Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.. Trong chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.. Số electron
Trang 1TRƯỜNG THPT BẢO LÂM ĐỀ THI TỰ CHỌN HỌC KÌ I
Tên :………Lớp :10A……
Hãy điền đáp án đúng nhất bằng chũ in hoa VD : A,B,C,D Mã đề : 10.111
Câu 1.Ion M2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d6.Cho M tác dụng với m gam dung dịch HCl 29,2% thu được
4,48 lít khí H2(đkc) và dung dịch muối X Vậy m bằng :
Câu 2.Bán kính nguyên tử các nguyên tố Cl , Al ,Na ,P, F được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A F < Cl < P < Al < Na B Na < Al < P < Cl < F
C Cl < P < Al < Na < F D Cl < F < P < Al < Na
Câu 3.Hợp chất có cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion trong phân tử là :
A H2S B.Mg(SO4)2 C.Al2O3 D H2O
Câu 4.Số oxi hóa của Mn trong các phân tử : Mn, MnCl2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là :
A 0, +2, +7, +6 B 0, 2+, 7+, 6+ C 0, 2, 7, 6 D 0, -2, -7, -6
Câu 5.Hãy chọn phát biểu SAI ?
A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B Trong chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C Chu kì nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình
D Chu kì nào cũng kết thúc là một khí hiếm
Câu 6.Số electron tối đa ở lớp M là:
Câu 7.Clo có 2 đồng vị có số khối là 35 và 37 Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng
của 37Cl trong axit pecloric HClO4:
Câu 8.Trong 1 nguyên tử, lớp electron thứ 3 có :
A 3 obitan B 3 electron C 3 phân lớp D Có n2 lớp
Câu 9.Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 loãng thu được Al(NO3)3,H2O và 7,84 lít khí N2 (đkc) duy nhất Vậy
m bằng : ( Al =27, H = 1, N =14, O = 16)
Câu 10. Cấu hình electron BỀN của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là
A 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d2 2 6 2 6 2 9 B 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 10 2
C 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 9 2 D 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 10 1
Câu 11. Số electron tối đa trong một obitan nguyên tử là:(n là số thứ tự lớp)
Câu 12. X và Y là 2 nguyên tố ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH Tổng số hạt mang điện
trong X và Y bằng 64 X và Y là:( (Z X Z Y)
Câu 13. Trong bảng HTTH ,hai đồng vị 63Cu và 65Cu ở :
A Cùng một ô trong bảng tuần hoàn B Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì
C Hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác D Hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác
Trang 2Câu 14. Dãy các nguyên tố có tính chất hoá học tương tự kim loại natri là:
A Z = 12, Z = 14 B Z = 4, Z = 20 C Z = 5, Z = 21 D Z = 3, Z = 19
Câu 15. Hợp chất khí với hidro của nguyên tố có dạng RH3 Oxit cao nhất của một nguyên tố này chứa 43,66% R
về khối lượng R là :
A Nitơ (M N 14) B Phốtpho (M P 31) C Asen (M As 75) D Bitmut (M Bi 209)
Câu 16 Chọn định nghĩa đúng về ion ?
A Ion là hạt vi mô mang điện B Ion là nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện
C Ion là phần tử mang điện âm của phân tử D Ion là phần mang điện dương của phân tử
Câu 17. Hình dạng của obitan nguyên tử phụ thuộc vào :
A Đặc điểm của mỗi phân lớp electron B Đặc điểm của lớp electron
C Năng lượng electron D Điện tích hạt nhân Z
Câu 18. Phân tử có liên kết cho - nhận là :
Câu 19. Hãy chọn phát biểu SAI ?
A Quá trình khử là quá trình chất khử cho electron B Chất khử là chất nhường electron
C Chất oxi hóa còn gọi là chất bị khử D Chất khử còn gọi là chất bị oxi hóa
Câu 20. Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Trong phản ứng trên, H2SO4 đóng vai trò là :
A Chất oxi hóa B Chất khử C Môi trường D Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B (M A M B)ở nhóm IIA , thuộc 2 chu kì liên
tiếp vào HCl thu được 13,44 khí H2 (đkc) % khối lượng kim loại A là:( Be = 9,Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137)
Câu 22. Số electron độc thân ở trạng thái cơ bản của nguyên tử có Z = 26 là:
Câu 23. Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 24. Để m gam Fe ngoài không khí, sau 1 thời gian biến thành 12 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho
X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO (đkc) Giá trị của m là:
Câu 25. Nguyên tố M có 4 lớp electron và có 6 electron độc thân Vậy M là:
A Kim loại B Khí hiếm C Phi kim D.Vừa là Kim loại ,vừa là phi kim
Câu 26. Nguyên tố X ở chu kì 3 ,nhóm VIIA có Z bằng :
Câu 27. Tổng hệ số cân bằng tối giản của phản ứng : Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là :
Câu 28. Cho các phản ứng sau:
(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + Cl2 + 7H2O
(4) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Trong các phản ứng trên ,tổng số phản ứng mà HCl thể hiện tính khử là :
Câu 29. Bán kính gần đúng của Cr 1,24 A0 , khối lượng nguyên tử Cr là 52u Khối lượng riêng của nguyên tử Cr
là :
A.10,82 g/mol B 10,82 g/cm2 C 10,82.10-3g/cm3 D 10,82 Kg/cm3
Câu 30. Chuyển động xung quanh hạt nhân là các hạt
A Proton B Nơtron C Electron D Proton và nơtron
……… Hết ………….
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)