Trong thời gian vật đang đơng đặc nhiệt độ của vật như thế nào?. Trong suốt thời gian nĩng chảy hay đơng đặc nhiệt độ của vật thay đổi?. 1,0 điểm: Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào
Trang 1PHÒNG GD - ĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ LỚP 6
Sự nở vì nhiệt của
các chất 4 tiết
2; 9
0,5 đ
B.2
1đ
13
0,75đ
3
0,5đ
5
2,75đ
Nhiệt độ 2 tiết
1; 11; 12
0,75đ
B.1.a
0,5đ
B.1.b
0,5đ
5
1,75đ
Sự chuyển thể của
các chất
+ Sự sôi 6 tiết
4;5; 6; 10
1 đ
7;8
0,5đ
B.3
2đ
B.4
2đ
8
5,5đ
Tổng
10
3,25đ
5
3,75đ
3
3đ
18
10đ
Trang 2PHÒNG GD – ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:
Lớp: 6/ … Trường THCS:
Giám thị 1 Số phách: Giám thị 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK Số phách:
A TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) - Thời gian làm bài: 15 phút
I) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sơi lần lượt là:
a 00C và 1000C b 00C và 370C c −1000C và 1000C d 370C và 1000C
Câu 2 Khi nung nĩng một vật rắn:
a Khối lượng của vật tăng b Khối lượng của vật giảm
c Thể tích của vật giảm d Thể tích của vật tăng
Câu 3 Quả bĩng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nĩng thì phồng lên như cũ vì:
a Vỏ bĩng bàn nở ra do bị ướt b Khơng khí trong bĩng nĩng lên nở ra
c Nước nĩng tràn vào bĩng d Khơng khí tràn vào bĩng
Câu 4 Trong thời gian vật đang đơng đặc nhiệt độ của vật như thế nào?
c Khơng đổi d Lúc đầu giảm sau đĩ khơng đổi
Câu 5 Sự sơi cĩ đặc điểm nào dưới đây?
a Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào b Nhiệt độ khơng đổi trong thời gian sơi
c Chỉ xảy ra ở mặt thống của chất lỏng d Cĩ sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
Câu 6 Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng?
a Nĩng chảy và bay hơi b Nĩng chảy và đơng đặc
c Cĩ sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi d Bay hơi và ngưng tụ
Câu 7 Hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự ngưng tụ?
Câu 8 Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự nĩng chảy ?
a Sương đọng trên lá cây b Phơi khăn ướt sau một thời gian khăn khơ
c Đốt một ngọn đèn dầu d Đốt một ngọn nến
II Điền chữ “Đ” nếu nhận định đúng, chữ “S” nếu nhận định sai vào ơ vuơng ở các câu sau:
Câu 9 Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau mm
Câu 10 Trong suốt thời gian nĩng chảy (hay đơng đặc) nhiệt độ của vật thay đổi mm
III Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý cột B để đo nhiệt độ cho phù hợp:
Câu 11 Cơ thể người
Câu 12 Khơng khí trong phịng a) Nhiệt kế thuỷ ngânb) Nhiệt kế y tế
c) Nhiệt kế rượu
11 + ……
12 + ……
IV Chọn từ thích hợp để điền vào các chỗ trống:
Câu 13 a Băng kép khi bị ……… hoặc ……… đều bị cong lại
b Người ta ứng dụng tính chất này của băng kép vào việc ……… tự động mạch điện
Trang 3PHÒNG GD − ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B TỰ LUẬN (6,0 điểm) - Thời gian làm bài 30 phút.
Câu 1 (1,0 điểm): Tính xem:
a 300C ứng với bao nhiêu 0F?
b 950F ứng với bao nhiêu 0C?
Câu 2 (1,0 điểm):
Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất?
Câu 3 (2,0 điểm):
a Sự bay hơi là gì? Có những đặc điểm nào?
b Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 4 (2,0 điểm):
Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ, người ta lập được bảng sau:
a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian?
b Hiện tượng gì xảy ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 4 và từ phút thứ 5 đến phút thứ 7?
PHÒNG GD − ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B TỰ LUẬN (6,0 điểm) - Thời gian làm bài 30 phút.
Câu 1 (1,0 điểm): Tính xem:
a 300C ứng với bao nhiêu 0F?
b 950F ứng với bao nhiêu 0C?
Câu 2 (1,0 điểm):
Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất?
Câu 3 (2,0 điểm):
a Sự bay hơi là gì? Có những đặc điểm nào?
b Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 4 (2,0 điểm):
Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ, người ta lập được bảng sau:
a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian?
b Hiện tượng gì xảy ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 4 và từ phút thứ 5 đến phút thứ 7?
Trang 4PHÒNG GD − ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ LỚP 6
A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13.a 13.b
Đáp
đốt nóng -làm lạnh
đóng -ngắt Điểm 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
B TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Tính xem: (1 điểm)
Câu 1 a (0,5 điểm) 300C = 00C + 300C
Vậy 300C = 320F + (30.1,80F)
b (0,5 điểm) 950F = 95 32 35(0 )
0,5đ Câu 2 (1,0 điểm)
a Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất 0,5đ
Câu 3 (2 điểm)
a Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi 0,75đ
* Đặc điểm:
- Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào 0,25đ
- Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng 0,25đ
b Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ,
gió và diện tích mặt thoáng 0,75đ
Câu 4 (2,0 điểm)
a Vẽ đúng đường biểu diễn (1,0 điểm)
b Từ phút thứ 1 đến phút thứ 4:
nước đá nóng chảy (0,5 điểm)
Từ phút thứ 5 đến phút thứ 7:
nước nóng lên (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa
Thời gian (phút)
Nhiệt độ (0C)
− 4
0
1 2 3 4 5 6 7 2
4 6