cách đọc báo cáo của ngân hàng MB
Trang 1KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
Trang 2Danh sách nhóm 02:
1 Nguyễn Thị Vân Anh
2 Đỗ Thị Phương Anh
3 Hoàng Hải Băng
4 Nguyễn Ngọc Bích
5 Phan Thị Huế
6 Phạm Hà Thuỷ
7 Đặng Thanh Thủy
8 Vũ Đức Thọ
9 Nguyễn Thị Thu Trang
10 Chu Viết Vân
11 Nguyễn HảiViệt
Trang 4
Ngân hàng TMCP Quân đội MB
Tên giao dịch: MILITARY COMMERCIAL JOINT
STOCK BANK.
Vốn điều lệ: 7.300 tỷ VNĐ
Lĩnh vực hoạt động :
Ngân hàng – Tài chính – Bảo hiểm
Năm 2011: MB trong top 20 thương hiệu nổi tiếng nhất Việt Nam, nhận giải thưởng Thanh toán quốc tế xuất sắc do HSBC trao tặng, đạt giải 500 DN có tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam…
Tên giao dịch: MILITARY COMMERCIAL JOINT
STOCK BANK.
Vốn điều lệ: 7.300 tỷ VNĐ
Lĩnh vực hoạt động :
Ngân hàng – Tài chính – Bảo hiểm
Năm 2011: MB trong top 20 thương hiệu nổi tiếng nhất Việt Nam, nhận giải thưởng Thanh toán quốc tế xuất sắc do HSBC trao tặng, đạt giải 500 DN có tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam…
Trang 5“Trở thành một trong những ngân hàng tốt nhất Việt Nam, hướng tới vị trí trong top 3, với định vị là một ngân hàng cộng đồng, có đội ngũ nhân viên thân thiện và điểm giao dịch thuận lợi.”
“Trở thành một trong những ngân hàng tốt nhất Việt Nam, hướng tới vị trí trong top 3, với định vị là một ngân hàng cộng đồng, có đội ngũ nhân viên thân thiện và điểm giao dịch thuận lợi.”
Trang 6NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
Tiền gửi của cá nhân, TCKT Tiền gửi của cá nhân, TCKT
Tiền gửi, tiền vay NHNN và TCTD khác Tiền gửi, tiền vay NHNN và TCTD khác Nghiệp vụ phát hành GTCG Nghiệp vụ phát hành GTCG
Trang 7trong tổng nguồn năm 2011
Trang 8Tiền gửi của cá nhân, tổ chức kinh tế
Thuyết minh BCTC số 19
19.1 Thuyết minh theo loại tiền gửi
19.1 Thuyết minh theo đối tượng KH
Phần gốc được chi tiết trên bảng CĐKTPhần gốc được chi tiết trên bảng CĐKT
Trang 919.2
Trang 10Tiền gửi, tiền vay NHNN và các TCTD khác
Trang 11Mức lãi suất tiền gửi
Trang 12Phát hành giấy tờ có giá
Thuyết minh BCTC số 21Thuyết minh BCTC số 21
Trang 14Chênh lệch số kỳ này với
số kỳ trước (Báo cáo
LCTT)
Chênh lệch của chỉ tiêu Các khoản nợ CP và NHNN trên bảng CĐKT
Chênh lệch của chỉ tiêu Các khoản nợ CP và NHNN trên bảng CĐKTChênh lệch của chỉ tiêu Tiền gửi và vay các TCTD trên bảng CĐKT
Chênh lệch của chỉ tiêu Tiền gửi và vay các TCTD trên bảng CĐKT
Chênh lệch của chỉ tiêu Tiền gửi của KH trên bảng CĐKT
Chênh lệch của chỉ tiêu Tiền gửi của KH trên bảng CĐKT
Trang 15đối kế toán hợp nhất )đối kế toán hợp nhất )
Lãi phải trả (Báo cáo
KQHĐKD) Lãi phải trả (Báo cáo
KQHĐKD)
Trang 16Thuyết minh 28
Trang 17Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Lãi dự trả đầu kỳ + chi trả lãi
và các khoản CP tương tự trong kỳ - lãi dự trả cuối kỳ
Lãi dự trả đầu kỳ + chi trả lãi
và các khoản CP tương tự trong kỳ - lãi dự trả cuối kỳ
Trang 18NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Nghiệp vụ cho vay.
Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá.
Nghiệp vụ cho thuê tài chính.
Nghiệp vụ bảo lãnh.
Kế toán nghiệp vụ mua bán nợ
Kế toán xử lý tài sản bảo đảm nợ
Trang 19CHỈ TIÊU THỂ HIỆN TRÊN BẢNG CĐKT
Bao gồm số DN các tài khoản cho vay, chiết khấu GTCG, cho thuê tài chính, các khoản trả thay trong
Trang 219.1 9.2
9.3 9.4
Phân tích dư nợ theo thời hạn
gốc của khoản vay
Phân tích dư nợ theo đối
tượng KH và loại hình DN
Phân tích chất lượng nợ vay
Phân tích dư nợ cho vay theo
ngành KT
Trang 23Một phần dư nợ góp vốn cho vay đồng tài trợ, đầu
tư vào thiết bị cho thuê tài chính
Một phần dư nợ góp vốn cho vay đồng tài trợ, đầu
tư vào thiết bị cho thuê tài chính
Trang 24CHỈ TIÊU TRÊN BẢNG CĐKT
1 phần TK ghi nhận lãi dự thu
• Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý
• Nhận vốn góp cho vay đồng tài trợ
• Doanh thu chờ phân bổ
• …… (thuyết minh 22)
• Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý
• Nhận vốn góp cho vay đồng tài trợ
• Doanh thu chờ phân bổ
• …… (thuyết minh 22)
Trang 25Thuyết minh số 22
Trang 26Chỉ tiêu ngoài bảng CĐKT
Cam kết bảo lãnh vay vốn (số dư TK 921)Cam kết trong nghiệp vụ LC và
cam kết bảo lãnh thực hiện hợp
đồng
Cam kết trong nghiệp vụ LC và cam kết bảo lãnh thực hiện hợp
đồng
Trang 27Báo cáo KQHĐKD hợp nhất (chi tiết thuyết minh 27) Báo cáo KQHĐKD hợp nhất (chi tiết thuyết minh 27)
Trang 28Thu nhập phí từ hoạt động tín dụng
(Báo cáo KQHĐKD) Thu từ NV bảo lãnh, thu phí NV
chiết khấu…
(thuyết minh 29)
Thu từ NV bảo lãnh, thu phí NV chiết khấu…
(thuyết minh 29)
Trang 31Lãi dự thu đầu kỳ + thu nhập lãi
và các khoản phải thu tương tự trong kỳ - lãi dự thu cuối kỳ
Lãi dự thu đầu kỳ + thu nhập lãi
và các khoản phải thu tương tự trong kỳ - lãi dự thu cuối kỳ
Phí dự thu đầu kỳ + thu nhập phí trong kỳ - phí dự thu Phí dự thu đầu kỳ + thu nhập phí trong kỳ - phí dự thu
Trang 32Lưu chuyển tiền từ hoạt động KDkhoản nợ đã được xóa,
Trang 33của khoản mục tiền gửi tại, cho vay các TCTD khác (trừ các khoản mục
TG đủ tiêu chuẩn tính vào tiền và tương đương tiền)
của khoản mục tiền gửi tại, cho vay các TCTD khác (trừ các khoản mục
TG đủ tiêu chuẩn tính vào tiền và tương đương tiền)
Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này với kỳ trước của TK cho
Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này với kỳ trước của TK cho vay KH trên bảng CĐKT
Trang 34THANK YOU!