1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍCH PHÂN - PHẦN 2 pptx

7 105 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý nghĩa của công thức 1 ở chỗ trong khi tính tích phân ∫b a udv khó ta áp dụng 1 thì chỉ cần tính ∫b a vdu dễ hơn.. Chú ý: Một só dạng tích phân sử dụng phương pháp tích phân từng phần:

Trang 1

Tích phân xác định

A – MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

I – Tính tích phân bằng phương pháp phân tích:

0

2 ) 2

(x

xdx

∫2 + 0 2

3 2

x

dx x

∫6 0

3 sin

π

0sin cos sin

π

x x

0 3

sin xdx

∫1 +

0

∫2 +

1

2(x 2)

x

dx

∫1 +

0

5 ) 1

0

3 1

1

dx x

x x

0

sin 1 cos

π

dx x

0 5 3 2

∫4 +

1

2

31 )

x

x

x

1

5 ln

∫2 0

3 cos 2 sin cos

π

xdx x

0

2 2 cos

π

x

xdx

∫2 0 5

π

xdx

1

3 x x dx

∫3 +

6

sin

2

1

cos

π

π

dx

x

x

∫4 + −

0 1 2cos5

7 cos 8 cos

π

dx x

x x

II – Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến:

a) Phương pháp đổi biến dạng 1: I = ∫b

a

dx x

f( ) +) Đặt x = ϕ(t), t ∈ [α;β]

+) Tính dx = 'ϕ (t)dt +) Đổi cận với ϕ(α)=a;ϕ(β)=b

+) Biểu diễn : ∫b

a

dx x

α

β

α

ϕ

f( ( )) '( ) ( ) =G (t)

α

β

= G(α ) - G(β)

+) Chú ý: Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có dạng:

2

; 2 [−π π

∈ hoặc x = acost, t ∈[0;π]

2

; 2 (−π π

x a

x a

+

Đặt x = acos2t, t ∈[0;π)

t

cos

1

2 {

\ ]

; 0

,

x a x a

+

2

; 2 (−π π

Các ví dụ áp dụng:

∫1 −

0

2

0

2

0 2 1

1

dx

0

1

dx x

0

1

dx x x

∫2 −

0

2

2 4 x dx

x a

x

a

0 2 2 2

3 )

0

1dx

e x

∫2 −

0 2 2 1

a

dx x a

b) Phương pháp đổi biến số dạng 2: I = ∫b

a

dx x

f( ) +) Đặt t = U(x), U(x) có đạo hàm liên tục trên [a; b]

+) Tính dt = U’(x)dx, biểu thị f(x)dx = g(t)dt

Đổi cận: x a b

t = U(x) U(a) U(b) +) Xác định nguyên hàm G(t) của g(t)

Trang 2

+) I = ∫b

a

dx x

f( ) = ∫( )

) ( ) (

b U

a U

dt t

g = G(U(b))- G(U(a)).

Các ví dụ áp dụng:

∫3 ++

0

2

1

1

dx x

x

∫3 ++

0 3 3 1

1

dx x

x

∫1 −

0

2 3

5(1 x ) dx

+

+

+

2 1 5

1

2 4

2 1

1

dx x

x

1 4

2 1

dx x x

∫3 + +

0

1 1 t dt

e t

0 3cos 1

sin 2 sin

π

dx x

x x

x x

x

1 1 ln

ln

∫15 +

0 3 2

3

1 x dx x

III – Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần:

+) Có d(uv) = (uv)’dx = vdu + udv, từ đó ∫ =∫ +∫b

a

b a

b a

udv vdu

uv

a

b a

vdu a

b uv udv

(1)

Nhận xét: Để tính tích phân b

a

dx x

f( ) cần phân tích f(x) = udv, cần chọn u(x), v(x) hợp lí Ý nghĩa của

công thức (1) ở chỗ trong khi tính tích phân ∫b

a

udv khó ta áp dụng (1) thì chỉ cần tính b

a

vdu dễ hơn.

Chú ý: Một só dạng tích phân sử dụng phương pháp tích phân từng phần:

• P(x)lnx, P(x)eax, P(x)sinax, P(x)cosax, eaxcosax, eaxsinax

Các ví dụ áp dụng:

∫2

0

cos

π

dx

0

2) 1 ln( x dx

0

2 cos x e x dx

π

e

dx x

1

)

0 2 cos x dx x

∫3 −+

1

x

x

0

2) 1

01 cos sin

π

dx x

x

2

0 sin

π

dx

0

3 sin

4 x e x dx

B - MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN

I – Tích phân hàm số hữu tỉ:

Chú ý:+)

3 2

1 )

3 )(

2 )(

1 (

) (

+

+

=

C x

B x

A x

x x

x P

) 1 ( 1 )

2 ( ) 1 (

) (

2

2 − = − + − + −

C x

B x

A x

x

x P

+)

c bx ax

D c

bx ax

b ax C x

B x

A c bx ax x

x

x P

+ +

+ + +

+ +

+

= + +

) 2 ( 2 1

) )(

2 )(

1 (

) (

(ax2 +bx+c=0vô nghiệm)

Để tìm A, B, C, D có thể sử dụng hai phương pháp: Đồng nhát thức và hằng số biến thiên

∫5 − −+

3

2 3 2

1 2

dx x x

x

a

dx b x a

(

1

∫1 ++ + 0

3 1

1

dx x

x x

dx x

x x

∫1 +++ 0

2

3 1

1

∫1 + 0

3

2 ) 1 3

x

0

2

2( 3) )

2 (

1

dx x

1

2008

2008 ) 1

(

1

dx x

x

x

+ +

0 1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

∫3 − 2

2 2

4 ) 1

x

∫1 + − 0 2

3 2 ) 1

x

n n

∫2 + − +

1

2 4

2

) 2 3 (

3

dx x

x

x

x

∫2 + 1

4) 1 (

1

dx x

0 2 4

1

dx

0

4

2(1 x) dx

0 4

1 x dx x

=

a vdu a

b uv b

a udv

Trang 3

dx x x

∫2 − +

0

2 2 2

1

∫1 + 0

3

2) 1

x

∫4 − + 2

2

3 2

1

dx x x

1 3 ) 1 2 ln(

dx x

x

∫3 −+ ++

2

3

2

2

3

3

3

3

dx x

x

x

x

∫2 +− 1 4

2 1

1

dx x

x

∫1 + 0 3 1

1

dx

0

6

4 5 6

1

2

dx x

x x x

∫1 +− 0 2

4 1

2

dx x

x

∫1 ++ 0 6

4 1

1

dx x x

=1

0

3

2(1 x ) dx x

, (n ≥1), Tìm n n I

nlim→ +∞2

II – Tích phân hàm số lượng giác:

Chú ý: Dạng 1:b

a

m

n x cos xdx

sin +) Nếu m và n cùng chẵn dương dùng công thức hạ bậc +) Nếu m và n cùng chẵn âm đặt t = tgx hay t = cotgx +) Nếu m lẻ và dương đặt t = sinx

+) Nếu n lẻ và dương đặt t = cosx

Dạng 2:b

a

dx x x

R(sin ,cos ) ( R là hàm hữu tỉ) +) Nếu R(sinx,cosx)Bậc lẻ đối với sinx, chẵn đối với cosx đặt t = cosx +) Nếu R(sinx,cosx)Bậc lẻ đối với cosx, chẵn đối với sinx đặt t = sinx +) Nếu R(sinx,cosx)Có bậc sinx, cosx cùng chẵn hoặc cùng lẻ đặt t = tgx

α

dx c x b x

a'sin 'cos '

1

, ∫β ++

α

dx x b x a

x b x a

cos ' sin '

cos sin

, ∫β ++ ++

α

dx c x b x a

c x b x a

' cos ' sin '

cos sin

,

+) Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có dạng:

' cos ' sin '

1

c x b x

Đặt t = tg

2

x

, lúc đó sinx = 2

1

2

t

t

− , cosx = 2

2 1

1

t

t

+

+) Phân tích :

x b x a

x b x a

cos ' sin '

cos sin

+

+

=

x b x a

x b x a B A

cos ' sin '

) sin ' cos ' (

+

− +

+)

' cos ' sin '

cos sin

c x b x a

c x b x a

+ +

+ +

=

' cos ' sin ' ' cos ' sin '

) sin ' cos ' (

c x b x a

C c

x b x a

x b x a B A

+ +

+ + +

− +

+)

x c x x b x

asin2 sin cos cos2

1

+

+ Chia cả tử và mẫu cho cos2x, Đặt t = tgx.

Các bài tập áp dụng:

xdx

2

0

2 cos

sin

π

∫2 0

3

2 cos sin

π

xdx

0

5

4 cos sin

π

0

3

3 cos ) (sin

π

dx x

0

4

4 cos )

(sin

2

cos

π

dx x x

0

2

2 sin cos cos ) sin

2 (

π

dx x x

x

0

4 4 10

10 cos cos sin ) (sin

π

dx x x x

x

∫2

3

sin

1

π

π

dx

0 2 sin 1

π

dx

0 2 cos

π

x

dx

∫2 + 0

2

3 cos 1 sin

π

dx x

6

4 cos sin

π

dx

Trang 4

0

2

2 2sin cos cos

sin

π

x x

x x

dx

∫2 +

01 cos cos

π

dx x

x

∫2 −

0 2 cos cos

π

dx x

x

∫2 +

0 2 sin sin

π

dx x

x

∫2 + 0

3 cos 1 cos

π

dx x x

0sin cos 1

1

π

dx x

3

2 ) cos 1 ( cos

π

xdx

+

2

2

3 cos 2 sin

1 cos sin

π

π

dx x x

x x

∫4

0

3

π

xdx

6

3 cot

π

4 4

π

π

xdx

01 1

π

dx

+

4

4 cos(

cos

π

π

x x

dx

∫2 ++ ++

0 4sin 5cos 5

6 cos 7 sin

π

dx x x

x x

∫π +

2

0

sin

0 2sin 3cos 13

π

x x

dx

∫4 + 0

4

3 cos 1

sin 4

π

dx x

x

∫2 + ++

0 sin cos

2 sin 2 cos 1

π

dx x x

x x

∫2 +

01 cos

3 sin

π

dx x

4

sin 2 sin

π

dx

∫4 0 2

3 cos sin

π

dx x

x

0

3

2 ) sin 1 ( 2 sin

π

dx x

0

sin cosx x dx

4

3

3 3

sin

sin sin

π

π

dx xtgx

x x

∫2 + +

01 sin cos

π

x x

dx

0 2sin2 2cos

2 sin

π

x b x a

xdx

0 2sin 1

π

x

dx

∫2 +

0 1 cos2 cos

π

x xdx

∫4 ++

0 3 sin2

cos sin

π

dx x

x

4

5

3 sin cos

π

π

xdx

x ∫4 +

0

2 cos 1

4 sin

π

x

05sin 3

π

x

6

4 cos sin

π

dx

+

3

6 sin(

sin

π

x

x

dx

+

3

4 cos(

sin

π

dx

∫3 4 6

2 cos sin

π

xdx

dx x

6 ( 3

6

π

π

π

0

3 ) cos (sin

sin 4

π

x x

xdx

0

2

2 ) sin 2

(

2 sin

x

∫2 0

3 sin

π

dx

0

2cos

π

xdx

0

1 2 2 sin

π

dx e

x

x x

∫2 ++

01 cos

sin 1

π

∫4 +

6

2

cot

4

sin

3

sin

π

π

dx x g

tgx

x

x

0

2 5sin 6 sin

2 sin

π

x x

1

)

cos(ln dx x ∫3

6

2 cos

) ln(sin

π

π

dx x

x

dx x x

∫2 −

0

2 cos ) 1 2 (

π

π

0

2 cos

0 2

π

xdx

0

2

2 sin xdx

e x

∫2 0

3 sin2 sin cos

π

xdx x

e x

∫4 +

0

) 1 ln(

π

dx tgx

0

2 ) cos 2 (sin

π

x x

dx

∫2 + − − 0

2 ) cos 2 )(

sin 1 (

cos ) sin 1 (

π

dx x x

x x

III – Tích phân hàm số chứa căn thức:

b

a

dx x f x

R( , ( ))

Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:

+) R(x,

x a

x a

+

) Đặt x = a cos2t, t ]

2

; 0 [ π

+) R(x, a2 −x2 ) Đặt x = a sin hoặc x = t a cos t

Trang 5

+) R(x, n

d cx

b ax

+

+ ) Đặt t = n

d cx

b ax

+ +

+) R(x, f(x)) =

γ β

(

1

Với (αx2+βx+γ )’ = k(ax+b) Khi đó đặt t = αx2+βx+γ , hoặc đặt t =

b

ax+

1

+) R(x, a2 +x2 ) Đặt x = tgt a , t ]

2

; 2 [−π π

+) R(x, x2 −a2 ) Đặt x =

x

a

cos , t [0; ]\{2}

π π

Các bài tập áp dụng:

2

5 x x2 4

3

2 x x2 1

dx

2 1

2

1(2x 3) 4x2 12x 5

dx

1 x x3 1

dx

∫2 +

1

2 2008dx

1 x2 2008

dx

∫1 +

0

2

2 1 x dx

0

3

2) 1

1 2 2

2 1

1

dx x

x x

∫2 −+

2

0 1

1

dx x

0 (1 x2)3

dx

∫2 −

2

0 (1 x2)3

0

2

2

2

1 x

dx x

∫2 +

0 7 cos2 cos

π

x xdx

0

2 cos cos

sin

π

dx x x

0 2 cos2 cos

π

x

xdx

∫2 + +

0 1 3cos

sin 2 sin

π

dx x

x

03 2

3

1 x

dx x

0

2

3 10 x dx x

∫1 +

0 2x 1

xdx

∫1 + +

3 1

x x

dx x

∫7 + +

2 2x 1 1

dx

dx x x

0

8

15 1 3 ∫2 −

0

5

61 cos3 sin cos

π

xdx x

x

∫3 +

ln

0 e x 1

dx

1

11 x x2 1

dx

∫2 +

ln 0

2 1

x

x

e

dx

4 5

2 8 4

x

x x

1

ln ln 3 1

∫3 ++

3 5

1 x dx

x

0

2

+ +

0 1

3

ln 2 ln

2 1 ln

ln

dx x x

x

0

2

2 cos

3 2 cos

2 cos

π

dx x

tgx x

x

ln

0 ( x 1)3

x

e

dx e

∫3 +

0 2 cos2 cos

π

x

xdx

∫2 +

0 1 cos2 cos

π

x

x

x

∫7 ++

03 3

2

a x +a dx

2 0

2 2

IV – Tích phân hàm số chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:

b

a

dx x

f( )

Chú ý: +) Xét dấu hàm số f(x) trên [a, b], dụa vào bảng xét dấu ⇒ dấu của f(x)

+) Nếu f(x) = 0 vô nghiệm trên [a, b] thì ∫b

a

dx x

f( ) = ∫b

a

dx x

f( ) +) Nếu f(x) = 0 c0s các nghiệm x1, x2 trên [a, b] (x1, x2) thì:

b

a

dx x

f( ) = ∫1 ( )

x

a

dx x

f + ∫2

1

) (

x

x

dx x

f + ∫b

x

dx x f

2

) ( = ∫1 ( )

x

a

dx x

f + ∫2

1

) (

x

x

dx x

f + ∫b

x

dx x f

2

) (

Các bài tập áp dụng:

Trang 6

3

3

2 1dx

0

2 4x 3dx

0

2 x dx

0

dx m x

2

2 sin

π

π

dx

π

π

dx x

sin 1

6

2

π

π

dx x g x

3

4

2 sin

π

π

dx

0 cos

− +

5 2

) 2 2

0 4

2x dx

3

2

3 cos cos

cos

π

π

dx x x

x

V - Một số tích phân đặc biệt - Đẳng thức tích phân:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó: ∫ =∫ + −

a a

a

dx x f x f dx x f

0

)]

( ) ( [ )

(

Ví dụ: +) Cho f(x) liên tục trên

[-2

3

; 2

3π π

] thỏa mãn f(x) + f(-x) = 2−2cos2x, Tính: ∫

2 3

2 3 ) (

π

π

dx x f

+) Tính ∫

+

1 1

2

4 1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a a

dx x

f( ) = 0.

Ví dụ: Tính: ∫

+ +

1 1

2) 1

+ +

2

2

2) 1 ln(

cos

π

π

dx x x

x

Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó:

a a

dx x

f( ) = 2∫a f x dx

0 ) (

Ví dụ: Tính ∫

1 1

2

4 x 1

x

dx x

Bài toán 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục, chẵn trên [-a, a], khi đó: ∫ =∫

+

a a

a

b

x f

0 ) ( 1

) (

(1≠b>0, ∀a)

Ví dụ: Tính: ∫

− +

+

3 3

2 2 1

1

dx

x

2

2

1

5 cos 3 sin sin

π

π

dx e

x x x

x

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0;

2

π

], thì ∫ = ∫2

0

2 0

) (cos )

(sin

π π

dx x f x f

Ví dụ: Tính ∫2 +

0

2009 2009

2009 cos sin

sin

π

dx x x

x

0 sin cos

sin

π

dx x x

x

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó: ∫π =π ∫π

0 0

) (sin 2

)

xf

Ví dụ: Tính π∫ +

01 sinx dx

x

∫ +

π

02 cos

sin

dx x x x

Trang 7

a

b a

dx x f dx x b a

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính ∫π +

0

2 cos 1

sin

dx x

x x

0

) 1 ln(

4 sin

π

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

a∫+T =∫T

a

dx x f dx x f

0 ) ( )

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính 2008∫π −

0

2 cos

Các bài tập áp dụng:

1

1

2 2

1

1

dx

x

+

− +

4

4

4

3 5 7 cos

1

π

π

dx x

x x x x

1 1

2) 1 )(

1

dx

+

2

2

2 sin 4 cos

π

π

dx x

x x

2

1

2

1

) 1

1 ln(

2

x

x

2 0

2

2

5 cos 1 sin

π

π

dx x

) 1 ( 1

cot

= +

+

e

tga

e

x x

dx x

xdx

(tga>0)

VI – Bất đẳng thức tích phân:

Một số chú ý: +) Nếu f(x) ≥ g(x) ∀x ∈[ b a; ] thì ∫ ≥∫b

a

b a

dx x g dx x

+) f x dx f x dx

b a

b

∫ ( ) ≤ ( ) +) Nếu m f(x) ≤ ≤M thì m(b a) f(x)dx M(b a)

b a

+) Để tìm miền giá trị của f(x) có thể sử dụng các BĐT hay phương pháp hàm số

Các bài tập áp dụng:

8 2

1

0

2

π

<

+ +

< 2

1

2 4

6

π π

x x

<

< 2

1

4 2

1 x3dx

< 2

1

0

6 1

2

1

N n n x

dx

n

π

< 3

6

2

1 sin

4

3

π

π

dx x

x

4

4 1

0 1

1

e +x dx

27

4 )

1 ( 0 1 0

2 ≤

4

3

1 cot

12 3

π

π

dx x gx

− +

≤11

7

108 )

11 7 ( 2

0

4

9

4 sin

53

62

xdx

+

≤ 2

0

2 10 cos

3 5 6

π

π π

x dx

≤ 2

1

0 1 2008 6

2

x

1

2

1

+ +

π

3 2 1 cos cos 3

3

x dx

200

1 cos

dx

x

x

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w