1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MONG MUỐN ĐƯỢC NHIỀU HƠN pot

13 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mong Muốn Được Nhiều Hơn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Nhật Bản
Thể loại Bài Tiểu Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 324,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MONG MUỐN ĐƯỢC NHIỀU HƠN Các bạn đã biết rằng, 見ます1 là thấy, 聞きます2 là nghe。 Nhưng khi một đối tượng tác động trực tiếp trước mắt bất chấp ý chí người nói và người nghe thì ta dùng 見えます、

Trang 1

MONG MUỐN ĐƯỢC NHIỀU HƠN

Các bạn đã biết rằng, 見ます1 là thấy, 聞きます2

nghe。 Nhưng khi một đối tượng tác động trực tiếp

trước mắt bất chấp ý chí người nói và người nghe

thì ta dùng 見えます、聞こえます。

Mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau về hai người

đã bị lạc vào một đảo lớn, nhiều việc thú vị xoay

quanh hai người này, khi nghe các bạn chú ý ôn lại

thể khả năng mà đã học bài trước

Trang 2

Click vào play để nghe online

A:ああ、もう1か月、うみのうえ に いるなあ

Ôi, đã ở trên biển hơn một tháng rồi nhỉ

きれいな山4 が 見えます

Ừ nhỉ, ồ, đảo kìa, một hòn đảo lớn, nhìn thấy ngọn

núi thật đẹp

A:よし。さあ、行くよ

Đến đi

Trang 3

B:きれいな所5だな。あ、おもしろい動物6 が いる

Nơi đẹp nhỉ, ồ, có con vật thú vị kìa

A:わ、子供7 が 見えた!

Wow, thấy con nữa!

B:え、どこに?

Hả, đâu?

A:ほら、 _(a) 。

Ê, _

B:ほんとうだ!

Trang 4

Đúng rồi!

A:だれもいないね!

Không có ai nhỉ

B:あ、人の声 が 聞こえますよ。

A, nghe âm thanh của người

A:だれも見えないけど。。。

Không nhìn thấy ai mà…

B:あ、あそこに鳥8 が

Trang 5

ồ, có con chim đằng kia Âm thanh đằng đó đấy

A:おもしろい鳥だなあ

Con chim thú vị nhỉ

A: _(b)

B:そうですね。僕 が のぼれます。

Ừ nhỉ, mình có thể leo được

A:おーい、上から 何 が みえる?

Nè, Thấy gì ở trên đó vậy?

Trang 6

B:大きい川10 が 見えます。

Thấy dòng sông lớn

A:町11は?

Phố xá?

B:見えません

Không thấy

Trang 7

Chú ý: chỉ có trợ từ を、が được thay bằng しか

Còn các trợ từ khác thì しか đứng sau trợ từ

*Mời các bạn nghe đoạn băng sau, khi nghe các bạn

chú ý vị trí và ý nghĩa của しか nhé

Click vào play để nghe online

A:もしもし、部屋で12 食事13 が できますか

Alô, có thể dùng bữa trong phòng được không vậy?

B:はい、できます

Vâng, có thể ạ

Trang 8

A:じゃ、カレーとコーヒーをお願いします

Vậy thì vui lòng cho tôi Cari và cà phê nha

B:すみません。もう9時ですから、食べ物 は

サンドイッチ しか できないんです

Xin lỗi anh, vì đã 9h rồi, nên đồ ăn chỉ còn

sandwich thôi ạ

A:そうですか。じゃ、サンドイッチとコーヒーをお

願いします

Vậy à, thế thì vui lòng cho tôi sandwich và cafe

Trang 9

**Bây giờ chúng ta nghe đoạn băng sau, anh Miler

đến khách sạn thuê phòng đã đặt trước, các bạn

nghe xong, nhớ điền vào những từ còn thiếu và tự

dịch lại cho hoàn chỉnh nhé

Click vào play để nghe online

A:いらっしゃいませ

A:はい、 _(c) 。

Trang 10

B:このホテル は ふるいですね。いつ

できたんですか

A: _(d)

B:新しい建物 より 古い建物のほう が(e)ですね

階段17 しか (g)ですよ

Hãy để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn

Danh sách kanji đã sử dụng:

Trang 11

1.見ます kiến みます

Trang 12

8.鳥 điểu とり

9.声 thanh こえ

14.先月 tiên

nguyệt

せんげつ

Trang 13

15.建物 kiến vật たてもの

17.階段 giai đoạn かいだん

Ông bà đã từng nói, đừng nên vừa ăn vừa nói, thế

trong tiếng Nhật có câu tương tự như thế nào? Mời

các bạn đón theo dõi bài học sau

Ngày đăng: 11/07/2014, 05:20

w