NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT N1 Ngắn mạch một pha chạm đất là loại sự cố xảy ra nhiều nhất trong hệ thống, thường do sét đánh hay do dây dẫn tiếp xúc với đất gọi nút xảy ra sự cố là nút
Trang 1TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT BẰNG
MATLAB
Giáo viên hướng dẫn:
ĐỖ NGUYỄN DUY PHƯƠNG
Sinh viên thực hiện:
MAI SÔ ĐIN 1064136
Trang 2NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT (N(1))
Ngắn mạch một pha chạm đất là loại sự cố xảy ra nhiều
nhất trong hệ thống, thường do sét đánh hay do dây dẫn
tiếp xúc với đất
gọi nút xảy ra sự cố là nút k, ba dòng điện trên ba pha chảy
ra khỏi nút k khi có sự cố lần lượt là INa , INb, INc
Trang 3sự cố pha a chạm đất qua tổng trở chạm ZN
Sự cố được biểu diễn bởi các phương trình sau:
INb = INc =0
Vka =ZN INa
Với Vka là điện áp pha so với đất tại nút k.
Do INb = INc =0, các thành phần đối xứng của dòng điện
chạy ra khỏi nút k được cho bởi:
NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT (N(1))
0
21
22
Trang 4=> INa0 = INa1= INa2=
3
Na
I
Vka0 = -Zkk0 INa0; Vka1=VN - Zkk1 INa0; Vka2= - Zkk2 INa0
Tổng trở các phương trình này và lưu ý: Vka =3ZN INa0, ta nhận
được công thức sau:
Vka = Vka0+ Vka1+ Vka2= VN - (Zkk0+ Zkk1+ Zkk2) INa0
NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT (N(1))
=> INa0= INa1= INa2=
Z 3 Z
kk kk
N
Z Z
Z Z
V
3
3
2 1
0 + + +
Trang 5(2)
NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT (N(1))
khi chạm đất trực tiếp ZN0=0,lúc đó :
21
kk
N
Z Z
Z
V
+ +
2 1
0
3
kk kk
kk
N
Z Z
Z
V
+ +
INa0= INa1= INa2=
INa=3 INa0=
Trang 6NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT (N(1))
mạch tương tương Thevenin của ba mạng thứ tự của
hệ thống được mắt nối tiếp với nhau, như hình
Trang 7Tính tổng trở của ngắn mạch bất đối xứng
Bài 1: Hai máy đồng bộ được nối đến đường dây qua các máy biến thế ba
pha như trong hình 4 công suất và trở kháng của các máy phát và máy
biến thế là:
Máy 1 và 2: 100MVA; 20kV; X”d=X1=X2=20%; X0=4 %; Xg=5 %
Máy biến thế T1 và T2 : 100MVA; 20/345Y kV; X=8 %
Đường dây: với Scb=100MVA; Ucb=345kV thì trở kháng dường dây là
X1=X2=15 % và X0=50 % Hãy vẽ ba mạc thứ tự và tìm ma trận tổng
trở nút thứ tự không theo thuật toán xây dựng Znút.
BÀI TOÁN NGẮN MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT VÀ ÚNG DỤNG PHẦN MỀM MATLAB
ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 8Tính tổng trở của ngắn mạch bất đối xứng
Trang 9Tính tổng trở của ngắn mạch bất đối xứng
Các nút 5 và 6 là hai nút trong của máy biến áp
Giải Chọn Scb3p=100MVA; Vcb1=345kV phía cao áp hai máy biến áp; Vcb2=20kV phía hạ áp cho máy biến áp.
áp dụng thuật toán xây dựng ma trận Znút, chúng ta hãy gọi tên cho các nhánh thứ tự không từ (1) đến (6)
0 19
,
0
j j
Bước 1: Thêm nhánh (1) cho nút điện thế không( nút gốc):
, 0 0
04 , 0 04
, 0 0
0 0
19 , 0
j j
j j
j
Trang 10,00
08,008
,004
,00
04,004
,004
,00
00
019
,0
j j
j
j j
j
j j
j j
,008
,004
,00
58,058
,008
,004
,00
08,008
,008
,004
,00
04,004
,004
,004
,00
00
00
19,0
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
00
00
066
,058
,008
,004
,00
058
,058
,008
,004
,00
008
,008
,008
,004
,00
004
,004
,004
,004
,00
00
00
019
,0
j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j
Trang 11Tính tổng trở của ngắn mạch bất đối xứng
Nút 5 và 6 là các nút giả bên trong của máy biến thế, nếu ta
không quan tâm việc cắt nhánh đầu nối máy biến áp đấu
Y/ ,do mở máy cắt , chẳng hạn, thì không cần thiết phải đưa vào hai nút 5 và 6 và bấy giờ ma trận tổng trở nút sẽ chỉ tương ứng với bốn nút là 1,2,3 và 4
0 0
0 58
, 0 08
, 0 0
0 08
, 0 08
, 0 0
0 0
0 19
, 0
j
j j
j j
j
Trang 120 1211
, 0 0789
, 0 0563
, 0
1211 ,
0 1696
, 0 1104
, 0 0789
, 0
0789 ,
0 1104
, 0 1696
, 0 1211
, 0
0563 ,
0 789
, 0 1211
, 0 1437
, 0
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
[Znút](1)=[Zntus](2)=
Trang 13Bài toán ngắn mạch một pha chạm đất
Bài 2:Cho sơ dồ mạng điện tiêu biểu như hình 9 Thông số của các phần tử
như sau:
Máy 1 và 2: 100 MVA; 20kV; X”d=X1=X2=20%; X0=4 %; Xg=5 %
Máy biến thế T1 và T2 : 100 MVA; 20Y0/345Y0 kV; X=8 %
Cả hai máy biến thế điều được nối đất trực tiếp ở hai bên Trên cơ bản
Scb=100 MVA; Ucb=345 kV thì kháng trở dây dẫn là X1=X2=15 %;X0= 50
% Hệ thống đang vận hành tại điệna áp định mức không có dòng trước sự cố khi sự cố một dây chạm đất trực tiếp (ZN=0) xảy ra trên pha a tại nút 3 dung
ma trận tổng trở nút cho mỗi mạng thứ tự, xác định dòng chạm đất siêu quá độ tại nơi có sự cố, điện áp pha đầu cực của máy phát 2, và dòng siêu qua độ chạy
ra khỏi máy phát trên pha c của máy phát 2
Trang 14Bài toán ngắn mạch một pha chạm đất
a)sơ đồ một dây hệ thống đực mô tả trong bai 1
b)mạng thứ tự không của hệ thống trong bài 1
Trang 15Bài toán ngắn mạch một pha chạm đất
0 1407
, 0 0493
, 0 0347
, 0
1407 ,
0 1999
, 0 0701
, 0 0493
, 0
0493 ,
0 0701
, 0 1999
, 0 1407
, 0
0347 ,
0 0493
, 0 1407
, 0 1553
, 0
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
j j
Chúng ta có thể dùng ma trận Znút1, Znút2 đã được trình bày ở bài 1
3 2
8549 ,
1 )
1999 ,
0 1696
, 0 1696
, 0 (
0 0
∠
INA0= INA1= INA2=
=
đvtđ nối mạch tương đương Thevenin của các mạng thứ tự nối
tiếp nhau, như trình bày trên hình sau, ta tính được
Trang 16Bài toán ngắn mạch một pha chạm
Trang 17Bài toán ngắn mạch một pha chạm
đất
2246 ,
0 )
8549 ,
1 )(
1407 ,
0
(
0 0
4 = − Z I = − j − j =
7754 ,
0 ) 8549 ,
1 )(
1211 ,
0 (
1
1 1
2246 ,
0 )
8549 ,
1 )(
1211 ,
0
(
2 2
0 4
Trang 18Bài toán ngắn mạch một pha chạm
kV
525 ,
6 04
, 0
2610 ,
V
I a = − a = = −
123
1 20
0
7754 ,
0 0 ,
V
V
I a = − N − a = − = − đvtđ
đvtđ
Trang 19Bài toán ngắn mạch một pha chạm
đất
2 2
4 ''
0, 7754
1.123 0.20
a a
123 , 1 ( )
123 , 1 ( 525
,
2
2 1
I
Ic = a + a + a = − + − + − = − đvtđ
Từ sơ đồ thứ tự thuận, sơ đồ thứ tự không chúng ta vẽ lại hình sau
Dòng điện cơ bản phía điện áp thấp ( các máy phát ) là 100000/( 20)=2886,751 A
Và vì vậy |Ic|=15594 A Các điện áp và dòng trong hệ thống có thể được tính tương tự
3
Trang 20Bài toán ngắn mạch một pha chạm
đất
1696 ,
0 28
, 0 43
, 0
28 , 0 43 ,
0
2
j j
j
j Z
0 27
, 0 77
, 0
27 , 0 77 ,
0
j j
Trang 26fprintf('VI TRI NUT BI SU CO PHAI GIUA 1 &%g\n',nbus)
nf=input('NHAP VAO VI TRI NUT BI SU CO.->');
end
fprintf('\nNHAP VAO TONG TRO SU CO Zf=R+j*X0')
Zf=input(' DANG SO PHUC Zf=');
Trang 27
ifabc=sctm*I012;
ifabcm= abs(ifabc);
fprintf('TONG CUONG DO DONG DIEN SU CO=%9.4f dvtd\n\n',ifabcm(1)) fprintf('GIA TRI DIEN AP NUT KHI XAY RA SU CO TRONG dvtd\n\n') fprintf('So -Bien do dien ap -\n')
fprintf('Nut pha a pha b pha c \n')
Trang 31while strcmp(resp,'n')~=1& strcmp(resp,'N')~=1& strcmp(resp,'y')~=1& strcmp(resp,'Y')~=1 resp=input('NHAP VAO NUT SU CO KHAC?NHAP "Y" HOAC "N"->');
if strcmp(resp,'n')~=1& strcmp(resp,'N')~=1& strcmp(resp,'y')~=1& strcmp(resp,'Y')~=1 FPRINTF('\n NHAP SAI VUI LONG NHAP LAI\n\n'),end
Trang 32Sơ đồ khối tính tổng trở:
CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN NGẮN
MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT
Trang 33CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN NGẮN
MẠCH MỘT PHA CHẠM ĐẤT
Sơ đồ khối tính ngắn mạch
môt pha chạm đất:
Trang 340 + 0.1437i 0 + 0.1211i 0 + 0.0789i
0 + 0.1211i 0 + 0.1696i 0 + 0.1104i
0 + 0.0789i 0 + 0.1104i 0 + 0.1696i
0 + 0.0563i 0 + 0.0789i 0 + 0.1211i
Các kết quả được tính lại bằng Matlab Bài 1:
Trang 350.0000 + 0.1900i -0.0000 + 0.0000i -0.0000 + 0.0000i
-0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0800i 0.0000 + 0.0800i
-0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0800i 0.0000 + 0.5800i
-0.0000 + 0.0000i -0.0000 + 0.0000i -0.0000 + 0.0000i
Trang 360 + 0.1437i 0 + 0.1211i 0 + 0.0789i 0 + 0.0563i
0 + 0.1211i 0 + 0.1696i 0 + 0.1104i 0 + 0.0789i
0 + 0.0789i 0 + 0.1104i 0 + 0.1696i 0 + 0.1211i
0 + 0.0563i 0 + 0.0789i 0 + 0.1211i 0 + 0.1437i
>> z0=[0 1 0 0.19;1 2 0 0.08;2 3 0 0.5;3 4 0 0.08;4 0 0 0.19];
>> Z0=zbuild(z0)
Z0 =
0 + 0.1553i 0 + 0.1407i 0 + 0.0493i 0 + 0.0347i
0 + 0.1407i 0 + 0.1999i 0 + 0.0701i 0 + 0.0493i
0 + 0.0493i 0 + 0.0701i 0 + 0.1999i 0 + 0.1407i
0 + 0.0347i 0 + 0.0493i 0 + 0.1407i 0 + 0.1553i
Các kết quả được tính lại bằng Matlab
Trang 37>> lgfault(z0,Z0,z1,Z1,z2,Z2)
PHAN TICH SU CO MOT PHA CHAM DAT
NHAP VAO VI TRI NUT BI SU CO.->3
NHAP VAO TONG TRO SU CO Zf=R+j*X0 DANG SO PHUC Zf=0
SU CO MOT PHA CHAM DAT TAI NUT.3
TONG CUONG DO DONG DIEN SU CO= 5.5648 dvtd
GIA TRI DIEN AP NUT KHI XAY RA SU CO TRONG dvtd
So -Bien do dien
ap -Nut Pha a Pha b Pha c
1 0.6159 0.9738 0.9738
2 0.4603 0.9648 0.9648
3 0.0000 1.0293 1.0293
4 0.2896 1.0186 1.0186
GIA TRI CUONG DO DONG DEN NHANH CHO SU CO TAI NUT.3
Tu Den -bien do dong dien
nhanh -Nut nhanh -Nut Pha a Pha b Pha c
Trang 38NHAP VAO NUT SU CO KHAC?NHAP "y" HOAC "n"->'y'
NHAP VAO VI TRI NUT BI SU CO.->1
NHAP VAO TONG TRO SU CO Zf=R+j*X0 DANG SO PHUC Zf=0
SU CO MOT PHA CHAM DAT TAI NUT.1
TONG CUONG DO DONG DIEN SU CO= 6.7779 dvtd
GIA TRI DIEN AP NUT KHI XAY RA SU CO TRONG dvtd
So -Bien do dien
ap -Nut Pha a Pha b Pha c
1 0.0000 1.0134 1.0134
2 0.1348 1.0228 1.0228
3 0.5322 0.9684 0.9684
4 0.6670 0.9765 0.9765
GIA TRI CUONG DO DONG DEN NHANH CHO SU CO TAI NUT.1
Tu Den -bien do dong dien
nhanh -Nut nhanh -Nut Pha a Pha b Pha c
Trang 39NHAP VAO NUT SU CO KHAC?NHAP "y" HOAC "n"->'y'
NHAP VAO VI TRI NUT BI SU CO.->2
NHAP VAO TONG TRO SU CO Zf=R+j*X0 DANG SO PHUC Zf=0
SU CO MOT PHA CHAM DAT TAI NUT.2
TONG CUONG DO DONG DIEN SU CO= 5.5653 dvtd
GIA TRI DIEN AP NUT KHI XAY RA SU CO TRONG dvtd
So -Bien do dien
ap -Nut Pha a Pha b Pha c
1 0.2896 1.0186 1.0186
2 0.0000 1.0293 1.0293
3 0.4603 0.9648 0.9648
4 0.6159 0.9738 0.9738
GIA TRI CUONG DO DONG DEN NHANH CHO SU CO TAI NUT.2
Tu Den -bien do dong dien
nhanh -Nut nhanh -Nut Pha a Pha b Pha c
Trang 40NHAP VAO VI TRI NUT BI SU CO.->4
NHAP VAO TONG TRO SU CO Zf=R+j*X0DANG SO PHUC Zf=0
SU CO MOT PHA CHAM DAT TAI NUT.4
TONG CUONG DO DONG DIEN SU CO= 6.7779 dvtd
GIA TRI DIEN AP NUT KHI XAY RA SU CO TRONG dvtd
So -Bien do dien
ap -Nut Pha a Pha b Pha c
1 0.6670 0.9765 0.9765
2 0.5322 0.9684 0.9684
3 0.1348 1.0228 1.0228
4 0.0000 1.0134 1.0134
GIA TRI CUONG DO DONG DEN NHANH CHO SU CO TAI NUT.4
Tu Den -bien do dong dien
nhanh -Nut nhanh -Nut Pha a Pha b Pha c
Trang 41Tính toán bằng tay và tính toán bằng chương trinh matlab có kết quả hoàn toàn giống nhau
Việc tính toán bằng tay, chỉ thực hiện được với hệ thống có
ít nút, đơn giản Tuy nhiên trong thực tế thì hệ thống của
chúng ta có rất nhiều nút, và việc giải bằng tay thì không thể thực hiện nổi Nên vì vậy phải nhờ đến công cụ matlab
để tính toán Matlab có thể tính toán hệ thống nút rất nhanh chống , giúp tiện lợi hơn trong việc tính toán sự cố ngắn
mạch.
KẾT LUẬN