1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&HD Lý ĐH 2010 số 41

4 119 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tử của cùng nguyên tố mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số nơtrôn.. Các nguyên tử của cùng nguyên tố mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số khối.. Câu 9: Trong phản

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

ĐỀ THI THAM KHẢO Mụn Thi: Lí – Khối A

Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Câu 1 : Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ:

A Các electôn B Các prôtôn C Các nơtrôn D Các nuclôn

Câu 2: Các đồng vị là:

A Các nguyên tử có cùng vị trí trong bảng h.t tuần hoàn nhng hạt nhân có số nuclôn khác nhau

B Các nguyên tử của cùng nguyên tố mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số nơtrôn

C Các nguyên tử của cùng nguyên tố mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số khối

D Cả ba đáp án A , B , C đều đúng

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai:

A.Tia  lệch về bản cực âm trong điện trờng B.Tia  +lệch về bản cực âm trong điện trờng C.Tia  - lệch về bản dơng trong điện trờng D.Tia  lệch nhiều hơn tia  - trong điện trờng Câu 4:Biểu thức của định luật phóng xạ nào sau đây là sai ?

A) N=N0e-t B) H=H0e-t C) H=No D) =ln2/T

Câu 5: Lực hạt nhân có bán kính tác dụng khoảng :

A)10-12 m B) 10-15 m C) 10 -11 m D) 10-10 m

Câu 6:Chọn phơng án sai

6

B) 1u = 1,66055 10 -27 Kg

C) 1u = 931 Mev /c2

D) 1u=

12

1

khối lợng của một nguyên tử các bon

Câu7 : Chọn đáp án sai

A) Thực chất của phóng xạ   là :n p + e- + 

 là :n p + e+ + 

C) Thực chất của phóng xạ  là phát ra một phô tôn có bớc sóng rất ngắn

Câu8 : Chọn phơng án đúng

A) Con ngời không làm thay đổi đợc quá trình phóng xạ

B) Con ngời có thể làm thay đổi đợc quá trình phóng xạ

C) Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng

D) Sự phóng xạ phụ thuộc vào thành phần hoá học của chất phóng xạ

Câu 9: Trong phản ứng hạt nhân có các đại lợng đợc bảo toàn :

Chọn phơng án sai

A) Bảo toàn điện tích và số khối C) Bảo toàn khối lợng

B) Bảo toàn năng luợng toàn phần D) Bảo toàn động lợng

Câu 10: Chọn phơng án sai

A) Phản ứng toả năng lợng có m 0 B) Phản thu năng lợng có E 0

C) Phản ứng phân hạch cần cần nhiệt độ cao

D) Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng giữa hai hạt nhân nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn

Câu 11: Chuỗi phóng xạ sau có bao nhiêu lần phóng xạ  và   : 238u

92  206Pb

82

A 6 và 4 B 8 và 6 C 6 và 8 D 8 và 4

Câu 12 :Hãy chọn phát biểu sai :

A Con ngời đã thực hiện đợc phản ứng phân hạch

B Con ngời đã thực hiện đợc phản ứng nhiệt hạch

C Phản ứng nhiệt hạch tạo ra năng lợng mặt trời

D Con ngời sử dụng phản ứng nhiệt hạch trong nhà máy điện nguyên tử

Câu 13: chọn phơng án đúng khi so sánh phóng xạ và sự phân hạch:

A Cùng không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

B Cùng có phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

C Cùng có sự biến đổi hạt nhân này thành hạt nhân khác và cùng toả năng lợng

D Cùng do nguyên nhân bên trong hạt nhân gây nên

Trang 2

Câu 14:Hãy chọn phơng án sai :

A Đồng vị bền là đồng vị mà hạt nhân của nó không bị biến đổi tự phát

B Đồng vị phóng xạ là đồng vị mà hạt nhân của nó bị biến đổi tự phát

C Đồng vị phóng xạ nhân tạo là đồng vị mà không tồn tại trong tự nhiên

D Đồng vị phóng xạ tự nhiên là đồng vị mà không tồn tại trong tự nhiên

Câu 15: Trong quá trình biến đổi hạt nhân 238u

92  234u

A Một hạt  và 2 prô tôn B Một hạt  và 2 nơtrôn

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng: Tia 

 là:

A Các nguyên tử hê li bị I on hoá B Các hạt nhân của nguyên tử hiđrô

Câu 17: Có thể tăng hằng số phóng xạ bằng cách nào :

A Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trờng mạnh

B Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trờng mạnh

C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó

D không có cách nào thay đổi đợc

Câu 18: Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra :

A Tại nhiệt độ bình thờng B Tại nhiệt độ thấp

Câu 19: Ngời ta dùng chùm hạt  bắn phá lên hạt nhân 9Be

A Đồng vị các bon 13C

6 C Đồng vị các bon 12C

6

B Đồng vị Bo 13B

5 D Đồng vị 8Be

4

Câu 20: ống nghiệm chứa 103 nguyên tử của một nguyên tố phóng xạ X có chy kỳ T Sau thời gian t bằng nửa chu kỳ trong ống còn bao nhiêu nguyên tử X:

A Gần 750 nguyên tử X B Gần 250 nguyên tử X

C Gần 500 nguyên tử X D Gần 100 nguyên tử X

Câu 21: Trong các phân rã  , 

 và ,hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lợng nhất là:

A Phân rã  B Phân rã  C Phân rã 

 D Cả ba đêu bằng nhau

Câu 22: Phóng xạ  :(Vị trí các ô trong bảng hệ thống tuần hoàn)

A Hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ C Hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ

B Hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ D Hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ

 :(Vị trí các ô trong bảng hệ thống tuần hoàn)

A Hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ C Hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ

B Hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ D Hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ

Câu 24: Phóng xạ  :(Vị trí các ô trong bảng hệ thống tuần hoàn)

A Hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ C Hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ

B Hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ D Hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ

Câu 25: Điều kiện để có phản ứng dây truyền với 235u

92 là :

A Phải làm chậm nơtrôn C Khối lợng chất phân hạch(235u

92 ) lớn hơn hoặc bằng k.l tới hạn

B Hệ số nhân nơtrôn bằng 1 D.Cả A, B ,C đều đúng

Câu 26: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai:

A Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng sạch vì ít có bức xạ hoặc cặn bã phóng xạ

B Nhà máy điện nguyên tử biến năng lợng hạt nhân thành điện năng

C Trong nhà máy điện nguyên tử phản ứng hạt nhân dây truyền xảy ra ở mức tới hạn

D Con ngời cha thực hiện đợc phản ứng nhiệt hạch

Câu 27: Hiện tợng nào dới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử:

A Phát xạ tia Rơngen

B Hấp thụ nhiệt

C Ion hoá

D Cả A, B ,C đều không xuất hiện

Câu 28:Chất phóng xạ A biến đổi thành hạt B và hạt C ; Điều nào sau là đúng:

A.Vận tốc cùng chiều nhau và vận tốc mỗi hạt tỉ lệ nghịch với khối lợng của nó

B.Vận tốc ngợc nhau và vận tốc mỗi hạt tỉ lệ thuận với khối lợng của nó

Trang 3

C.Vận tốc ngợc nhau và vận tốc mỗi hạt tỉ lệ nghịch với khối lợng của nó.

D.Vận tốc cùng chiều nhau và vận tốc mỗi hạt tỉ lệ thuận với khối lợng của nó

Câu 29: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào số khối A nh thế nào:

A Các hạt nhân có số khối nhỏ bền vững hơn

B Các hạt nhân có số khối trung bình bền vững hơn

C Các hạt nhân có số khối lớn bền vững hơn

D Độ bền của hạt nhân không phụ thuộc vào số khối A

Câu 30: Nếu phản ứng nhiệt hạch kiểm soát đợc thì có nguồn nhiên liệu vô cùng phong phú vì:

B Trong nớc thờng có 0,015% nớc nặng , từ đó lấy ra 2H

C Từ các chất hoá học khác có thể điều chế ra nhiều 2H

D Các phơng án trên đều đúng

Câu 31: Chu kỳ bán rã của 1 đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu mãu chứa N0 hạt nhân Sau khoảng thời gian 3T trong mẫu:

A Còn lại 25% số hạt nhân N0 C Còn 12,5% số hạt nhân N0

B Đã bị phân rã 25% số hạt nhân N0 D Đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N0

Câu 32: Thời gian bán rã của 90Sr

A Gần 25% B Gần 12,5% C Gần 50% D Gần 6,25%

Câu 33: Trong khoảng thời gian 4 giờ 75% số hạt nhân ban đầu của 1 đồng vị phóng xạ đã bị phân rã Thời gian bán rã của đồng vị đó là bao nhiêu:

A 1 giờ B 3 giờ C.2 giờ D 4 giờ

Câu 34: Tại thời điểm ban đầu có 1,2 g 222Rn

ban đầu của 1,2 g Rađôn bằng bao nhiêu:

A H0 = 1,243.1012 Bq B H0 = 7,241.1015 Bq C H0 = 2,134.1016 Bq D H0 = 8,352.1019 Bq

Câu 35: 60Co

27 là chất phóng xạ đợc sử dụng rộng rãi trong y hoc và kĩ thuật vì nó phát xạ tia  và có thời gian bán rã

T = 5,7 năm Để độ phóng xạ H0 của nó giảm xuống e lần thì cần khoảng thời gian là bao nhiêu?

A 8,55 năm B 9 năm C 8,22 năm D 8 năm

Câu 36: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R = R0.A1/3 với R0 = 1,2 fecmi Tính khối lợng riêng và mật độ

điện tích của hạt nhân vàng 197Au

79 :

A D = 3,2.1014 g/cm3, q = 9.1018 C/cm3 B D = 2,3.1014g/cm3 , q = 12.1017C/cm3

C D = 2,3.1014g/cm3 , q = 9.1018 C/cm3 D D = 3,2.1014g/cm3 , q = 12.1017C/cm3

Câu 37 : Cho biết mC12 = 11,9967u; m = 4,0015u Năng lợng tối thiểu cần chia hạt nhân 12C

A.6,726 Mev B 7,260 Mev C.2,766 Mev D.5,276 Mev

Câu 38: Chất phóng xạ ra  là 222Rn

A, 98% B 95% C 93% D.88%

Câu 39: Bắn hạt  vào hạt nhân 14N

7 đứng yên có phản ứng:  + 14N

7  17O

Giả sử các hạt sinh ra có cùng vận tốc Cho biết m = 4,0015u, mN = 13,9992u, m0 =16,9947u,

mP = 1,007276 u Động năng của hạt  sẽ là:

A 5,15 Mev B 1,55 Mev C 2,15 Mev D 3,40

Câu 40: Cho hạt  có Eđ = 4 Mev va vào hạt nhân 27Al

và n , n chuyển động vuông góc với hạt  Động năng của n sau phản ứng là:

A 0,57 Mev B 0,47 Mev C 0,51 Mev D 0,55 Mev

Đáp án

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w