Môn: LẬP TRÌNH CĂN BẢNChương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh... Cấu trúc chọn lựa điều kiện rẽ nhánh Phát biểu if-else Phát biểu if-else lồng Phát biểu switch... Cấu trúc tuần tự Các câ
Trang 1Môn: LẬP TRÌNH CĂN BẢN
Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh
Trang 2Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 2
Nội dung
4.1 Cấu trúc tuần tự
4.2 Cấu trúc chọn lựa (điều kiện rẽ nhánh)
Phát biểu if-else
Phát biểu if-else lồng
Phát biểu switch
Trang 3Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 3
4.1 Cấu trúc tuần tự
Các câu lệnh được thực hiện lần lượt theo thứ tự tuyến tính từ
trên xuống và từ trái sang phải
Mỗi lệnh kết thúc bằng dấu ;
Khối lệnh là có từ hai lệnh trở lên và được đặt trong cặp dấu
{…} Khối lệnh tương đương một câu lệnh đơn
Ví dụ:
Trang 4Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 4
4.1 Cấu trúc tuần tự (tt)
Trang 5Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 5
4.2 Cấu trúc chọn lựa (điều kiện rẽ nhánh)
Dựa vào kết quả của biểu thức điều kiện Tùy theo sự chỉ định
của biểu thức này mà những lệnh tương ứng sẽ được thực hiện
Các cấu trúc chọn lựa:
Phát biểu if
Phát biểu if-else
Phát biểu if-else lồng
Phát biển switch
Biểu thức điều kiện
Trang 6Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 6
4.2 (tt) Cấu trúc if
Cú pháp:
if (<Biểu thức điều kiện>)
<Lệnh đúng>;
Trang 7Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 7
4.2 (tt) Cấu trúc if
Ví dụ:
int n =16;
if (n%2==0)
cout<<“Number is Event”;
cout<<“End”;
Chú ý:
if (n%2= =0)
{ cout<<“Number is Event”;
cout<<“End”;
}
S TAR T
IN P U T n u m
r = n u m M OD 2
r = 0
D IS P L AY "N u m b e r i s E ve n "
S TOP
%
Trang 8Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 8
4.2 (tt) Cấu trúc if … else
Cú pháp:
if (<Biểu thức điều kiện>)
<Lệnh đúng>;
else
<Lệnh sai>;
Trang 9Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 9
4.2 (tt) Cấu trúc if … else
Ví dụ: viết chương trình kiểm tra
Số n là chẵn hay lẻ
int n =16;
if (n %2==0)
cout<<“Number is event”;
else
cout<<“Number is Odd”;
START
INPUT num
r = num MO D 2
r = 0
DISP LAY "Number is Even"
STOP
DISPLA Y "Num ber is O dd"
Yes No
%
Trang 10Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 10
4.2 (tt) Cấu trúc if … else
Chú ý:
Thiếu cặp dấu (<ĐK>) sau từ khóa if.
if BTĐK if n%2= =0
S1; cout<<“Số chẵn”;
Dư dấu ‘;’
if (BTĐK) ; if (n%2= =0);
S1; cout<<“Số chẵn”;
Thiếu cặp dấu bao quanh {<khối lệnh>}
int tongchan;
if (ĐK) if (n %2= =0)
S1; cout<<“Số chẵn”;
S2; tong = tong +n;
S3; cout<“Tổng =“<<Tong;
Trang 11Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 11
4.2 (tt) Cấu trúc if … else lồng nhau
Cú pháp:
if (<Biểu thức điều kiện 1>)
<Lệnh 1>;
else if (<Biểu thức điều kiện 2>)
<Lệnh 2>;
else if (<Biểu thức điều kiện 3>)
<Lệnh 3>;
else
<Lệnh sai>;
Trang 12Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 12
4.2 (tt) Cấu trúc if … else lồng nhau
Ví dụ:
Trang 13Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 13
4.2 (tt) Cấu trúc if … else lồng nhau
Trang 14Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 14
4.2 (tt) Cấu trúc switch … case
Cú pháp:
switch (<Biểu thức>)
{ case <Hằng 1>:
[<Lệnh 1>; break;]
case <Hằng 2>:
[<Lệnh 2>; break;]
… case<Hằng n>:
[<Lệnh n>; break;]
[default:
<Lệnh>; break;]
}
Trang 15Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 15
4.2 (tt) Cấu trúc switch … case
Trang 16Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 16
4.2 (tt) Cấu trúc switch … case
Trang 17Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 17
4.2 (tt) Cấu trúc switch … case
Trang 18Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 18
4.2 (tt) Cấu trúc switch … case
Trang 19Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 19
4.2 (tt) Cấu trúc switch … case
Trang 20Chương 4: Các cấu trúc rẽ nhánh 20