tin hoc
Trang 1Chọn câu đúng nhất :
Câu 1: Tập tin có phần mở rộng (đuôi) là xls là tập tin tạo từ:
a Microsoft PowerPoint
b Microsoft Excel
c Microsoft Word
Câu 2: Để chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ folders, ta phải dùng thao tác nào trong
các thao tác sau:
a Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối
b Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối
c Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối
d Câu a và c đều đúng
Câu 3: Để tạo Folder mới, ta dùng thao tác nào:
a Click chuột phải lên vùng trống của Folder, chọn New Shortcut
b Click chuột phải lên vùng trống của Folder, chọn New Folder
c Chọn menu File New Folder
d Câu b và c đều đúng
Câu 4: Hàm nào đúng trong các hàm sau:
a =MOD(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần dư của phép chia
b =INT(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia
c =AVERAGE(số 1, số 2, …):hàm cho kết quả là tổng của dãy số
d =MIN(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là số lớn nhất của dãy số
Câu 5: Trong MS-Excel, để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng?
d Câu b và c đều đúng
Câu 6: Trong Excel, giả sử ta ban hành công chức: =ROUND(12345.678,-2) kết quả là:
a 123456.678
b 12300
c 12000
d 12345.69
Câu 7: Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC" Hàm
=AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả là:
Trang 2b XYZ
c 0
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 9: Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng:
d Máy báo lỗi
Câu 11: Trong Excel, biểu thức =MID(“ABCDEF”,3,3) sẽ trả về kết quả là:
d Máy báo lỗi
Câu 13: Trong bảng tính MS-Excel, ô D1 chứa công thức: =A1+$B$1+C1 Sao chép công thức
trong ô D1 đến ô D3 Ô D3 sẽ chứa công thức:
Trang 3Câu 16: Trong Excel, biểu thức =UPPER(“abc”) sẽ trả về kết quả là:
Câu 17: Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô A2 chứa giá trị chuỗi là "ABC".
Hàm =COUNTA(A1:A2) sẽ cho kết quả là:
Câu 18: Ô A1 chứa giá trị chuỗi là "Nam", nhập công thức ô A2 =IF(A1=“Nam”,“Trai”,“Gai”)
kết quả ô A2 sẽ là:
a “Nam”
b “Trai”
c “Gai”
d Máy báo lỗi
Câu 19: Ô A1 chứa giá trị chuỗi là "Nu", ô A2 chứa giá trị chuỗi là "Nam", nhập công thức ô A3
=IF(AND(A1=“Nu”,A2=“Nam”),“FALSE”,“TRUE”) kết quả ô A3 sẽ là:
d Máy báo lỗi
Câu 22: Trong MS-Excel, kết quả trả về khi công thức:
=AVERAGE(50,7,COUNTA(3,5,9)) được thực hiện là:
a 0
b 30
c 20
d Máy báo lỗi
Câu 23: Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô A2 chứa giá trị chuỗi là "ABC" Hàm
=COUNT(COUNTA(A1:A2)) sẽ cho kết quả là:
a 1
Trang 4d Máy báo lỗi.
Câu 26: Trong Excel, biểu thức =UPPER(LOWER(“ABC”)) sẽ trả về kết quả là:
a “Abc”
b “abC”
c “ABC”
d “abc”
Câu 27: Ô A1 chứa giá trị chuỗi là "Nu", ô A2 chứa giá trị chuỗi là "Nam", nhập công thức ô A3
=IF(AND(A1=“Nam”,A2=“Nu”),“FALSE”,“TRUE”) kết quả ô A3 sẽ là:
Câu 29: Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC" Hàm
=AND(A1>5,B1=LEFT("ABCD",3)) sẽ cho kết quả là:
a TRUE
b FALSE
c 0
d Máy báo lỗi
Câu 30: Trong MS-Excel, kết quả trả về khi công thức: =MIN(9,6,3,MAX(9,6,3)) được thực hiện
Trang 5Câu 31: Trong Excel, biểu thức =ABS(INT(-5.6)) sẽ trả về kết quả là:
Câu 32: Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô A2 chứa giá trị số là 8 Hàm =COUNTIF(A1:A2,“>7”) sẽ
cho kết quả là:
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 33: Ô A1 chứa giá trị số là 1, ô A2 chứa giá trị số là 2, ô A3 chứa giá trị số là 3 Hàm
=SUMIF(A1:A3,“<>3”) sẽ cho kết quả là:
a 0
b 3
c 6
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 34: Hàm trả về giá trị ngày tháng năm và giờ của máy là hàm nào trong các hàm sau:
d Máy báo lỗi
Câu 36: Trong Excel, cú pháp hàm DSUM nào dưới đây là đúng:
a DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn)
b DSUM (cột giá trị, vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn)
c DSUM (vùng tiêu chuẩn, vùng dữ liệu, cột giá trị)
d DSUM (vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn, cột giá trị)
Câu 37: Địa chỉ nào dưới đây biểu diễn sai :
Câu 38: Để tạo đường viền cho trang ta chọn:
a Format / Borders / Page
b Format / Borders and Shading / Page
c Format / Borders / Page Border
d Format / Borders and Shading / Page Border
Trang 6Câu 39: Để đánh số trang ta dùng lệnh:
a View/Number
b Insert/Page Number
c File/Page setup/…
d Cả 3 đều đúng
Câu 40: Để chèn ký tự đặc biệt vào văn bản ta chọn lệnh:
a Insert/Picture/Symbol
b Insert/Photo/Auto shape
c Insert/Symbol
d Cả 3 đều sai
Câu 41: Để tạo văn bản nghệ thuật (wordArt) ta dùng lệnh:
a Insert / WordArt
b Format / Picture/ WordArt
c Insert/ Picture/ WordArt
Câu 43: Để nối nhiều ô thành 1 ô trong Table ta chọn:
a Format\ Split Cells
b Table\ Merge Cells
c Tools\ Mail Merge
d Cả a, b, c đều sai
Câu 44: Lệnh Format\ Bullets and Numbering dùng để:
a Tạo đường viền, nền mờ
b Đánh số thứ tự trang in
c Tạo hoa thị và số thứ tự đầu dòng
d Không câu nào đúng
Câu 45: Để xoay dữ liệu trong ô của bảng tính Excel nghiêng 30 độ, ta chọn:
a Format\ Text Direction…
b Format\ Cells…\ Rotate…
c Format\ Cells \ Alignment…
d Cả a, b, c đều sai
Câu 46: Để xuống hàng trong 1 ô (Cell) của Excel, ta dùng:
a Enter
b Alt+Enter
c Ctrl+Enter
d Shift+Enter
Câu 47: Hàm Weekday cho kết quả là:
a Ngày của tháng
Trang 7b Số thứ tự ngày trong tuần
c Ngày cuối tuần
d Cả 3 đều sai
Câu 48: Để thêm 1 sheet, ta chọn:
c Cả a, b đều đúng
d Cả a, b đều sai
Hãy tham khảo bảng sau để làm những câu từ 51-53
Trang 8d F
Tham khảo bảng và trả lới câu hỏi từ 54-57
1 MaSP Tên sản phẩm Số lượng Đơn Giá Thành tiền Ngày bán
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 55: Biểu thức =Right (A3,2) cho kết quả:
Trang 9Câu 60: Tên của biểu tượng này là gì?
Câu 64: Chức năng của biểu tượng này là gì?
a Áp dụng định dạng cho đoạn văn bản được chọn
b Giảm độ thụt lề của đoạn văn bản được chọn
c Căn lề hai bên cho đoạn văn được chọn
d Thêm hộp văn bản vào tài liệu
Câu 65: Tổ hợp phím nào cho phép bạn chuyển về đầu tài liệu?
Trang 10c Drawing
d Formatting
Câu 68: Nhấn Ctrl+B có tác dụng gì?
a Định dạng nghiêng cho văn bản
b Định dạng gạch chân cho văn bản
c Định dạng chữ đậm cho văn bản
d Tăng kích thước văn bản
Câu 69: Nhấn Ctrl+I có tác dụng gì?
a Định dạng nghiêng cho văn bản
b Định dạng gạch chân cho văn bản
c Định dạng chữ đậm cho văn bản
d Tăng kích thước văn bản
Câu 70: Nhấn Ctrl+U có tác dụng gì?
a Định dạng nghiêng cho văn bản
b Định dạng gạch chân cho văn bản
c Định dạng chữ đậm cho văn bản
d Tăng kích thước văn bản
Câu 71: Hướng giấy nào là mặc định trong Word?
a Dọc
b Ngang
c A4
d A3
Câu 72: Biểu tượng Print Preview nằm ở đâu?
a Thanh trạng thái
b Thanh công cụ in
c Thanh công cụ chuẩn
d Thanh công cụ định dạng
Câu 73: Mục này cho phép bạn làm gì?
a Thay đổi kích thước phông chữ
b Thay đổi phông chữ
c Phóng to, thu nhỏ tài liệu
d Thay đổi kích thước giấy
Câu 74: Mục này cho phép bạn làm gì?
a Thay đổi kích thước phông chữ
b Thay đổi phông chữ
c Phóng to, thu nhỏ tài liệu
d Thay đổi kiểu dáng chữ (style)
Câu 75: Mục này cho phép bạn làm gì?
a Thay đổi kích thước phông chữ
Trang 11b Thay đổi phông chữ
c Phóng to, thu nhỏ tài liệu
d Thay đổi kiểu dáng chữ (style)
Câu 76: Nút này có tác dụng gì?
a Thêm bảng biểu vào tài liệu
b Chèn bảng từ Excel
c Tách ô
d Hợp ô
Câu 77: Nút này có tác dụng gì?
a Thêm bảng biểu vào tài liệu
b Chèn bảng từ Excel
c Tách ô
d Hợp ô
Câu 78: Nút này có tác dụng gì?
a Thêm bảng biểu vào tài liệu
b Chèn bảng từ Excel
c Tách ô
d Hợp ô
Câu 79: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P có tác dụng gì?
a Mở hộp thoại Print Preview
b Mở hộp thoại Print
c Mở hộp thoại Find and Replace
d In tài liệu mà không cần hỏi
Câu 80: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F có tác dụng gì?
a Mở hộp thoại Print Preview
b Mở hộp thoại Print
c Mở hộp thoại Find and Replace
d In tài liệu mà không cần hỏi
Câu 81: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+[ có tác dụng gì?
a Tăng kích thước font chữ 1 cỡ
b Giảm kích thước font chữ 1 cỡ
c Tăng độ dãn dòng 1 cỡ
d Giảm độ dãn dòng 1 cỡ
Câu 82: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+] có tác dụng gì?
a Tăng kích thước font chữ 1 cỡ
b Giảm kích thước font chữ 1 cỡ
c Tăng độ dãn dòng 1 cỡ
d Giảm độ dãn dòng 1 cỡ
Câu 83: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A có tác dụng gì?
Trang 12a Cắt đoạn văn bản được chọn
b Dán đoạn văn bản được chọn
c Chọn tất cả văn bản của tài liệu
d Sao chép đoạn văn bản được chọn
Câu 84: Internet là:
a Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP
b Mạng diện rộng
c Mạng máy tính toàn cầu
d Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
Câu 85: Máy chủ DNS(Domain Name Server) dùng để làm:
a Chuyền tập tin trên mạng
b Chuyển đổi địa chỉ IP dạng số sang dạng kí tự
c Gởi nhận Mail
d Cung cấp địa chỉ IP
Câu 86: Muốn định dạng kiểu gạch dưới như sau: “ Lý thuyết tin ” ta chọn:
a Gạch dưới từng chữ
b Format/Font/Underline style/Words only
c Cả hai câu A và B đều đúng
d Cả hai câu A và B đều sai
Câu 87: Trong Word, muốn thay đổi lề của trang (lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải) ta chọn:
a File/Page setup/Margins
b File/Page setup/Paper
c Format/Page/Page size
d Cả 3 câu đều sai
Câu 88: Trong Word, muốn phóng to ký tự đầu đoạn ta chọn:
a Format/Drop cap
b Insert/Drop cap
c Chọn ký tự cần chọn và thay đổi cỡ chữ
d Cả 3 cách đều sai
Câu 89: Trong Word, để đánh số trang ta chọn:
- Nếu ĐTB < 5, xếp loại “Kém”
Trang 13- Nếu 5<= ĐTB< 7, xếp loại “Trung bình”
- Nếu 7<= ĐTB < 9, xếp loại “Khá”
- Nếu ĐTB>=9 , xếp loại “ Giỏi”
a = IF(E2<=5,“Kém”,IF(E2<=7,“Trung bình”,IF(E2<=9,“Khá”,“Giỏi”)))
b = IF(E2>9,“Giỏi”,IF(D4>7,“Khá”,IF(D4>5,“Trung bình”,“Kém”)))
c = IF(E2=9,“Giỏi”,IF(E4=7,“Khá”,IF(E4=5,“Trung bình”,“Kém”)))
d Tất cả đều sai
Câu 91: Trong Windows, để chạy một chương trình ta chọn:
a Start, Programs
b Start, Search
c Start, Settings
d Các câu trên đều sai
Câu 92: Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trong windows, ta nhấn tổ hợp phím:
a Alt + Tab
b Ctrl + Tab
c Shift + Tab
d Space + Tab
Câu 93: Trong môi trường Windows bạn có thể chạy cùng lúc:
a Chạy nhiều trình ứng dụng khác nhau
b Tất cả các câu trên đều sai
c Chỉ chạy một chương trình
d Hai chương trình
Câu 94: Muốn tạo một shortcut trong Windows, ta thực hiện nhấn phải chuột chọn
a New -> Shortcut
b Create Shortcut
c Drag vào shortcut rồi thả ra vùng cần tạo
d Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 95: Thay đổi hình dạng shortcut ta nhấn phải chuột, và chọn:
a Properties, Shortcut, Change Icon
b Change shortcut
c Rename shortcut
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 96: Trong Windows, để thay đổi hình ảnh nền trên Desktop, ta thực hiện:
a Kích chuột phải tại một vị trí trống trên nền Desktop, chọn Properties, chọn Desktop
b Kích chuột phải tại một vị trí trống trên thanh Taskbar, chọn Properties, chọn Desktop
c Cả hai đáp án (A) và (B) đều đúng
d Cả hai đáp án (A) và (B) đều sai
Câu 97: Muốn tạo một thư mục trên Desktop của windows, ta click phải chuột và chọn:
Trang 14Câu 98: Muốn khởi động chương trình Windows Explore, ta thực hiện:
a Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E
c Nhấn vào biểu tượng chữ E trên màn hình
d Tất cả đều sai
Câu 99: Trong Windows Explorer, để hiển thị các thông tin về kích thước, ngày giờ tạo của các
tập tin, ta thực hiện:
a View -> Details
b View -> List
c File -> Rename
d File -> Properties
Câu 100: Để xoá một biểu tượng trên Desktop
a Nhấn phải chuột và chọn Delete
b Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đó vào Recycle bin
c Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 101: Trong Windows Explorer, để xóa tập tin hoặc thư mục đã chọn ta dùng lệnh:
d Cả ba câu đều sai
Câu 104: Để tìm kiếm tập tin, thư mục trong Windows ta phải chọn :
a Start\Run
b Start\Find (Search)
c Start\Programs
d Start\Setting
Câu 105: Để lưu văn bản lần đầu tiên ta chọn:
a Chọn lệnh File / Save
b Chọn nút công cụ
c Nhấn CTRL + S
d Tất cả đều đúng
Trang 15Câu 106: Một văn bản được soạn thảo bằng Word 03, sau khi chia cột, muốn ngắt cột tại vị trí mà
dấu chèn đang đứng, ta dùng lệnh:
a Format/Columns…
b Insert/Break/Column Break
c Insert/Break/Continuous
d Insert/Break/Page Break
Câu 107: Hàm MOD dùng để:
a Cho ra số dư của phép chia
b Cho ra tích số của các số
c Cho ra số nguyên của phép chia
d Cho ra phần thập phân
Câu 108: Để có được chuỗi “ B ” của chuỗi “ ABC ” ở tại địa chỉ ô B5 Ta dùng công thức nào
sau đây :
a =LEFT(RIGHT(B5,2),1)
b =RIGHT(LEFT(B5,2),1)
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
Câu 109: Với công thức = MAX(20,MIN(23,56)) cho kết quả là :
a 20
b 23
c 56
d Tất cả đều sai
Câu 110: Giả sử tại địa chỉ A1 chứa giá trị chuỗi “CĐ_A” Để cho kết quả chuỗi “CĐ” tại địa
chỉ ô B2, ta sử dụng Hàm :
a Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Formula
b Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Value
c Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Formula
d Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Value
Trang 16Câu 113: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 34, 25, 108, tại ô A4 ta điền
công thức = MAX(A1:A3) thì kết quả là:
a 108
b 35
c 34
d Chương trình báo lỗi
Câu 114: Các toán tử thường được dung trong Excel gồm có:
a Toán tử nối chuỗi &
b Toán tử số học + - ^
c Toán tử so sánh = > <
d Tất cả đều đúng
Câu 115: Địa chỉ A$29 được gọi là địa chỉ
a Địa chỉ tương đối
b Địa chỉ tuyệt đối
c Địa chỉ hỗn hợp
d Địa chỉ tương đối 3 chiều
Câu 116: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta
d Tất cả đều sai
Câu 117: Trong Excel, AND, OR, NOT là:
a Toán tử
b Hàm Logic
c Quan hệ về Logic
d Tất cả đều sai
Câu 118: Trong Excel, biểu thức =ABS(INT(20-21.2) sẽ trả về kết quả là
Trang 17Câu 120: Biểu thức = MID(A5,2,2)cho kết quả :
a V
b V0
c GV0
d Tất cả đều sai
Câu 121: Biểu thức =Sumif(D2:D6, “GV”, F2:F6) cho kết quả:
a True
b 2
c 200
d Tất cả đều sai
Câu 122: Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang chạy trong Windows, ta dùng:
a Alt+Tab
b Ctrl+Tab
c Click vào tên ứng dụng trên Taskbar
d 2 câu a, c đều đúng
Câu 123: Bộ nhớ RAM có đặc tính:
a Cho phép truy xuất ngẫu nhiên
b Bị mất dữ liệu khi tắt máy
c Cả 2 đều đúng
d Cả 2 đều sai
Câu 124: Tốc độ của máy tính phụ thuộc:
a Máy tính có gắn chuột (Mouse) hay không
b Tốc độ CPU và dung lượng của bộ nhớ RAM
c Máy tính có gắn với máy in hay không
d Màn hình là màu hay đơn sắc
Câu 125: USB dùng để:
a Xử lý thông tin
b Lưu trữ thông tin
c Truy cập Internet
d Cả 3 đều sai
Câu 126: Trong Windows, muốn xóa 1 file (folder) hay shortcut, và đối tượng bị xóa không
được lưu trong Recycle Bin, thì khi xóa, giữ phím:
a Ctrl
Trang 18b Shift
c Alt
d Cả 3 đều sai
Câu 127: Khi máy tính bị treo, để khởi động lại, ta dùng tổ hợp phím nào:
a CTRL+DEL
b SHIFT+ALT+DEL
c CTRL+ALT+DEL
d Cả 3 đều sai
Câu 128: Recycle Bin dùng để:
a Chứa các File/Folder bị xoá
b Có thể phục hồi lại các file bị xoá
c Cả 2 đều đúng
d Cả 2 đều sai
Câu 129: Trong Windows có thể tạo:
a File hình ảnh đơn giản
b File văn bản đơn giản
c Cả 2 đều đúng
d Cả 2 đều sai
Câu 130: Thông tin khi được xử lý phải được mã hóa thành dạng:
a Nhị phân
b Hình ảnh
c Ký tự
d Thập phân
Câu 131: Hệ điều hành có chức năng:
a Quản lý, phân phối, thu hồi bộ nhớ
b Quản lý các thiết bị ngoại vi
c Quản lý tập tin và thư mục
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 132: Trong windows Explorer ta có thể thực hiện các công việc:
a Tạo Folder
b Di chuyển tập tin
c Sao chép tập tin
d Cả 3 đều được
Câu 133: Trong Windows Explore, ta có thể thực hiện:
a Đổi font chữ của file văn bản
b Tô màu một hình
c Di chuyển 1 file
d Xoá một đoạn văn bản
Câu 134: Trong Windows Explorer, để xem danh sách các tập tin dưới dạng chi tiết, ta chọn:
a View/Large Icons
b View/Small Icons
c View/List