1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&HD Lý ĐH 2010 số 37

4 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh cú thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuụng gúc với thanh.. Bàn đang quay đều với tốc độ gúc 2,05 rad/s thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

ĐỀ THI THAM KHẢO Mụn Thi: Lí – Khối A

Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Câu 1 Một con lắc lò xo dao động điều hoà , cơ năng toàn phần có giá trị là E thì

A tại vị trí biên động năng bằng E B tại vị trí cân bằng động năng bằng E

C tại vị trí bất kì thế năng lớn hơn E D tại vị trí bất kì động năng lớn hơn E

Câu 2 Hai dao động điều hoà cùng tần số Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi

A hai dao động cùng pha B hai dao động ngợc pha

C hai dao động cùng biên độ D hai dao động cùng biên độ và cùng pha

Câu 3 Một vật dao động điều hoà, có quãng đờng đi đợc trong một chu kì dao động là 16cm Biên độ dao động của

vật là: A 4cm B 16cm C 8cm D 2cm

Câu 4 Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2; 2

 = 10 Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lợt

là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao

động là

A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm

Câu 5 Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lợng m = 10g mang điện tích q = 10-4C Cho g = 10m/s2 Treo con lắc

đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm Đặt hai bản dới hiệu điện thế một chiều U = 80V Chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ là

Câu 6 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:

x1 = 2.cos(2t +  /3)(cm) và x2 = 2 cos(2t -  /6)(cm) Phơng trình dao động tổng hợp là

A x = 2 cos (2t +  /6)(cm) B x = 2 cos(2t +  /12)(cm)

C x = 2 3 cos(2t +  /3)(cm) D x = 2 cos(2t -  /6)(cm)

Câu 7 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng Nếu :

d = (2n + 1)

f 2

v

; ( n = 0, 1, 2, … ), thì hai điểm đó ), thì hai điểm đó

A dao động cùng pha B dao động ngợc pha C dao động vuông pha D không xác định đợc

Câu 8 Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lí của âm là

A tần số âm nhỏ B tần số âm lớn C biên độ âm lớn D biên độ âm bé

Câu 9 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo đợc

khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

Câu 10 Một sợi dây mảnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f Vận tốc truyền sóng trên dây là

50cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tợng sóng dừng trên dây là

A f = 1,28( k + 1/2) B f = 0,39(k + 1/2 ) C f = 0,39k D f = 1,28k

Câu 11 Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiểu RLC mắc nối tiếp, i = I0sint là cờng độ dòng điện qua mạch và

u = U0 sin(t) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đợc tính theo biểu thức nào sau: A P = UI B P = I2Z C P = R 2

0

I D P =

2

0

0I U

cos.

Câu 12 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện cùng

pha khi : A R = L/C B LC 2

 = 1 C LC = R2 D LC 2

 = R.

Câu 13 Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ Ngời ta đo đợc các hiệu điện thế UAM = 16V; UMN = 20V;

UNB = 8V Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là

Câu 14 Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có r = 50, L = 4/10 (H) và tụ có điện dung C = 10-4/ (F) và

điện trở thuần R thay đổi đợc Tất cả đợc mắc nối tiếp với nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2sin100 t(V) Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại khi R có giá trị:

Câu 15 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20 và tụ điện có điện dung C = 400/ F mắc nối tiếp

C-ờng độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100t/4) (A) Để tổng trở của mạch là Z = ZL + ZC thì

ta phải mắc thêm điện trở R có giá trị là: A 0 B 20 C 25 D 20 5 

Câu 16 Để một máy phát điện xoay chiều rôto có 8 cặp cực phát ra dòng điện tần số 50Hz thì rôto quay với vận tốc

A 480 vòng/phút B 400 vòng/phút C 96 vòng/phút D.375vòng/ phút

Câu 17 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số 50Hz Ngời ta đa dòng điện ba pha

vào ba tải nh nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12 và độ tự cảm 51mH Công suất do các tải tiêu thụ là A 838,2W B 2514,6W C 1452W D 4356W

Câu 18 Sóng có khả năng phản xạ ở tầng điện ly là những sóng nào dới đây?

A Sóng dài và sóng trung B Sóng trung và sóng ngắn

C Sóng dài và sóng ngắn D Sóng dài, sóng trung và sóng ngắn

C

N M

Trang 2

Câu 19 Một khung dao động gòm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại

trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cờng độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A Chu kì dao động của khung dao động là A 6,28.107s B 628.106s C 0,628.10-5s D 2.10-3s

Câu 20 Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để bớc sóng của

mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị

Cõu 21

Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, cú khối lượng 1 kg Thanh cú thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuụng gúc với thanh Đầu A của thanh được treo bằng sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể Bỏ qua ma sỏt ở trục quay, lấy g = 10 m/s2 Khi thanh ở trạng thỏi cõn bằng theo phương ngang thỡ dõy treo thẳng đứng, vậy lực căng của dõy là

Cõu 22

Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, chiều dài L được đỡ nằm ngang nhờ một giỏ đỡ ở đầu A và một giỏ đỡ ở điểm

C trờn thanh Nếu giỏ đỡ ở đầu A chịu 1

4 trọng lượng của thanh thỡ giỏ đỡ của điểm C phải cỏch đầu B của thanh một đoạnA.2 L

L 3

4 C.

L

L 2

Cõu 23

Một bàn trũn phẳng nằm ngang bỏn kớnh 0,5 m cú trục quay cố định thẳng đứng đi qua tõm bàn Momen quỏn tớnh của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ gúc 2,05 rad/s thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mộp bàn và vật dớnh chặt vào đú Bỏ qua ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường Tốc độ gúc của hệ (bàn và vật) bằng

A 0,25 rad/s B 1 rad/s C 2,05 rad/s D 2 rad/s

Cõu 24

Một thanh cứng cú chiều dài 1,0m, khối lượng khụng đỏng kể Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm cú khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gúc 10 rad/s Momen động lượng của thanh bằng

A 12,5 kg.m2/s B 7,5 kg.m2/s C 10 kg.m2/s D 15,0 kg.m2/s

Cõu 25: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật Cỏc điểm trờn vật rắn (khụng thuộc trục quay)

A quay được những gúc khụng bằng nhau trong cựng một khoảng thời gian

B ở cựng một thời điểm, cú cựng vận tốc gúc

C ở cựng một thời điểm, cú cựng vận tốc dài

D ở cựng một thời điểm, khụng cựng gia tốc gúc

Cõu 26: Một bỏnh xe cú momen quỏn tớnh đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yờn thỡ chịu tỏc dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lõu, kể từ

khi bắt đầu quay, bỏnh xe đạt tới vận tốc gúc cú độ lớn 100 rad/s?

Cõu 27 : Momen lực tỏc dụng lờn vật rắn cú trục quay cố định cú giỏ trị

A bằng khụng thỡ vật đứng yờn hoặc quay đều

B khụng đổi và khỏc khụng thỡ luụn làm vật quay đều

C dương thỡ luụn làm vật quay nhanh dần

D õm thỡ luụn làm vật quay chậm dần

Cõu 28 : Một bàn trũn phẳng nằm ngang bỏn kớnh 0,5 m cú trục quay cố định thẳng đứng đi qua tõm bàn Momen quỏn tớnh của bàn đối với trục quay này là

2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ gúc 2,05 rad/s thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mộp bàn

và vật dớnh chặt vào đú Bỏ qua ma sỏt

ở trục quay và sức cản của mụi trường Tốc độ gúc của hệ (bàn và vật) bằng

A 0,25 rad/s B 1 rad/s C 2,05 rad/s D 2 rad/s

Cõu 29 : Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài , khối lượng m Tại đầu B của thanh người ta gắn một chất điểm cú khối lượng m2

Khối tõm của hệ (thanh và chất điểm) cỏch đầu A một đoạn

A 3 B 2l/3 C 2 D 6

Trang 3

Cõu 30 : Một rũng rọc cú trục quay nằm ngang cố định, bỏn kớnh R, khối lượng m Một sợi dõy khụng dón cú khối lượng khụng đỏng kể, một đầu quấn quanh rũng rọc, đầu cũn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dõy khụng trượt trờn rũng rọc Bỏ qua ma sỏt của rũng rọc với trục quay và sức cản của mụi trường Cho momen quỏn tớnh của rũng rọc đối với trục quay là mR22 và gia tốc rơi tự do g.Gia tốc chuyển động của vật là:

A g3 B g2 C g D 2g/3

Câu 31 Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng Iâng, hai khe đợc chiếu bằng ánh sáng có bớc sóng  = 0,5 m Biết a

= 0,5mm, D = 1m Tại vị trí M cách vân sáng trung tâm một khoảng x = 3,5mm, ta thấy có

A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ 4 C vân sáng bậc 4 D vân tối thứ 2

Câu 32 Ta chiếu sang hai khe Iâng bằng ánh sáng trắng với bớc sóng ánh sáng đỏ d = 0,75 m và ánh sáng tím t

= 0,4m Biết a = 0,5mm; D = 2m ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng

Câu 33 Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng

A màn huỳnh quang B quang phổ kế C mắt ngời D pin nhiệt điện Câu 34 Chọn kết luận sai Để phát hiện tia X, ngời ta dùng

Cau 35 Trong hiện tợng quang điện Biết hiệu điện thế để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện là - 45,5V Vận tốc ban

đầu cực đại của electron quang điện là

A 3,2.106m/s B 1,444.106m/s C 4.106m/s D 1,6.10-6m/s Câu 36 Iốt 131I

53 là chất phóng xạ Ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm, chỉ còn 25g Chu kì bán rã của I

131

53 là: A 6 ngày đêm B 8 ngày đêm C 12 ngày đêm D 4 ngày đêm

Câu 37 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A càng dễ phá vỡ B càng bền vững C năng lợng liên kết càng bé D số lợng các nuclon càng lớn

Câu 38 Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số

Câu 39 Naờng lửụùng lieõn keỏt rieõng laứ naờng lửụùng lieõn keỏt :A tớnh rieõng cho haùt nhaõn aỏy

B cuỷa moọt caởp proõtoõn-proõtoõn C tớnh cho moọt nucloõn D cuỷa moọt caởp proõtoõn-nụtroõn (nụtron)

Câu 40 Hạt  có động năng K = 3,3MeV bắn phá hạt nhân 9Be

4 đứng yên, gây ra phản ứng:

 + 9Be

4  n + X

Biết : m( ) = 4,0015u; m(9Be

4 ) = 9,012194u; m(n) = 1,00867u; m(X) = 11,9967u; 1u = 931MeV/c2 Năng lợng toả ra từ phản ứng trên là

Câu 41 Một con lắc đơn treo trong thang máy đi lên chậm dần đều với a =

2

g

thì chu kỳ T’ so với T khi dao động

ngoài thang máy là : A T’= 2T B T’=

2

T

C T’= T 2 D T’=

2

T

Câu 42 Đặt một hiệu điện thế u = 100 2.cos100.t (v) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với R,C không đổi, có L =

1

H Khi đó U ở 2 đầu mỗi phần tử R,L,C có độ lớn bằng nhau P của đoạn mạch là:

A 100 w B 150 w C 200 w D 250 w

Câu 43 Trên dây dài 2m, hai đầu cố định có sóng dừng với f =100Hz, Trên dây có 5 điểm đứng yên v của sóng là:

A 150m/s B 80m/s C 200m/s D 100m/s

Câu 44 Một mạch d độnh có L=30H, Phải điều chỉnh C trong khoảng nào để bắt đợc sóng

từ 41m đến 120m

A 15,8PF đến 115PF B 25,8PF đến 135PF C 12,4PF đến 125PF D 15,8PF đến 135PF

Câu 45 1 lăng kính có A= 60o bằng thuỷ tinh có n = 3 Chiếu tia sáng vào mặt bên của lăng kính sao cho có góc lệch cự tiểu Góc tới và góc lệch đó lần lợt là:

A i = 300 , D = 300 B i = 600 , D = 600 C i = 600 , D = 300 D i = 300 , D = 600

Câu 46 Cho 1 lăng kính có A = 60 , chiết suất là n = 1,5 Chiếu tia sáng vào mặt bên của lăng kính khi tia tới vuông góc với mặt bên thì D là : A 30 B 60 C 90 D Một đáp án khác

Câu 47 Mắt một ngời có dm = 50 cm ; Dm = 2 m.Để nhìn một vật ở xa không mỏi mắt thì đeo kính có D1 = ? Khi đó

điểm cực cận cách mắt bao nhiêu?

A - 0,2 dp , 66,6 cm B - 0,2 dp , 36,6 cm C - 0,5 dp , 66,6 cm D - 0,5 dp , 36,6 cm

Câu 48 Trong thí nghiệm Iâng = 0,64 μm , a = 0,64 mm , D = 2 m , đo đợc i = 2mm vị trí vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm là : A 3mm B 4mm C 5mm D 6mm

Câu 49 ống nghiệm chứa 103 nguyên tử của một nguyên tố phóng xạ X có chy kỳ T Sau thời gian t bằng nửa chu kỳ trong ống còn bao nhiêu nguyên tử X:

Trang 4

A GÇn 750 nguyªn tö X B GÇn 250 nguyªn tö X

C GÇn 500 nguyªn tö X D GÇn 100 nguyªn tö X

C©u 50 Cho biÕt mC12 = 11,9967u; m = 4,0015u N¨ng lîng tèi thiÓu cÇn chia h¹t nh©n 12C

6 thµnh 3 h¹t lµ:

A.6,726 Mev B 7,260 Mev C.2,766 Mev D.5,276 Mev

C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w