hai axit C17H31COOH, C17H33COOH có thể điều chế đợc bao nhiêu loại este (có 3 chức este) (chọn
Câu 9 Quá trình nào sau đây không phải là quá trình thuỷ phân tinh bột thành đờng glucôzơ:
A Quả chuối chín B ủ cơm rợu C Nhai cơm, tiêu hoá cơm trong ruột D Lúa chín
Câu 10 Công thức đơn giản của 1 anđêhit no là (C2H3O)n Giá trị của n là: (chọn đáp án đúng)
A n = 1 B n = 2 C n = 3 D n = 4
Câu 11 Trong phản ứng oxi hoá khử, anđêhit đóng vai trò: (chọn đáp án đúng) A Là chất oxi hoá B Là chất khử
C Có thể là chất oxi hoá, có thể là chất khử D không phải là chất oxi hoá cũng không phải là chất khử
Câu 12 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ: NH3 (1), C6H5- NH2 (2), CH3 - NH2 (3), C2H5 - NH2 (4) (chọn đáp án
đúng) A (1), (2), (3), (4) B (3), (4), (1), (2) C (1), (3), (4), (2) D (2), (1), (3), (4)
Câu 13 Cho quỳ tím vào dung dịch của từng aminoaxit sau: Trong trờng hợp nào sẽ có hiện tợng đổi màu quỳ?
H 2 N - CH 2 - COOH H2N - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH 2
HOOC - CH 2 - CH 2 - CH - COOH
NH 2
c)
A a) b) c) B a) b) C b) c) D a) c)
Câu 14 A là 1 α aminoaxit, cho 0,01 mol A tác dụng với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M (vừa đủ), sau đó đem cô cạn đã thu đ ợc 1,255 gam muối Xác định công thức cấu tạo của A (chọn đáp án đúng)
H2N - CH2 - COOH CH3 - CH - COOH
NH2
H2N - CH2 - CH2 - COOH H2N - CH2 - CH - COOH
NH2
Câu 15 Polivinylclorua (PVC) đợc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyển hoá và hiệu suất nh sau:
Mêtan hs →15%
Axetilen →hs95%
Vinylclorua →hs90%
PVC Cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) để điều chế đợc 1 tấn PVC, biết metan chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên (chọn đáp án đúng)
A 2,9416 m3 B 2941,62 m3 C 5,8332 m3 D 5883,24 m3
Câu 16 Các polime sau, những polime nào không bền trong môi trờng axit, bazơ:
( - CH2 - CH2 - )n (1), (- CH2 - CHCl - )n (2), (- NH - CH2 - CO - )n (3) (chọn đáp án đúng)
(- NH - CH2 - CO - NH - CH - CO -)
CH3
(- CH2 - CH = CH - CH2 - )
(- NH - (CH2) - CO - )
n
5
(6)
n A (3), (4), (6) B (2), (3), (4) C (2), (3), (5), (6) D (3), (6), (5)
Câu 17 Este nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trờng bazơ thu đợc hai muối và một nớc:
A CH3COOC2H5B CH3COOC6H5 C CH2 = CH - COOCH3 D HCOOCH = CH2
Câu 18 Hợp chất A có công thức: C4H7ClO2, biết: A + NaOH → muối hữu cơ A1 + ancol etylic + NaCl
Công thức cấu tạo của A là:
A Cl - CH2 - COOC2H5
Cl
B
C CH3 - COOCH2 - CH2Cl D Cl - CH2 - CH2 COOCH3
Câu 19 Một hỗn hợp lỏng gồm ancol etylic và phênol Để tách hai chất này ra khỏi nhau, các thao tác thí nghiệm tiến hành theo thứ tự
nào? A Cho dung dịch HCl d, đun nóng; sau đó cho dung dịch NaOH d, chiết
B Cho dung dịch NaOH d, đun nóng; sau đó cho dung dịch HCl d, chiết
C Cho dung dịch Br2 d, đun nóng; sau đó cho dung dịch HCl d, chiết
D Cho dung dịch axit axetic d, đun nóng; sau đó cho dung dịch NaOH d, chiết
Câu 20 Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm tính axit: CH2Cl - CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3CHCl - COOH (4)
(chọn đáp án đúng) A (2), (3), (1), (4) B (4), (1), (3), (2) C (3), (2), (1), (4) D (1), (4), (3), (2)
Câu 21 X là hỗn hợp gồm 1 ancol đơn chức no và một anđehit đơn chức no đều mạch hở và chứa cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X cần dùng 7,68 gam oxi và thu đ ợc 7,92 gam CO2 Tìm công thức phân tử hai chất trong X
A CH4O, CH2O B C2H6O, C2H4O C C3H8O, C3H6O D.C4H10O, C4H8O
Trang 2Câu 22 Có hai ancol đơn chức A, B trong đó MA - MB = 42 Nếu cho một lợng nh nhau A và B tác dụng hoàn toàn với Na thì thu đợc
các thể tích H2 theo tỉ lệ tơng ứng là 37:16 (đo ở cùng điều kiện) Xác định công thức phân tử A, B
A CH3OH và C4H9OH B C2H5OH và C5H11OH C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C4H7OH
Câu 23 Điện phân các dung dịch sau, trờng hợp nào thực chất chỉ là điện phân nớc: H2SO4, NaOH, KCl, K2SO4, CuCl2, AgNO3,
NaNO3
A H2SO4, K2SO4, AgNO3, NaNO3 B NaOH, KCl, K2SO4, NaNO3 C H2SO4, NaOH, K2SO4, NaNO3 D H2SO4, NaOH, CuCl2, NaNO3
Câu 24 Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl, sắt bị ăn mòn chậm Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào dung dịch axit, sắt sẽ bị
ăn mòn nhanh Hiện tợng đó là do: A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn H+
B Có hiện tợng ăn mòn điện hoá C Có hiện tợng ăn mòn hoá học D Cả A và B đúng
Câu 25 Hoà tan 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe trong dung dịch HNO3 thu đợc 0,3 mol NO2 và 0,1 mol NO Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp (chọn đáp án đúng)
A 4,8 gam và 3,5 gam B 5,1 gam và 3,2 gam C 4 gam và 4,3 gam D 2,7 gam và 5,6 gam
Câu 26 Cho Na vào dung dịch CuSO4, có hiện tợng gì xảy ra? A Có khí H2 thoát ra và kết tủa Cu màu đỏ
B Có khí H2 thoát ra C Có khí H2 thoát ra và kết tủa Cu(OH)2 màu xanh D Có kết tủa Cu màu đỏ
Câu 27 Có 3 ống nghiệm không màu mất nhãn, chứa 3 dung dịch là: Na2CO3, MgCl2, AlCl3 Hãy chọn một hoá chất có thể phân biệt
ba dung dịch trên: A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 C Quỳ tím D dung dịch HCl
Câu 28 Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến d, hiện tợng xảy ra là: (chọn đáp án đúng)
A Có kết tủa trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó thì không tăng nữa
B Có kết tủa trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó thì lợng kết tủa giảm dần và cuối cùng dung dịch thu đợc trong suốt C
Có khí không màu bay ra D Không có hiện tợng gì
Câu 29 Rót từ từ 400 ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M Tính khối lợng kết tủa thu đợc? (chọn đáp án đúng)
A 15,6 gam B 7,8 gam C 11,7 gam D Không có kết tủa
Câu 30 Nguyên tử sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Viết cấu hình electron của ion Fe2+ (chọn đáp án đúng)
A 1s22s22p63s23p64s24p4 B 1s22s22p63s23p64s24p6 C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p6 3d44s2
Câu 31 Cho một oxit sắt hoà tan vào dung dịch HNO3 đặc nóng, có khí màu nâu bay ra Xác định công thức có thể có của oxit sắt
Câu 32 Hoà tan 18,4 gam hỗn hợp Rb và một kim loại kiềm, dung dịch thu đợc có thể trung hoà vừa đủ 400 ml dung dịch hỗn hợp
HCl 1M và H2SO4 0,5M Hãy xác định tên của kim loại kiềm A Cs B K C Na D Li
Câu 33 Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt: Na2SO4, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O Để phân biệt 4 chất trên, cần dùng những hoá
chất nào? (chọn đáp án đúng) A dung dịch HCl, dung dịch BaCl2
B dung dịch MgCl2, dung dịch BaCl2 C Nớc, dung dịch HCl D Quỳ tím, dung dịch HCl
Câu 34 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch sau: magiê clorua, nhôm clorua, sắt (II) clorua, sắt (III) clorua,
đồng (II) clorua, natri clorua (chọn đáp án đúng)
A dung dịch NH3B Dung dịch AgNO3 C dung dịch NaOH C dung dịch Na2CO3
Câu 35 Các dung dịch muối sau, những dung dịch nào có môi trờng kiềm: NaNO3, NaHSO4, NaHCO3, K2SO4, K2CO3, CuSO4, CaCl2,
Ca(HCO3)2, NH4Cl (chọn đáp án đúng)
A NaNO3, CaCl2, NH4Cl B NaHCO3, K2CO3, Ca(HCO3)2 C NaNO3, K2SO4, K2CO3, CuSO4 D.NaHCO3, K2CO3, NH4Cl
Câu 36 Sục 8,96 lit CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M Dung dịch thu đợc chứa các chất:
Câu 37 Cho đồng kim loại vào các dung dịch sau, trờng hợp nào xảy ra phản ứng:
A dung dịch NaNO3 B dung dịch HCl C dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D dung dịch H2SO4 loãng
Câu 38 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu đợc 0,02 mol NO và 0,03 mol N2O Xác định tên kim
Câu 39 Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol) và SO42- ( y mol) Tính x và y, biết rằng khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9 gam chất rắn khan (chọn đáp án đúng)
A 0,2 và 0,3 B 0,4 và 0,2 C 0,3 và 0,4 D không đủ dữ kiện để xác định
Câu 40 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai? A Fe + Cl2 → FeCl2 B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 D Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
Câu 41 Để điều chế nhôm kim loại có thể dùng phơng pháp nào sau đây:
a) Điện phân dung dịch AlCl3 b) Cho kim loại Mg vào dung dịch muối nhôm
c) Dùng chất khử H2 hoặc CO để khử nhôm oxit d) Điện phân nóng chảy nhôm oxit
(chọn đáp án đúng) A a) b) d) B a) b) c) d) C b) d) D d)
Câu 42 Chỉ dùng một kim loại để nhận biết các dung dịch : natri clorua, magiê clorua, sắt (II) clorua, sắt (III) clorua Chọn kim loại
Câu 43 Cho 3,87 gam hỗn hợp R gồm hai kim loại A (hoá trị 2) và B (hoá trị 3) vào 500 ml dung dịch HCl 1M đ ợc dung dịch X và
4,368 lit H2 (đktc) Tính khối lợng muối thu đợc (chọn đáp án đúng)
A 10,7925 gam B 21,62 gam C 12,745 gam D 17,715 gam
Câu 44 Tìm công thức cấu tạo của A (C4H7O2Cl) biết rằng khi đun nóng A với axit vô cơ loãng thu đợc B (C2H6O) và C (C2H3ClO2) B
tác dụng với Na giải phóng H2, C tác dụng với NH3 cho HCl và D (C2H5O2N) Công thức cấu tạo của A là:
A CH3 - CH2 - COO - CH2Cl B CH2Cl - CH2 - COOCH2 - CH3 C CH2Cl - COO - CH2 - CH3 D CH3 - CHCl - COO - CH2 - CH3
Câu 45 Rợu có công thức C4H9OH có số đồng phân phẳng là: A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 46 1,16 gam một axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Xác định công thức phân tử của axit biết phân
tử lợng của nó nhỏ hơn 150 đvC (chọn đáp án đúng)
A CH3COOH B (COOH)2 C C2H4(COOH)2 D C2H2(COOH)2
Câu 47 Chỉ từ phản ứng giữa các chất Na2SO3, NH4HCO3, Al, MnO2 vơí các dung dịch HCl, NaOH có thể điều chế đợc các chất khí
gì? A SO2, NH3, H2 B SO2, CO2, H2 C SO2, CO2, H2, Cl2, NH3 D SO2, H2, NH3, O2
Trang 3Câu 48 Các chất (hay ion) sau đây, chất (hay ion) nào vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử: Cl2, S, F2, O2, N2, SO2, CO2, SO3, H2, HCl, H2S, Cl-, S2- Chọn đáp án đúng: A Cl2, S, O2, N2, SO2, CO2, HCl B Cl2, S, F2, N2, HCl, H2S
C Cl2, S, O2, N2, SO2, HCl, H2S, Cl- D Cl2, S, N2, SO2, H2, HCl, H2S
Câu 49 Hỗn hợp X gồm 2 olepin có công thức phân tử là C3H6 và C4H8 Xác định công thức cấu tạo đúng của các olepin, biết rằng
hỗn hợp X hợp nớc (có xúc tác H2SO4) cho hỗn hợp rợu trong đó có rợu bậc 3 (chọn đáp án đúng)
A CH3 - CH = CH2 và CH3 - CH2 - CH = CH2 B CH3 - CH = CH2 và CH3 - C = CH2 - CH3
C CH3 - CH = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3 D B và C đúng
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu đợc 4,48 lit CO2
(đktc) và 5,4 gam nớc Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A C2H4 và C4H8 B C2H2 và C4H6 C C3H4 và C5H8 D CH4 và C3H8
Caõu 36 Cho 9,2 gam Na vaứo 160 gam d.d coự khoỏi lửụùng rieõng laứ 1,25g/ml chửựa Fe2(SO4)3 0,125M vaứ Al2(SO4)3 0,25M Sau phaỷn
ửựng ngửụứi ta taựch keỏt tuỷa vaứ ủem nung ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi Khoỏi lửụùng chaỏt raộn thu ủửụùc sau khi nung laứ: A 2,56 gam
Caõu 37 khi cho Fe2O3 vaứ Fe(OH)3 vaứo d.d HNO3 ủaởc noựng: thỡ saỷn phaồm sau phaỷn ửựng laứ:
A: Fe(NO3)3, Fe(NO302, khớ NO2 B Fe(NO3)3 vaứ khớ NO2 C: Fe(NO3)2 vaứ khớ NO2 D: D.d Fe(NO3)3 vaứ H2O
Caõu 38 caosu thieõn nhieõn laứ saỷn phaồm truứng hụùp cuỷa:
A Buta ủien 1-3 ( CH2 =CH-CH = CH2) B Stiren C6H5-CH=CH2
C Iso pren (CH2 = C – CH = CH2) D cloropren CH2 = C – CH = CH2
CH3 Cl
Cõu 39 Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liờn hệ giữa x, t, z, t là:
A x +2y =z + t B x + 2y = z + 2t C x +2z = y +2t D z +2x = t+ y
Caõu 40 Caực nhoựm muoỏi naứo sau ủaõy khi tieỏn haứnh nhieọt phaõn thỡ sinh ra khớ NO2 vaứ O2.
A Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, Cu( NO3)2 B KNO3, Al(NO3)3, NH4NO2, Mg(NO3)2
C (NH4)2CO3, NaNO3, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3 D Taỏt caỷ ủeàu sai
Caõu 41 300 taỏn quaởng pirit saột ( 20% taùp chaỏt) thỡ saỷn xuaỏt ủửụùc bao nhieõu taỏn d.d H2SO4 98% ( hao huùt 10%).
Caõu 42 Cho 1,53 gam hoón hụùp goàm Mg, Cu vaứ Zn vaứo d.d HCl dử thaỏy thoaựt ra 448 ml khớ (đktc) Coõ caùn hoón hụùp sau phaỷn ửựng
vaứ nung trong chaõn khoõng seừ thu ủửụùc moọt chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng gam laứ:
Caõu 43 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,44 gam moọt hụùp chaỏt hửừu cụ X chửựa C, H, O thu ủửụùc khớ CO2 vaứ H2O vụựi soỏ mol baống nhau
Lửụùng CO2 vaứ H2O ủoự cho qua bỡnh chửựa Ca(OH)2 thaỏy bỡnh taờng a gam MX = 88 gam/mol Giaự trũ cuỷa a laứ: A 4,8 gam
Caõu 44 Trong moói cheựn sửự X, Y, Z ủửùng 1 moọt muoỏi nitrat Nung caực cheựn ụỷ nhieọt ủoọ cao trong khoõng khớ ủeỏn khi phaỷn ửựng xaỷy
ra hoaứn toaứn Sau khi laứm nguoọi cheựn nhaọn thaỏy: Trong cheựn X khoõng coứn laùi daỏu veỏt gỡ, trong cheựn Y coứn laùi chaỏt raộn maứu traộng, trong cheựn Z coứn laùi chaỏt raộn maứu ủen tan trong d.d HCl taùo d.d coự maứu xanh Caực muoỏi nitrrat laàn lửụùt laứ: A NH4NO3, Zn(NO3)2, AgNO3 B Hg(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)2
C NH4NO3, KNO3, Fe(NO3)2 D NH4NO2, NaNO3, Cu(NO3)2
Caõu 45 Hoón hụùp X goàm hai este ủụn chửực vụựi tổ leọ mol 1:1 ẹun noựng X vụựi NaOH dử thu ủửụùc hai muoỏi cuỷa hai axit hửừu cụ vaứ
0,2 mol ancol eõtylic Nung hoón hụùp hai muoỏi vụựi voõi toi xuựt thỡ ủửụùc hoón hụùp hai khớ coự tổ khoỏi hụi ủoỏi vụựi hidroõ laứ 4,5 Khoỏi lửụùng cuỷa hai este laàn lửụùt laứ: A 7,4 vaứ 8,8 g B 7,4 vaứ 10,2 C 8,8 vaứ 10,2 D 4,4 vaứ 5,1
Caõu 46 Hoón hụùp A goàm boọt hai kim loaùi Mg vaứ Al Cho hoón hụùp A vaứo d.d Zn(NO3)2 dử Phaỷn ửựng xong cho toaứn boọ chaỏt raộn taùo
thaứnh taực duùng heỏt vụựi HNO3 thaỏy sinh ra 0,56 lớt khớ NO ( duy nhaỏt) (ủktc) Neỏu cho hoón hụùp A taực duùng vụựi HNO3 loaừng dử thỡ theồ tớch khớ N2 thu ủửụùc ụỷ (ủktc) laứ: A 0,336 lớt B 0,168 lớt C 0.112 lớt D 0.084 lớt
Caõu 47 Coự hoón hụùp Fe vaứ Al cuứng soỏ mol, hoứa tan trong d.d KHSO4 loaừng dử thu ủửụùc 1,008 lớt khớ ( ddktc) Neỏu hoứa tan A trong
d.d NaNO3 coự H2SO4, khớ A tan heỏt thu ủửụùc x mol NO Giaự trũ cuỷa x laứ:
Caõu 48 Hoón hụùp goàm Benzen, toõluen vaứ stiren ủửụùc chuyeồn hoaứn toaứn ụỷ daùng hụi thỡ thu ủửụùc theồ tớch coự giaự trũ laứ 9,408 lớt
( ddktc) Chia hoón hụùp thaứnh hai phaàn baống nhau:
- Phaàn 1: Cho taực duùng vụựi d.d broõm, laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 40 ml d.d broõm 2M
- Phaàn 2: Suùc qua d.d KMnO4, ủun noựng, thỡ coứn laùi moọt chaỏt khoõng phaỷn ửựng coự khoỏi lửụùng 4,68 gam
Khoỏi lửụùng cuỷa tửứng chaỏt benzen, toluen, stiren trong hoón hụùp ban ủaàu laàn lửụùt laứ:
A 9,36 gam; 12,88 gam; 14,56 gam B 9,36 gam; 12,88 gam; 16,64 gam
C 4,68 gam; 6,44 gam; 7,28 gam D 4,68gam; 12,88 gam, 7,28 gam
Caõu 49 0,5 mol hoón hụùp goàm axetilen vaứ ủivinyl taực duùng vụựi d.d AgNO3/ NH3 coự dử thu ủửụùc a gam keỏt tuỷa vaứng Tỡm a bieỏt 4,
28 gam A ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn coự theồ tớch laứ 2,24 lớt A 48 B 32gam C 24 D 36
Caõu 50 Taực ủoọng naứo dửụựi ủaõy khoõng aỷnh hửụỷng ủeỏn vaọn toỏc phaỷn ửựng phaõn huỷy CaCO3
CaCO3(r) →CaO (r) + CO2 (k) A ẹun noựng B Theõm ủaự voõi C ẹaọp nhoỷ ủaự voõi D Nghieàn mũn ủaự voõi
Caõu 1 Ion M2+ coự toồng soỏ haùt laứ 34 Vaọy soỏ khoỏi cuỷa M coự giaự trũ: a 11 b 23 c 24 d 25
Caõu 2 X+ coự toồng soỏ haùt laứ 57, Y laứ nguyeõn toỏ thuoọc chu kỡ nhoỷ keỏ caọn lieõn tieỏp vụựi X, cuứng nhoựm vụựi X, vaọy Y laứ:
Caõu 3.Cho ptpửự Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Toồng heọ soỏ (caực soỏ nguyeõn nhoỷ nhaỏt) cuỷa caực chaỏt trong ph ửựng laứ
Caõu 4 Cho ptpửự toồng hụùp NH3 sau: 2N2 + 3 H2 ơ → 2NH3 ∆H < 0 ẹeồ taờng hieọu suaỏt phaỷn ửựng ta phaỷi:
1/ Taờng noàng ủoọ cuỷa N2, H2 2/ Giaỷm noàng ủoọ cuỷa NH3 4/ Taờng aựp suaỏt 3/Boồ sung chaỏt xuực taực
(5) Giaỷm aựp suaỏt (6) Taờng nhieọt ủoọ (7) Giaỷm nhieọt ủoọ
a (1), (3),(4), (6) b (1), (2), (4), (6) c (1), (3), (4), (7) d ( 1), (2), (4) (7).
Caõu 5 Cho 400 ml dung dũch HCl (pH = a) phaỷn ửựng vụựi 500 ml dung dũch NaOH coự pH = 13 Coõ caùn dung dũch thu ủửụùc chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng 2,37 gam Giaự trũ a nhaọn laứ: a 1,3 b 1 c 0,994 d 0,996.
Trang 4Câu 6 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau: a NH4+, Cl-, Na+, OH-, NO3-.
b CH3COO-, K+, NO3 , OH , NH4+ c CO32 , Na+ , OH , HS- d Na+, Ca2+, Fe3+, NO3 , Cl-
Câu 7 Bốn bình chứa các dd HF, HBr, HCl, HI có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt :
a Giấy quỳ b Hồ tinh bột c Dung dịch AgNO3 d Dung dịch phênol phtalein.
Câu 8 Cho một kimloại M tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp hai khí ( NO và khí A) có tỉ khối so với Hiđrô là : 14.75
Câu 9 Cho Fe vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng chất rắn còn lại chỉ có 1 kim loại duy nhất M và dung dịch A Cho axit HCl
(dư) tiếp tục vào thì thấy có khí B thoát ra, thu được kết tủa C và dung dịch D Vậy kim loại M , và khí B, kết tủa C và muối trong
dung dịch D là: thoát ra là: a (Fe), ( H2), (AgCl), (FeCl3) b (Ag), (NO), (AgCl),(FeCl3)
c (Ag), (H2,NO), (AgCl),(FeCl2) d (Fe), (NO),(Fe(OH)2),(AgNO3 và Fe(NO3)2).
Câu 10 Mạng tinh thể kim loại gồm:
a Các nguyên tử kim loại ở nút mạng, giữa các nút mạng là đám mây electron tự do.
b Các ion dương cố định ở các nút mạng và các electron tự do chuyển động xung quanh ion dương.
c Các ion dương dao động liên tục ở nút mạng và các electron tự do chuyển động hỗn loạn giữa các ion dương.
d Các nguyên tử kim loại và các electron liên kết với nhau bằng liên kết kim loại.
Câu 11 Hỗn hợp A nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa một chất duy nhất là muối Xác
định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (K = 39, Zn =65)
a 7,8gK ; 6,5g Zn.b 6,5gK và 7,8gZn c 4,2gK ; 10,1g Zn d 5,8gK và 8,5gZn.
Câu 12 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 3M thật chậm vào 400 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 1M và khoáy đều Thể tích khí thoát ra ở đktc là: a 4,48lít b 13.44 lít c 8,96 lít d 2,24 lít
Câu 13 Các chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu.
a Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3. b HCl, CaCl2 c K2CO3 ; Na3PO4 d, HCl và Na2CO3
Câu 14 Cho 4,48 gam Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra 672cm3 khí ( đktc) Vậy khối lượng chất rắn còn
lại sau phản ứng a 3,36g b 1.68g c.2,8 g d 3,92g
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H2 (đkc) và 5,856 gam hh muối Vậy m có thể bằng a.3,012 b.3,016 c.3,018 d 3,102
Câu 16 Tìm nhận định đúng:
a Al tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ nên Al là kim loại lưỡng tính.
b Khi cho Al tác dụng với dung dịch NaOH , Al là chất khử, NaOH là chất oxi hoá.
c. Al(OH)3 có tính bazơ D Khi sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 thì thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan ra
Câu 17 Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy có 0,72gam Cacbon; 0,2 gam Hiđrô ; 0,56 gam Nitơ Công thức Phân tử trùng với công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là: a C3H5N b C3H10N2 c.C4H5N d.C2H7N2.
Câu 18 Tìm phát biểu sai a Xycloankan là hydrocacbon no b ankin là hydrocacbon có hai liên kếtπ
c Chỉ có anken đốt cháy thì mol CO2 = mol H2O d Trùng hợp isopren cho caosu tự nhiên.
Câu 1 Từ H2N-(CH2)6COOH có thể tạo polime nào:
A Tơ anang B Tơ capron C Nilon 6-6 D Tơ dacron
Câu 2 Fe + X → Hợp chất Fe(II) Fe + Y → Hợp chất Fe(III) X và Y đều có dư X và Y là:
A HCl, H2SO4 loãng B Cl2, HNO3 C O2 và CuSO4 D S và AgNO3
Câu 3 Đun 1,84 gam ancol B với H2SO4 đặc ở 170oC với hiệu suất 75% Thu được 0,672 lít olefin (đktc) Công thức phân tử của
Câu 4 X là cơng thức phân tử C8H10O khơng tác dụng NaOH tham gia sơ đdồ;
X →−H 2O Ytrunghop → polime X, Y lần lượt là: A C6H5CH(CH3)OH, C6H5COCH3
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO C C6H5CH2CH2OH , C6H5CH=CH2 D CH3-C6H4CH2OH, C6H5CH=CH2
Câu 5 C6H5-CH3 + Br2 →Fe X + HBr X là
A benzyl Bromua B o-brom toluen C hexabromxiclohexan D o-brôm toluen hoặc
p- brôm toluen
Câu 6 Hỗn hợp X gồm các kim loại: Al, Fe, Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2
- Phần 2 tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 1M dư thu được 0,07 mol H2
- Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl thu được 0,1 mol H2 ( khối lượng hỗn hợp X là )
Câu 7 các chất hoặc ion chỉ đĩng vai trị chất khử A S2-, FeS2, NH3B H2S, Cl- , I- C HI , Mg , SO32- D H2 , S2- , Na
Câu 8 A, B là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tổng số electron lớp ngoài cùng của hai nguyên tố A và B là 9 Liên kết
giữa A và B là liên kết ion A, B là: A B và S B Al và S C Mg và Cl D Ca và Cl
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ thu được 0,5 mol CO2 , 0,5 mol H2O hỗn hợp X có thể là:
A C3H6O và C4H8O2 B CH3OH và (COOH)2 C C3H8O và (CHO)2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 10 Cho một miếng Mg vào dung dịch X chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,3 mol FeCl2 Sau một thời gian lấy lá kim loại ra khỏi dung
dịch X thu được dung dịch Y và thấy khối lượng lá kim loại tăng 9.6 gam Số mol Mg đã tan vào dung dịch là:
BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI
Trang 5M· c©u Ph©n
42-A
43-D 44-D 45-A
Trang 638-C 48-B
10-c b -c + 10 câu ngoiai khong cuoi cung đap an